Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán - Lê Văn Đoàn

Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán - Lê Văn Đoàn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 146 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán, với những câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tương tự, có đáp án; tài liệu giúp học sinh lớp 12 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. 50 dạng toán đề minh họa TN THPT 2021 môn Toán: 1. Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp: Cách chọn người / vật đơn giản. 2. Cấp số cộng: Cho trước u1 và ui. 3. Đơn điệu hàm số: Biết bảng biến thiên. 4. Cực trị hàm số: Biết bảng biến thiên. 5. Cực trị hàm số: Biết bảng xét dấu f'(x). 6. Tiệm cận đồ thị hàm số. Tìm TCĐ – TCN khi biết trước ĐTHS tường minh. 7. Khảo sát đồ thị: Tìm hàm số khi biết đồ thị. 8. Tương giao hàm số: Đồ thị cắt trục tung – trục hoành. 9. Logarit: Rút gọn biểu thức logarit đơn giản. 10. Đạo hàm hàm số mũ: Hàm y = a^x. 11. Lũy thừa: Rút gọn lũy thừa đơn giản. 12. Phương trình mũ: Phương trình a^f(x) = b. 13. Phương trình logarit: Phương trình log a (kx + q) = b. 14. Nguyên hàm đa thức: Đa thức bậc 2 – 3 – 4. 15. Nguyên hàm lượng giác: Lượng giác: f(x) = cos(u(x)). 16. Tích phân: Tính tích phân dựa vào tính chất. 17. Tích phân: Đa thức. 18. Số phức: Tìm số phức liên hợp. 19. Số phức: Các phép toán cộng – trừ. 20. Số phức: Tìm điểm biểu diễn của số phức cho trước. 21. Khối đa diện: Tính V biết trước chiều cao – diện tích đáy. 22. Khối đa diện: Tính V biết các kích thước khối hộp. 23. Khối tròn xoay: Xác định công thức tính V. 24. Khối tròn xoay: Tính diện tích xung quanh biết r và l. 25. Hệ Oxyz: Tìm tọa độ trung điểm. 26. Hệ Oxyz: Tìm tâm – bán kính mặt cầu. 27. Phương trình mặt phẳng: Tìm mặt phẳng đi qua điêm cho trước. 28. Phương trình đường thẳng: Tìm VTCP đường thẳng đi qua hai điểm cho trước. 29. Xác suất: Tính xác suất chọn được số chẵn – lẻ. 30. Đơn điệu hàm số: Tìm HS đơn điệu trên R. 31. GTLN – GTNN: Tìm max – min trên đoạn. 32. BPT mũ: Giải BPT mũ. 33. Tích phân: Tính tích phân dựa vào tính chất. 34. Số phức: Tính module của tích hai số phức. 35. Góc giữa đường – mặt: Tính góc giữa đường và mặt trong hình hộp. 36. Khoảng cách từ điểm – mặt: Tính khoảng cách từ đỉnh đến mặt đáy của chóp đều. 37. Phương trình mặt cầu: Viết PTMC có tâm và đi qua điểm cho trước. 38. Phương trình đường thẳng: Viết PTĐT đi qua hai điểm cho trước. 39. GTLN – GTNN: Tìm max – min hàm hợp trên đoạn. 40. Bất phương trình mũ: Tìm cặp nghiệm nguyên thỏa BPT. 41. Tích phân: Tính TP hàm ẩn. 42. Số phức: Tìm số phức thỏa nhiều điều kiện cho trước. 43. Khối đa diện: Tính V biết chiều cao khối đa diện và góc giữa mặt bên và mặt đáy. 44. Khối đa diện: Bài toán thực tế. 45. Phương trình đường thẳng: Viết PTĐT thỏa nhiều điều kiện với MP, đường thẳng khác. 46. Cực trị: Tìm cực trị hàm hợp khi biết bảng xét dấu. 47. Phương trình logarit – mũ: Tìm tham số để biến số phụ thuộc vào biểu thức cho trước. 48. Ứng dụng tích phân: Tìm tỉ số diện tích, biết đồ thị hàm số. 49. Số phức: Cực trị số phức. 50. Phương trình mặt phẳng: Tìm hệ số PTMP thỏa mãn các điều kiện cho trước (lồng ghép với khối tròn xoay).

