Tổng hợp công thức ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Lê Quốc Bảo

Tổng hợp công thức ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán - Lê Quốc Bảo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 19 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quốc Bảo, tổng hợp công thức ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Bảng đạo hàm cơ bản. Bảng nguyên hàm cơ bản. Phần I . ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH. I. Tổ hợp – Xác suất. II. Cấp số cộng, cấp số nhân. IV. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số. V. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. VI. Ứng dụng của tích phân. VII. Số phức. Phần II . HÌNH HỌC. VIII. Hình chóp đều. IX. Khối đa diện đều. X. Khối nón, khối trụ và khối cầu. XI. Không gian Oxyz. XII. Phương trình đường thẳng.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Y

o

u

T

u

b

e

:

Q

u

o

c

B

a

o

L

e

⋆ ⋆

G

V

.

L

Ê

Q

U

Ố

C

B

Ả

O

MÔN TOÁN12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12

CÔNG THỨC ÔN THI TNTHPT 2023

x

y

O a b

y = f(x)

Cam Ranh - 9/2023

S =

b Z

a |f(x)| dx i2 = −1

loga(x · y) = loga x + loga y (x > 0, y > 0)

Smặt cầu = 4πr2

2

(k)′ = 0 với k là hằng số (x)′ = 1

(k.x)′ = k với k là hằng số (k.u)′ = k.u′ với k là hằng số

(xn)′ = n.xn−1 với n ∈N và n ≥2 (un)′ = n.un−1.u′ với n ∈N và n ≥2

(√x) ′ = 1 2√x (√u) ′ = u′

2√u

(sin x)′ = cos x (sin u)′ = u′ · cos u

(cos x)′ = −sin x (cos u)′ = −u′ · sin u

(tan x)′ = 1 + tan2 x = 1 cos2 x (tan u)′ = u′ · (1 + tan2 u) = u′

cos2 u

(cot x)′ = 1 + cot2 x = −1 sin2 x (cot u)′ = u′ · (1 + cot2 u) = −u′

sin2 u

(ax)′ = ax · ln a với a > 0 và a ̸= 1 (au)′ = u′ · au · ln a với a > 0 và a ̸= 1

(loga x)′ = 1 x · ln a với a > 0 và a ̸= 1 (loga u)′ = u′

u · ln a với a > 0 và a ̸= 1

Bảng đạo hàm cơ bản

Z 0 dx = C

Z 1 dx = x + C

Z xα dx = xα+1

α + 1 + C (α ̸= −1)

Z (kx+b)α dx = (kx + b)α+1

k(α + 1) +C (k ̸= 0, α ̸= −1)

Z 1

x dx = ln |x| + C

Z 1 kx + b dx = 1

k · ln |kx + b| + C (k ̸= 0)

Z sin x dx = −cos x + C

Z sin(kx + b) dx = −1

k · cos(kx + b) + C (k ̸= 0)

Z cos x dx = sin x + C

Z cos(kx + b) dx = 1

k · sin(kx + b) + C (k ̸= 0)

Z 1 cos2 x dx = tan x + C

Z 1 cos2(kx + b) dx = 1

k · tan(kx + b) + C (k ̸= 0)

Z 1 sin2 x dx = −cot x + C

Z 1 sin2(kx + b) dx = −1

k · cot(kx + b) + C (k ̸= 0)

Z ax dx = ax

ln a + C (a > 0, a ̸= 1)

Z akx+b dx = akx+b

k ln a + C (a > 0, a ̸= 1, k ̸= 0)

Bảng nguyên hàm cơ bản

3 Phần I. ĐẠI SỐVÀ GIẢI TÍCH Kênh YouTube: Quoc Bao Le

I. Tổhợp - Xác suất

1. Hoán vị, tổhợp, chỉnh hợp

Định nghĩa 1. Cho tập hợp A có n phần tử(n ≥1). Ta nói mỗi cách sắp xếp thứtựcủa n phần tửtập hợp A là một hoán vịcủa n phần tửnày.

Định lí 1. Sốcác hoán vịcủa n phần tửđược tính theo công thức:

Pn = n! = n · (n −1) · (n −2) · · · 2 · 1.

Định nghĩa 2. Cho tập hợp S gồm n phần tử(n ≥1). Kết quảcủa việc lấy k phần tửkhác nhau từn phần tửcủa tập hợp S và sắp xếp chúng theo một thứtựnào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tửđã cho.

Định lí 2. Sốcác chỉnh hợp chập k của n phần tử(1 ≤k ≤n) là:

Ak n = n(n −1) . . . (n −k + 1) = n! (n −k)!.

Định nghĩa 3. Cho tập hợp A có n (n ≥1) phần tửvà sốnguyên k với 1 ≤k ≤n. Mỗi tập con của A có k phần tửđược gọi là một tổhợp chập k của n phần tử.

Định lí 3. Sốtổhợp chập k của một tập hợp có n phần tử(0 ≤k ≤n) là

Ck n = n! k!(n −k)!.

△ ! Với 1 ≤k ≤n, ta có Pn = An n và Ck n = Ak n k! .

Tính chất 1. Ck n = Cn−k n với 0 ≤k ≤n.

Tính chất 2 (Công thức Pascal). Ck−1 n−1 + Ck n−1 = Ck n với 1 ≤k < n.

2. Công thức nhịthức Niu-tơn

(a + b)n = C0 nan + C1 nan−1b + . . . + Ck nan−kbk + . . . + Cn−1 n abn−1 + Cn nbn.

II. Cấp sốcộng, cấp sốnhân

1. Cấp sốcộng (un)

un+1 = un + d với n ∈N∗với d là công sai của cấp sốcộng.

un = u1 + (n −1)d với n ≥2 và uk = uk−1 + uk+1

2 với k ≥2.

Đặt Sn = u1 + u2 + u3 + · · · + un. Khi đó Sn = n(u1 + un)

2 = nu1 + n(n −1)

2 d.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.