Phát triển đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2

Phát triển đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 213 trang được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Ths. Nguyễn Chín Em, phát triển đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2. Với mỗi câu hỏi và bài toán trong đề thi, tài liệu bổ sung thêm nhiều câu hỏi và bài toán tương tự, có đáp án và lời giải chi tiết. 50 dạng toán phát triển đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2: + Dạng toán 1. Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp. + Dạng toán 2. Cấp số cộng. + Dạng toán 3. Phương trình Mũ – Logarits (phương trình mũ). + Dạng toán 4. Thể tích khối đa diện (Khối lập phương). + Dạng toán 5. Hàm số Mũ – Hàm số Logarits (hàm số Logarits). + Dạng toán 6. Nguyên hàm – Tích phân(Nguyên hàm). + Dạng toán 7. Thể tích khối đa diện (Khối chóp). + Dạng toán 8. Khối Nón – Trụ – Cầu (Công thức thể tích khối Nón). + Dạng toán 9. Khối Nón – Trụ – Cầu (Diện tích mặt cầu). + Dạng toán 10. Tính đơn điệu hàm số (Tìm khoảng đơn điệu khi biết bảng biến thiên). + Dạng toán 11. Logarits (Rút gọn biểu thức Logarits đơn giản). + Dạng toán 12. Khối Nón – Trụ – Cầu (Công thức diện tích xung quanh của trụ). + Dạng toán 13. Cực trị của hàm số (Tìm điểm cực trị khi biết bảng biến thiên). + Dạng toán 14. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (Tìm hàm số khi biết đồ thị). + Dạng toán 15. Tiệm cận (Tìm tiệm cận ngang của hàm số). + Dạng toán 16. Bất phương trình Mũ – Logarits (Giải bất phương trình Logarit). + Dạng toán 17. Sự tương giao đồ thị (Đếm số nghiệm của phương trình khi biết đồ thị). + Dạng toán 18. Nguyên hàm – Tích phân (Tính tích phân dựa vào tính chất tích phân). + Dạng toán 19. Số phức (Tìm số phức liên hợp). + Dạng toán 20. Số phức (Tìm phần thực của tổng của hai số phức). + Dạng toán 21. Số phức (Tìm điểm biểu diễn của số phức). + Dạng toán 22. Hệ Oxyz (Tìm tọa độ hình chiếu của điểm lên mặt phẳng tọa độ). + Dạng toán 23. Hệ Oxyz (Tìm tọa độ tâm mặt cầu). + Dạng toán 24. Phương trình mặt phẳng (Tìm tọa đọ véc tơ pháp tuyến). + Dạng toán 25. Phương trình đường thẳng (Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng đã cho). [ads] + Dạng toán 26. Quan hệ vuông góc trong không gian (Tìm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng). + Dạng toán 27. Cực trị của hàm số (Tìm số điểm cực trị khi biết bảng biến thiên). + Dạng toán 28. GTLN và GTNN (Tìm GTLN – GTNN của hàm số trên đoạn). + Dạng toán 29. Logarits (Biểu diễn các tham số trong biểu thức Logarits đơn giản). + Dạng toán 30. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành). + Dạng toán 31. Bất phương trình Mũ – Logarits (Giải Bphương trình Mũ). + Dạng toán 32. Mặt Nón – Trụ – Cầu (Tính diện tích xung quanh hình nón ). + Dạng toán 33. Nguyên hàm – Tích phân (Nhận dạng tích phân khi đổi biến). + Dạng toán 34. Ứng dụng tích phân (Tính diện tích hình phẳng). + Dạng toán 35. Số phức (Tìm phần ảo của tích hai số phức). + Dạng toán 36. Số phức (Phương trình bậc hai với hệ số thực). + Dạng toán 37. Phương trình đường thẳng trong Oxyz (Tổng hợp liên quan đường thẳng và mặt phẳng). + Dạng toán 38. Phương trình đường thẳng trong Oxyz (Lập phương trình đồ thị qua hai điểm). + Dạng toán 39. Tổ hợp – Xác suất (Tính xác suất biến cố). + Dạng toán 40. Khoảng cách (Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau). + Dạng toán 41. Tính đơn điệu của hàm số (Tìm m để hàm số đồng biến trên R). + Dạng toán 42. Hàm số Mũ – Hàm số Logarits (Bài toán thực tế). + Dạng toán 43. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (Nhận dạng các hệ số của hàm phân thức khi biết bảng biến thiên). + Dạng toán 44. Khối Nón – Trụ – Cầu (Bài toán thực tế tính thể tích của khối trụ). + Dạng toán 45. Nguyên hàm – Tích Phân (Tính tích phân hàm ẩn). + Dạng toán 46. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (Tìm số nghiệm của phương trình liên quan đến sinx khi biết bảng biến thiên). + Dạng toán 47. Hàm số Mũ – Logarits (Tìm GTLN – GTNN của biểu thức hai ẩn phụ thuộc vào biểu thức mũ – logarits). + Dạng toán 48. GTLN – GTNN (Tìm GTLN – GTNN của hàm phụ thuộc tham số trên đoạn). + Dạng toán 49. Thể tích khối đa diện (Thể tích khối đa diện cắt ra từ một khối khác). + Dạng toán 50. Phương trình Mũ – Logarits (Tìm số ẩn hoặc mối liên hệ giữa các ẩn trong phương trình Logarits chứa hai ẩn).