Xem trước nội dung

Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789

“Thành công là nói không với lười biếng !” Trang - 1 -

========  =========

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh ?

A. 5!. B.

3 5 . A C. 3 5 . C D. 3 5 .

Lời giải tham khảo

Số cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 5 học sinh là tổ hợp chập 3 của 5 phần tử có 3 5 C cách.

Chọn đáp án C.

Hoán vị – Tổ hợp – Chỉnh hợp

 Sắp xếp vị trí n phần tử  Sử dụng hoán vị !. n P n  1 ( : SHIFT ). casio n x 

 Chọn k trong n tùy ý  Sử dụng tổ hợp ! ( )!. !

k n

n C n k k   

( : SHIFT ). casio n k 

 Chọn k trong n và sắp xếp  Sử dụng chỉnh hợp ! . ! . ( )!

k k n n n C k A n k   

( SHIFT ). n k 

Bài tập tương tự và mở rộng

1.1. Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

A.

3 30. A B. 30 3 .

C. 10. D.

3 30. C

1.2. Cho 8 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của

nó được chọn từ 8 điểm trên ?

A. 336. B. 56.

C. 168. D. 84.

1.3. Có ( 0) n n  phần tử lấy ra (0 ) k k n   phần tử đem đi sắp xếp theo một thứ tự nào đó, mà khi thay đổi thứ tự ta được cách sắp xếp mới. Khi đó số cách sắp xếp là

A. . k n C B. . n k A

C. . k n A D. . n P

1.4. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ

trưởng và tổ phó.

A.

2 10. A B.

2 10. C

C.

8 10. A D. 2 10 .

1.5. Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai đầu mút phân biệt thuộc tập A

là

A. 170. B. 160.

C. 190. D. 360.

1.6. Số véctơ khác 0

có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 6 đỉnh của lục giác ABCDEF là

A. 6. P B.

2 6. C

C.

2 6. A D. 36.

Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789

“Thành công là nói không với lười biếng !” Trang - 2 -

1.7. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc ?

A. 5 5 . B. 5!.

C. 4 !. D. 5.

1.8. Từ tập {2; 3; 4; 5; 6} X  có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số đôi một khác nhau ?

A. 60. B. 125.

C. 10. D. 6.

1.9. Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ để

khiêu vũ ?

A.

2 38. C B.

2 38. A

C.

2 1 20 18. C C D.

1 1 20 18. C C

1.10. Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi lao động

trong đó có 2 học sinh nam ?

A.

2 3 9 6 . . C C B.

2 3 6 9. C C 

C.

2 3 6 9 . . A A D.

2 3 6 9 . . C C

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 1 u  và 2 3. u  Giá trị của 3 u bằng

A. 6. B. 9. C. 4. D. 5.

Lời giải tham khảo

Ta có: 2 1 3 1 2. d u u      Suy ra 3 1 2 1 2.2 5. u u d      Chọn đáp án D.

Caáp soá coäng Caáp soá nhaân

 1 : k k u u d   công sai.  1 : k

k

u q u

 công bội.

 , , a b c là cấp số cộng 2 a c b      , , a b c là cấp số nhân 2 . b ac  

 1 ( 1) . n u u n d    

1 1. . n n u u q  

 1 1 ( ) 2 ( 1) . 2 2 n n n n S u u u n d             1 2 1

1

1

n

n n

q S u u u u q        

Bài tập tương tự và mở rộng

2.1. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3, u  6 27. u  Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 7. B. 5. C. 8. D. 6. 2.2. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2 u  và công sai 3. d  Tìm số hạng 10. u

A.

9 10 2.3 . u  B. 10 25. u 

C. 10 28. u  D. 10 29. u 

2.3. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 11 u  và công sai 4. d  Hãy tính 99. u

A. 401. B. 403. C. 402. D. 404.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.