Tổng hợp 250 câu hỏi trắc nghiệm vận dụng cao - Nhóm Toán

Tổng hợp 250 câu hỏi trắc nghiệm vận dụng cao - Nhóm Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 199 trang tuyển chọn 250 bài toán trắc nghiệm thuộc mức độ vận dụng bậc cao có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu được biên soạn bởi các thầy, cô trong nhóm Toán. Các bài toán được phân tích và giải tỉ mỉ để giúp các em học sinh dễ dạng tiếp thu được các bài toán ở mức độ khó. Trích dẫn tài liệu : + Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Ký hiệu (a; b) là kết quả xảy ra sau khi gieo, trong đó a, b lần lượt là số chấm xuất hiện lần thứ nhất, thứ hai. Gọi A là biến cố số chấm xuất hiện trên hai lần gieo như nhau. Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố A là tập hợp con của tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A. |z + 2 + 3i| ≤ 12 B. |z + 2 + 3i| = 10 C. |z + 2 + 3i| ≤ 13 D. |z + 2 + 3i| ≤ 11 [ads] + Ông A gửi tiết kiệm 100 triệu đồng gửi vào ngân hàng với lãi suất 5% một năm. Ông B cũng đem 100 triệu đồng gửi vào ngân hàng với lãi suất 5/12% một tháng. Sau 10 năm, hai ông A và B cùng đến ngân hàng rút tiền ra. Khẳng định nào sau đây là đúng? (Lưu ý: tiền lãi được tính theo công thức lãi kép và được làm tròn đến hàng hàng triệu). A. Số tiền của hai ông A, B khi rút ra là như nhau B. Ông B có số tiền nhiều hơn ông A là 1 triệu C. Ông B có số tiền nhiều hơn ông A là 2 triệu D. Ông B có số tiền nhiều hơn ông A là 3 triệu + Cho một tam giác đều ABC cạnh a. Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên cạnh BC, hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác. Xác định giá trị lớn nhất của hình chữ nhật đó?

Xem trước nội dung

1 GROUP NHÓM TOÁN - TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO – 2016-2017

PHẦN 1 : ĐỀ BÀI

Câu 1.1. Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số

2 2 3 1 x x y x     hợp

với 2 trục tọa độ 1 tam giác có diện tích S bằng :

A. S=1,5 B. S=2 C.S=3 D.S=1

Câu 1.2. Khối cầu nội tiếp hình tứ diện đều có cạnh bằng a thì thể tích khối cầu là :

A.

3 6 216 a  B.

3 6 124 a  C.

3 3 96 a  D.

3 3 144 a 

Câu 1.3. Tìm m để phương trình 2 3 0 x x e me m   có nghiệm

A. 2 m  B. 2 m  C.m<3 D.m>0

Câu 1.4. Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2 3 2 1 y x mx m    , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ nhất

là:

A. m = 2 B. m = 1 C. m = -1 D. m = - 2 Câu 1.5. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình hình chiếu vuông

góc của đường thẳng d:

1 2 2 3 ,

3

x t y t t R

z t

        

trên mặt phẳng (Oxy) :

A.

3 2 '

1 3 ' , '

0

x t

y t t R

z

        

B.

1 4 '

2 6 ', '

0

x t

y t t R

z

       

C.

1 2 ' 2 3 ', ' 0

x t y t t R z

        

D.

5 2 ' 4 3 ', '

0

x t y t t R

z

         

Câu 1.6. Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của 3 số phức :

     2 6 1 2i; (1 )(1 2 ); 3

i i i i .Diện tích của tam giác ABC bằng :

A. 1

4 B. 1

2 C. 5 5 D. 5 2

Câu 2.1. Cho hàm số   3 2 2 1 y x x m x m      có đồ thị  C . Giá trị của m thì  C

cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt 1 2 3 , , x x x sao cho 2 2 2 1 2 3 4 x x x    là

2 GROUP NHÓM TOÁN - TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO – 2016-2017

A. 1 m  B.

      

1 1 4

0

m

m

C.    1 1 4 m D.   1 1 4 m

Câu 2.2. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giáABC. Biết

khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng a 3

4

. Khi đó thể tích của khối

lăng trụ là

A.

3 3 12 a B.

3 3

6 a C.

3 3

3 a D.

3 3 24 a

Câu 2.3. Phương trình 2 3 2 3 x x

m (1) có nghiệm khi:

A.   ;5 m B.   ;5 m

C.   2; m  D.   2; m 

Câu 2.4. Tính

2

3

0

.sin x I e xdx



A.

3

2 1 1 2 2 I e

   B.

3

2 1 1 2 2 I e

   C.

3

2 1 I e

  D.

3

2 1 I e

 

Câu 2.5. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A B C (0;1;1), (1;0; 3), ( 1; 2; 3)   và mặt

cầu (S) có phương trình: x y z x z 2 2 2 2 2 2 0       . Tìm tọa độ điểm D trên mặt cầu (S) sao cho tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất.

A.   D 1;0;1 B. D 7 4 1 ; ; 3 3 3        

C.         D 1 4 5 ; ; 3 3 3 D. D(1; - 1; 0)

Câu 2.6. Tính tổng mô-đun tất cả các nghiệm của phương trình:

    2 3 1 0 z i z z i    

A. 3 B. 4 C.6 D. 8

Câu 3.1. Cho hàm số    3 2 3 1 y x m x m     . Gọi M là điểm cực đại của đồ thị hàm

số  1 ứng với một giá trị m thích hợp đồng thời là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

 1 ứng với một giá trị khác của m. Số điểm M thỏa mãn yêu cầu đề bài là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.