Xem trước nội dung

LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2019-2020

KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG 2020 PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA LẦN 2 Môn: TOÁN

PHÁT TRIỂN ĐỀMINH HỌA

CÂU 1. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từmột nhóm gồm 10 học sinh? A. C2 10. B. A2 10. C. 102. D. 210. Lời giải. Sốcách chọn 2 học sinh từnhóm gồm 10 học sinh là tổhợp chập 2 của 10: C2 10 (cách) Chọn đáp án A □

Câu 1.1. Tổ1 của lớp 11A gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ. Đểchọn một đội lao động trong tổ, cần chọn một bạn nữvà ba bạn nam. Sốcách chọn như vậy là A. 21. B. 60. C. 40. D. 120. Lời giải. Sốcách chọn một đội lao động gồm 3 nam và 1 nữlà C3 6 · C1 2 = 40 cách. Chọn đáp án C □

Câu 1.2. Một chi đoàn có 16 đoàn viên. Cần bầu chọn một Ban Chấp hành ba người gồm Bí thư, Phó Bí thư và Ủy viên. Sốcách chọn ra Ban Chấp hành nói trên là A. 560. B. 4096. C. 48. D. 3360. Lời giải. Mỗi cách bầu chọn một Ban Chấp hành ba người gồm Bí thư, Phó Bí thư và Ủy viên là một

chỉnh hợp chập 3 của 16 phần tử. Do đó có A3 16 = 16!

13! = 3360 cách.

Chọn đáp án D □

Câu 1.3. Từcác chữsố1; 2; 3; 4 có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có 4 chữsốđôi một khác nhau? A. 42. B. 12. C. 24. D. 44. Lời giải. Mỗi sốnhư vậy là một hoán vịcủa 4 phần tử. Vậy có thểlập được 4! = 24 sốthỏa mãn đềbài. Chọn đáp án C □

Câu 1.4. Có bao nhiêu cách xếp một nhóm học sinh gồm 4 bạn nam và 6 bạn nữthành một hàng ngang? A. 10!. B. 4!. C. 6!.4!. D. 6!. Lời giải.

Nhóm học sinh đó có tất cả10 học sinh. Xếp 10 học sinh thành một hàng ngang có P10 = 10! cách xếp. Chọn đáp án A □

Câu 1.5. Có bao nhiêu cách xếp một nhóm 7 học sinh thành một hàng ngang? A. 49. B. 720. C. 5040. D. 42. Lời giải.

Biên soạn & sưu tầm: Ths Nguyễn Chín Em Trang 1

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/

Xếp 7 học sinh sinh thành một hàng ngang là một hoán vịcủa 7 phần tử. Vậy có 7! = 5040 cách xếp. Chọn đáp án C □

Câu 1.6. Lớp 11A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng? A. 25! + 20! cách. B. 45! cách. C. 45 cách. D. 500 cách. Lời giải. Sốcách chọn một học sinh làm lớp trưởng: C1 45 = 45 cách Chọn đáp án C □

Câu 1.7. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ20 học sinh lớp 11A? A. 1860480 cách. B. 120 cách. C. 15504 cách. D. 100 cách. Lời giải. Sốcách chọn 5 học sinh từ20 học sinh lớp 11A là C5 20 = 15504 cách. Chọn đáp án C □

Câu 1.8. Cho tứgiác lồi ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Có bao nhiêu mặt phẳng qua S và hai trong sốbốn điểm A, B, C, D? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Lời giải. Sốmặt phẳng qua S và hai trong sốbốn điểm A, B, C, D bằng sốtổhợp chập 2 của 4 phần tử. Vậy có C2 4 = 6 mặt phẳng. Chọn đáp án D □

Câu 1.9. Cho 5 chữsố1, 2, 3, 4, 5. Từ5 chữsốnày ta lập được bao nhiêu sốtựnhiên có 5 chữ sốkhác nhau? A. 120. B. 60. C. 30. D. 40. Lời giải. Có tất cảP5 = 5! = 120 (số). Chọn đáp án A □

Câu 1.10. Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 bạn vào một cái bàn ngang có 10 ghế? A. 8!. B. 10!. C. 7!. D. 9!. Lời giải. Mỗi cách sắp xếp là một hoán vịcủa tập gồm 10 phần tử. Khi đó sốcách sắp xếp là 10!. Chọn đáp án B □

Câu 1.11. Từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5 có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có 5 chữsốđôi một khác nhau? A. 3125. B. 125. C. 120. D. 625. Lời giải.

Mỗi sốcó 5 chữsốđôi một khác nhau từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5 là một hoán vịcủa 5 chữsố trên. Vậy có 5! = 120 sốthỏa yêu cầu bài toán. Chọn đáp án C □

Biên soạn & sưu tầm: Ths Nguyễn Chín Em Trang 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.