23 kỹ thuật sử dụng máy tính cầm tay Casio - Vinacal giải nhanh Toán 12 - Nguyễn Chiến

23 kỹ thuật sử dụng máy tính cầm tay Casio - Vinacal giải nhanh Toán 12 - Nguyễn Chiến

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 56 trang trình bày 23 kỹ thuật sử dụng máy tính cầm tay Casio – Vinacal để giải nhanh Toán 12 phục vụ cho kỳ thi THPT Quốc gia. Các kỹ thuật trong tài liệu bao gồm: + Kĩ thuật 1. Tính đạo hàm bằng máy tính + Kĩ thuật 2. Kĩ thuật giải nhanh bằng MTCT trong bài toán đồng biến, nghịch biến + Kĩ thuật 3. Tìm cực trị của hàm số và bài toán tìm tham số để hàm số đạt cực trị tại điểm cho trước + Kĩ thuật 4. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc ba + Kĩ thuật 5. Tìm tiệm cận + Kĩ thuật 6. Kĩ thuật giải nhanh bài bài toán tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm số trên [a;b]. Sử dụng tính năng bảng giá trị TABLE + Kĩ thuật 7. Kĩ thuật giải nhanh bài bài toán tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm số. Sử dụng tính năng SOLVE + Kĩ thuật 8. Kĩ thuật lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số + Kĩ thuật 9. Kĩ thuật giải bài toán tương giao đồ thị hàm số + Kĩ thuật 10. Tìm nghiệm của phương trình [ads] + Kĩ thuật 11. Tìm số nghiệm của phương trình mũ – logarit + Kĩ thuật 12. Tìm nghiệm bất phương trình mũ – logarit + Kĩ thuật 13. Tính giá trị biểu thức mũ – logarit + Kĩ thuật 14. So sánh lũy thừa các số, tìm số chữ số của một lũy thừa + Kĩ thuật 15. Tính nguyên hàm + Kĩ thuật 16. Tính tích phân và các ứng dụng tích phân + Kĩ thuật 17. Tìm phần thực, phần ảo, Môđun, Argument, số phức liên hợp + Kĩ thuật 18. Tìm căn bậc hai số phức + Kĩ thuật 19. Chuyển số phức về dạng lượng giác + Kĩ thuật 20. Biểu diễn hình học của số phức. Tìm quỹ tích điểm biểu diễn số phức + Kĩ thuật 21. Tìm số phức, giải phương trình số phức. Kĩ thuật CALC và CALC: 100+ 0,01i + Kĩ thuật 22. Giải phương trình số phức dùng phương pháp lặp New-tơn + Kĩ thuật 23. Tính tích vô hướng có hướng véc-tơ

Xem trước nội dung

Page | 1

KỸ THUẬT SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO - VINACAL

I. MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH MÁY TÍNH CẦM TAY PHỤC VỤ KÌ THI THPTQG

1. Những quy ước mặc định + Các phím chą màu trắng thì çn

trực tiếp. + Các phím chą màu vàng thì çn sau phím SHIFT. + Các phím chą màu đỏ thì çn sau phím ALPHA.

2. Bấm các kí tự biến số Bçm phím ALPHA kết hợp vĉi phím chăa các biến.

+ Để gán mût sø vào ô nhĉ A gõ:

SỐ CẦN GÁN → q → J (STO) → z [A] + Để truy xuçt sø trong ô nhĉ A gõ: Qz

Biến số A Biến số B Biến số C ..... Biến số M

.....

3. Công cụ CALC để thay số Phím CALC cò tác dĀng thay sø vào mût biểu thăc. Ví dụ: Tính giá trð cþa biểu thăc x 2 2 3 log 5 7  täi x 2  ta thĆc hiện

các bāĉc theo thă tĆ sau:

Bước 1: Nhêp biểu thăc

2 2 3 log 5 7  X

Bước 2: Bçm CALC. Máy hói X? Ta nhêp 2.

