# TUYỂN TẬP CÂU HỎI PHÂN LOẠI MÔN TOÁN 12 # 3
Câu 1. (Mục tiêu 8 điểm). Giảsửz = a + bi, a, b ∈R là sốphức có môđun nhỏnhất thỏa mãn |z −i| = |(1 + i)z|. Khi đó a + b có giá trịlà?
A
√
2 + 1. B 2 √
2 −1. C
√
2. D
√
2 −1.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lời giải:
Theo đềbài ta có: |z −i| = |(1 + i)z| ⇔|a + (b −1)i| = |z −b + (z + b)i| ⇔ a2 + (b −1)2 ⇔(a −b)2 + (a + b)2 ⇔a2 + (b + 1)2 = 2. Suy ra: tập hợp các điểm biểu diễn sốphức z là đường tròn tâm I(0; −1) bán kính R = √
2 (hình vẽbên). Từhình vẽ, ta thấy ngay A(0; √
2 −1) chính là điểm biểu diễn sốphức z có môđun nhỏnhất (môđun chính là độdài OA). Vậy a + b = √
2 −1.
□
Câu 2. (SởGD Đồng Tháp - mục tiêu 8 điểm). Giảsửz = a + bi, a, b ∈R là sốphức có môđun nhỏnhất thỏa mãn điều kiện |z −1 + 2i| = |z −i|, Khi đó a + b có giá trịlà?
A −2
5. B 2 5. C 17
5 . D −17
5 .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lời giải: Giảsửz = a + bi. Khi đó theo đềbài ta có: |z −1 + 2i| = |z −i| ⇔|a −1 + (2 + b)i| = |a + (b −1)i| ⇔(a −1)2 + (b + 2)2 = a2 + (b −1)2 ⇔ −2a + 6b + 4 = 0. Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn sốphức z là đường thẳng ∆: −2x + 6y + 4 = 0.
Từđó sốphức z có môđun nhỏnhất ứng với điểm M thỏa OM ⊥∆, nghĩa là M 1
5; −3
5
. □
Câu 3. (Mục tiêu 9.5 điểm). Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho mặt phẳng (Pm) : 2mx + (m2 + 1) y + (m2 −1) z −10 = 0 và điểm A(2; 11; −5). Biết rằng khi m thay đổi thì (Pm) luôn tiếp xúc với 2 mặt cầu có bán kính cốđịnh và cùng đi qua A. Tổng bán kính 2 mặt cầu đó là?
A 2 √
2. B 5 √
2. C 7 √
2. D 12 √
2.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lời giải: Gọi I(a; b; c) là tâm mặt cầu cốđịnh luôn tiếp xúc với (Pm).
Ta có: d [I; (Pm)] = |2ma + (m2 + 1) b + (m2 −1) c −10| q
4m2 + (m2 + 1)2 + (m2 −1)2 = (b + c)m2 + 2ma + (b −c −10)
(m2 + 1) √
2
.
Đểd [I; (Pm)] là một hằng sốthì các hệsốtương ứng phải tỉlệvới nhau, nghĩa là: ( a = 0 b + c = b −c −10 ⇔
( a = 0 c = −5 . Suy ra: I(0; b; −5).
Khi đó: d [I; (Pm)] = IA ⇔|b −5| √
2 = q
4 + (b −11)2 ⇔ b = 9 b = 25
Suy ra: I1 = (0; 9; −5) I2 = (0; 25; −5) Vậy R1 + R2 = 12 √
2. □
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG Tel: 0976071956
4 # TUYỂN TẬP CÂU HỎI PHÂN LOẠI MÔN TOÁN 12 #
Câu 4. (Chuyên ĐH Vinh - lần 3 - mục tiêu 8 điểm). Cho các sốphức z và w khác 0 thỏa mãn |z −w| = 2 |z| = |w|. Phần thực a của sốphức u = z
w là?
A a = −1
8. B a = 1
4. C a = 1. D a = 1
8.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lời giải: Gọi M là điểm biểu diễn sốphức u = z
w.
Ta có: 2 |z| = |w| ⇒ z
w
= 1
2 ⇒M ∈(C1) : 0; 1
2
|z −w| = |w| ⇒ z
w −1 = 1 ⇒M ∈(C2) : (I, 1) với I(1; 0).
Suy ra: M ∈(C1) ∩(C2).
Tọa độM là nghiệm hệphương trình:
(C1) : x2 + y2 = 1
4 (C2) : (x −1)2 + y2 = 1 ⇒x = 1
8.
Do đó: xM = 1
8.
Vậy a = 1
8. □
Câu 5. (Mục tiêu 9.5 điểm). Cho A, B là hai điểm lần lượt biểu diễn hai sốphức z1 = 5 −6i và z2 = −4 −5i. Điểm M biểu diễn sốphức z thỏa mãn |z −1 −2i| = 2 √
2. Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức MA + 2MB?
A 2 √
10. B
√
82. C 2 √
82. D 4 √
10.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lời giải:
Ta có A(5; −6) và B(−4; −5). Giảsửz = a + bi. Khi đó, ta có: |z −1 −2i| = 2 √
2 ⇔ |a −1 −(b + 2)i| = 2 √
2 ⇔ (a −1)2 + (b + 2)2 = 8 Suy ra: tập hợp các điểm M là đường tròn tâm I(1; −2), bán kính R = 2 √
2. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.