Page | 1
KỸ THUẬT SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO - VINACAL
I. MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH MÁY TÍNH CẦM TAY PHỤC VỤ KÌ THI THPTQG
1. Những quy ước mặc định + Các phím chą màu trắng thì çn
trực tiếp. + Các phím chą màu vàng thì çn sau phím SHIFT. + Các phím chą màu đỏ thì çn sau phím ALPHA.
2. Bấm các kí tự biến số Bçm phím ALPHA kết hợp vĉi phím chăa các biến.
+ Để gán mût sø vào ô nhĉ A gõ:
SỐ CẦN GÁN → q → J (STO) → z [A] + Để truy xuçt sø trong ô nhĉ A gõ: Qz
Biến số A Biến số B Biến số C ..... Biến số M
.....
3. Công cụ CALC để thay số Phím CALC cò tác dĀng thay sø vào mût biểu thăc. Ví dụ: Tính giá trð cþa biểu thăc x 2 2 3 log 5 7 täi x 2 ta thĆc hiện
các bāĉc theo thă tĆ sau:
Bước 1: Nhêp biểu thăc
2 2 3 log 5 7 X
Bước 2: Bçm CALC. Máy hói X? Ta nhêp 2.
Nguyễn Chiến. 0973514674 Page | 2
Bước 3: Nhên kết quâ bçm dçu =
2 2 3 9 log 5 7 4 x
4. Công cụ SOLVE đề tìm nghiệm Bçm tù hợp phím SHIFT + CALC nhêp giá trð biến muøn tìm Ví dụ: Để tìm nghiệm cþa phāćng trình:
2 2 2 2 4.2 2 4 0 x x x x x
ta thĆc hiện theo các bāĉc sau:
Bước 1: Nhêp vào máy :
2 2 2 2 4.2 2 4 0 X X X X X
Bước 2: Bçm tù hợp phím SHIFT + CALC Máy hói Solve for X cò nghïa là bän muốn bắt đầu dñ nghiệm với giá trð của X bắt đầu từ số nào? chî cần nhập 1 giá trð bất kì thóa mãn điều kiện xác đðnh là được. Chẳng hän ta chọn số 0 rồi bấm nút =
Bước 3: Nhên nghiệm: X 0
Để tìm nghiệm tiếp theo ta chia biểu thăc cho (X - nghiệm trāĉc), nếu nghiệm lẻ thì lāu biến A, chia cho X A tiếp tĀc bçm SHIFT + CALC cho ta đāợc 1 nghiệm X 1 . Nhçn nýt ! sau đò chia cho X-1 nhçn dçu = máy báo Can’t Sole do vêy phāćng trình chî cò hai nghiệm x1 2 0,x 1
Page | 3
5. Công cụ TABLE – MODE 7
Table là cöng cĀ quan trõng để lêp bâng giá trð . TĂ bâng giá trð ta hình dung hình dáng cć bân cþa hàm sø và nghiệm cþa đa thăc. Tính năng bâng giá trị: w7
f X ? Nhêp hàm cæn lêp bâng giá trð trên đoän a b; Start? Nhêp giá trð bít đæu a End? Nhêp giá trð kết thúc b
Step? Nhêp bāĉc nhây k: 25 min b a k
tùy vào giá trð cþa đoän a b; , thöng thāĈng là 0,1 hoðc 0,5; 1.
Nhąng bài cho hàm lāợng giác, siêu việt cho Step nhó:
10 b a k ; 19 b a k ; b a k 25
Kéo dài bâng TALBE: qwR51 để bó đi g x
Ví dụ: Để tìm nghiệm cþa phāćng trình: x x x 4 3 3 1 1 ta thĆc hiện theo các bāĉc sau:
Düng tù hợp phím MODE 7 để vào TABLE.
Bước 1: Nhêp vào máy tính
3 4 X X 3X X 1 1 f
Sau đò bçm =
Bước 2:
Màn hình hiển thð Start?
Nhêp 1 . Bçm =
Màn hình hiển thð End?
Nhêp 3. Bçm =
Màn hình hiển thð Step? 0,5.
Bçm =
Nguyễn Chiến. 0973514674 Page | 4
Bước 3: Nhên bâng giá trð
Từ bâng giá trð này ta thấy phương trình cò nghiệm x 0 và hàm số đồng biến trên 1; . Do
đò, 0 x chính là nghiệm duy nhất của phương trình. Qua cách nhẩm nghiệm này ta biết được f x x x x 4 3 3 1 1 là hàm số
đồng biến trên 1; .
6. Tính đạo hàm tích phân + Tính đạo hàm tại 1 điểm: Nhêp tù hợp phím qy sau đò nhêp hàm f x täi điểm cæn tính
Vi dụ: Tính đäo hàm f x x x 4 7 täi 2 x
Nhêp qy
x d X X dx
4
1 7 bçm=
Vêy 2 39 f
+ Tính tích phân : Nhêp phím y sau đò nhêp hàm f x và các
cên tích phån
Ví dụ: Tính tích phân x x dx
2 2
0 3 2
Nhêp y X X dx
2 2
0 3 2 . bçm =
Vêy x x dx
2 2
0 3 2 4.
7. Các MODE tính toán
Chức năng MODE Tên MODE Thao tác Tính toán chung COMP MODE 1 Tính toán vĉi sø phăc CMPLX MODE 2 Giâi phāćng trình bêc 2, bêc 3, hệ phāćng trình bêc
nhçt 2, 3 èn
EQN MODE 5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.