Bài tập trắc nghiệm nâng cao Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết - Đặng Việt Đông

Bài tập trắc nghiệm nâng cao Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết - Đặng Việt Đông

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 134 trang tuyển tập các bài toán trắc nghiệm ôn thi THPT Quốc gia 2017, các bài toan được phân tích và giải chi tiết. Nội dung bao gồm các phần: + Hàm số + Hình đa diện I – Hình chóp II – Hình lăng trụ + Mũ – lô garit + Hình nón – trụ – cầu + Nguyên hàm , tích phân và ứng dụng + Hình học tọa độ không gian Oxyz + Số phức

Xem trước nội dung

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

MỤC LỤC HÀM SỐ ............................................................................................................................................ 3

HÌNH ĐA DIỆN............................................................................................................................... 27

I – HÌNH CHÓP .......................................................................................................................... 27

II – HÌNH LĂNG TRỤ ................................................................................................................ 41

MŨ - LÔ GARIT ............................................................................................................................. 49

HÌNH NÓN - TRỤ - CẦU .............................................................................................................. 66

NGUYÊN HÀM , TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG .......................................................................... 81

HÌNH HỌC TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ ............................................................................... 96

SỐ PHỨC ....................................................................................................................................... 123

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

HÀM SỐ

Câu 1. Cho hàm số có đồ thị (Cm). Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất. A. B. C. D. Hướng dẫn giải:

Số giao điểm của đồ thị (Cm) với Ox là số nghiệm của phương trình Với m = 0 vô nghiệm nên không có giao điểm Với 0  m ta có

Ta có bảng biến thiên của f(x) như sau: 0 1 + + 0 - -3

Số nghiệm phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị hàm f(x) và đường thẳng y=m. Dựa vào bảng biến thiên ta thấy thì phương trình (*) có 1 nghiệm duy nhất. Chọn đáp án B. Câu 2. Cho hàm số: . Với giá trị nào của m thì đồ thị hám số có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm này tạo thành một tam giác đều A. B. C. D. Hướng dẫn giải:

Ta có:

Hàm số có CĐ, CT  PT có 3 nghiệm phân biệt  (*)

Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: , , 

Do ABC luôn cân tại A, nên bài

toán thoả mãn khi

Chọn đáp án A.

Câu 3. Cho hàm số có đồ thị là (C). Tìm tất cả những điểm trên đồ thị (C) sao cho hệ

số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại những điểm đó là giá trị lớn nhất của hàm số

A. B. ;

y x mx 3 2   

3 m  3 m  3 m  3 m 

   3 2 0 x mx

  

      

m x f x x x f x x x x x

2

3

2 2

2 ( );(*)

2 2( 1) '( ) 2 0 1

x   '( ) f x ( ) f x  





3 m 

4 2 2 2( 2) 5 5 y x m x m m      

3 2 3 m   2 3  3 2  3 3 2 

3 ' 4 4( 2) y x m x   

2 0 ' 0 2

x y

x m

      

 ' 0 f x  2 m 

  2 0, 5 5 A m m     2 ;1 B m m     2 ;1 C m m   

    2 2 2 ; 4 4 ; 2 ; 4 4 AB m m m AC m m m            

  0 1 60 cos 2 A A    3 . 0 2 3 AB AC m AB AC     





3 2 1 y = x x 2 

2

4 4x +3 g(x) = x +1 1 ;0 2      

3 1; 2       

4 40 ; 3 27      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.