Nguyễn Chiến. 0973514674 Page | 2

Bước 3: Nhên kết quâ bçm dçu =

2 2 3 9 log 5 7 4   x

4. Công cụ SOLVE đề tìm nghiệm Bçm tù hợp phím SHIFT + CALC nhêp giá trð biến muøn tìm Ví dụ: Để tìm nghiệm cþa phāćng trình:

2 2 2 2 4.2 2 4 0       x x x x x

ta thĆc hiện theo các bāĉc sau:

Bước 1: Nhêp vào máy :

2 2 2 2 4.2 2 4 0       X X X X X

Bước 2: Bçm tù hợp phím SHIFT + CALC Máy hói Solve for X cò nghïa là bän muốn bắt đầu dñ nghiệm với giá trð của X bắt đầu từ số nào? chî cần nhập 1 giá trð bất kì thóa mãn điều kiện xác đðnh là được. Chẳng hän ta chọn số 0 rồi bấm nút =

Bước 3: Nhên nghiệm: X 0 

Để tìm nghiệm tiếp theo ta chia biểu thăc cho (X - nghiệm trāĉc), nếu nghiệm lẻ thì lāu biến A, chia cho X A  tiếp tĀc bçm SHIFT + CALC cho ta đāợc 1 nghiệm X 1 . Nhçn nýt ! sau đò chia cho X-1 nhçn dçu = máy báo Can’t Sole do vêy phāćng trình chî cò hai nghiệm x1 2 0,x 1  

Page | 3

5. Công cụ TABLE – MODE 7

Table là cöng cĀ quan trõng để lêp bâng giá trð . TĂ bâng giá trð ta hình dung hình dáng cć bân cþa hàm sø và nghiệm cþa đa thăc. Tính năng bâng giá trị: w7

 f X ?  Nhêp hàm cæn lêp bâng giá trð trên đoän a b;     Start? Nhêp giá trð bít đæu a End? Nhêp giá trð kết thúc b

Step? Nhêp bāĉc nhây k:  25 min b a k

tùy vào giá trð cþa đoän a b;    , thöng thāĈng là 0,1 hoðc 0,5; 1.

Nhąng bài cho hàm lāợng giác, siêu việt cho Step nhó:

 10 b a k ;  19 b a k ; b a k 25  

Kéo dài bâng TALBE: qwR51 để bó đi  g x

Ví dụ: Để tìm nghiệm cþa phāćng trình: x x x 4 3 3 1 1     ta thĆc hiện theo các bāĉc sau:

Düng tù hợp phím MODE 7 để vào TABLE.

Bước 1: Nhêp vào máy tính

 3 4 X X 3X X 1 1     f

Sau đò bçm =

Bước 2:

Màn hình hiển thð Start?

Nhêp 1  . Bçm =

Màn hình hiển thð End? 

Nhêp 3. Bçm =

Màn hình hiển thð Step? 0,5.

Bçm =

Nguyễn Chiến. 0973514674 Page | 4

Bước 3: Nhên bâng giá trð

Từ bâng giá trð này ta thấy phương trình cò nghiệm x 0  và hàm số đồng biến trên  1;   . Do

đò, 0 x  chính là nghiệm duy nhất của phương trình. Qua cách nhẩm nghiệm này ta biết được  f x x x x 4 3 3 1 1      là hàm số

đồng biến trên   1; .

6. Tính đạo hàm tích phân + Tính đạo hàm tại 1 điểm: Nhêp tù hợp phím qy sau đò nhêp hàm  f x täi điểm cæn tính

Vi dụ: Tính đäo hàm  f x x x 4 7   täi 2  x

Nhêp qy

 x d X X dx

4

1 7   bçm=

Vêy   2 39   f

+ Tính tích phân : Nhêp phím y sau đò nhêp hàm  f x và các

cên tích phån

Ví dụ: Tính tích phân   x x dx

2 2

0 3 2  

Nhêp y   X X dx

2 2

0 3 2   . bçm =

Vêy   x x dx

2 2

0 3 2 4.   

7. Các MODE tính toán

Chức năng MODE Tên MODE Thao tác Tính toán chung COMP MODE 1 Tính toán vĉi sø phăc CMPLX MODE 2 Giâi phāćng trình bêc 2, bêc 3, hệ phāćng trình bêc

nhçt 2, 3 èn

EQN MODE 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.