Đề cương ôn thi môn Toán HK1 khối 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Thạnh Đông - Kiên Giang

Đề cương ôn thi môn Toán HK1 khối 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Thạnh Đông - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương ôn thi môn Toán HK1 khối 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Thạnh Đông – Kiên Giang gồm 7 đề thi thử HK1 Toán 12 theo hình thức trắc nghiệm, mỗi đề gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút, các đề đều có đáp án . Đây là các đề bám sát với đề thi HK1 Toán 12 sắp tới, thông qua việc ôn luyện các đề thi này, các em học sinh sẽ ôn tập lại các kiến thức đã học và rèn luyện được kỹ năng giải toán để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi quan trọng sắp tới. Ngoài ra, các đề thi còn có cấu trúc như các đề thi thử môn Toán 2018, giúp các em học sinh có sự chuẩn bị “dài hơi” cho kỳ thi THPT Quốc gia diễn ra vào hè năm sau. [ads] Bạn đọc có thể tham khảo thêm một số đề cương ôn thi HK1 môn Toán 12 khác bên dưới: + Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam + Đề cương ôn tập HK1 môn Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội + Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa

Xem trước nội dung

Trang 1/38

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN TOÁN HK I – KHỐI 12 NĂM HỌC 2017 -2018 SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT THẠNH ĐÔNG

Câu 1 : Đồ thị được cho trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ? A. . B. . C. D. .

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018 Bài thi môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. (Biên soạn: Thầy Đỗ Thanh Trường)

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R A. B. C. D.

Câu 3: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. Có 1 điểm cực trị B. Có 2 điểm cực trị C. Không có cực trị D. Có 3 điểm cực trị

Câu 4 : Cho hàm số liên tục trên khoảng , có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng

định nào sau đây là sai ? A.Không có B.

C. D.

Câu 5: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (C): A. B. C. D. Không có tiệm cận ngang.

Câu 6: Cho đồ thị hàm số (C) (với m là tham số thực).Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang B. Đồ thị (C) không có tiệm cận C. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng D. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang . Câu 7: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. đồng biến trên khoảng B. đồng biến trên khoảng

C. nghịch biến trên khoảng D. nghịch biến trên khoảng

Câu 8: Tìm điểm cực tiểu của hàm số A. B. C. D.

Câu 9: Cho đồ thị hàm số : . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị

3 2 3 y x x  

3 3 1 y x x   

3 2 3 1 y x x   

3 3 y x x  

tan y x x   4 2 2 3 y x x    cos2 y x x   3 5 y x x   

2 3 3 2 x x y x    

 y f x    3;2 

  3;2 min y   C§ y 0

  3;2 max 0 y   2 CT y 

2 2 3 y x x x     1 y  1 y  y x 

2 1 2 3 x x y x    

3 2 ( ) 2 3 12 5 y f x x x x     

( ) f x   1;1  ( ) f x   0;2

( ) f x   ; 3  ( ) f x   1;

3 2 3 3 y x x    3 x  2 x  1 x  0 x 

 C 3 1 2 1 x y x

   3 y   C

ĐỀ THI THỬ 01 (Đề thi có 5 trang)

Trang 2/38

B. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị

C. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị

D. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị

Câu 10: Cho đồ thị hàm số : . Tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng

là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau? A. B. C. D. Câu 11: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. Đồ thị không cắt trục hoành B.Chỉ 1 điểm C. 2 điểm phân biệt D.3 điểm phân biệt Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

A. B. C. D.

Câu 13 : Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  

4 2 : 1 m C y x mx m     cắt trục hoành tại 4

điểm phân biệt.

A. B.Không có m C. D.

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có hai đường

tiệm cận đứng.

A. Mọi B. C. D.

Câu 15: Cho hàm số   3 2 2 1 7. y mx m x mx      Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm

số nghịch biến trên . A.Không có giá trị nào B.2 C.1 D.Vô số giá trị Câu 16: Đặt Khi đó bằng

A. B. C. D.

Câu 17: Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 18: Số nghiệm của phương trình A.2 nghiệm B. 3 nghiệm C. 1 nghiệm D. Vô nghiệm

Câu 19: Đạo hàm của hàm số trên tập xác định là

A. B. C. D.

Câu 20: Tìm khoảng đồng biến của hàm số trên tập số thực?

A. B. C. D.

Câu 21:Nghiệm của phương trình

A. B. C. D.

3 2 x   C

1 2 x   C

1 2 y   C

 C 3 2 1 x y x     C

5 4 1 0 x y   10 8 17 0 x y    10 8 19 0 x y    10 8 21 0 x y    10 8 23 0 x y   

3 8 y x x  

2 4 y x x       2;4

  2;4 3 min 2 y    2;4 3 min 2 y    2;4 min 2 y    2;4 min 2 y 

1 2 m m      1 m  2 m 

  2 1 : m x C y x x m    

m

1 4 2

m

m

     

1 4 2

m

m

     

2 m 

m

2 log 20  20 log 5 3 

 1 

 2 

 4 

1 3 (1 ) y x   

( ;1]  \{1} R   ;1    1;

2 2 7 5 2 1 x x  

2 sin x y e 

2 cos x e

2 sin sin .cos x e x x

2 sin sin 2 x e x

2 sin 2 sin x e x

2 1 x y e  

(0; )  ( 1;1)    ;  ( ; 1] 

1 5 7 2 (1,5) 3

x x         3 x  1 x  4 x  2 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.