Tóm tắt lí thuyết và công thức giải nhanh Toán 12 - Trần Quốc Nghĩa

Tóm tắt lí thuyết và công thức giải nhanh Toán 12 - Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 90 trang được sưu tầm và biên tập bởi thầy Trần Quốc Nghĩa tóm tắt các lý thuyết trọng tâm cùng các công thức giải nhanh trắc nghiệm Toán 12, nhằm giúp các em học sinh khối 12 dễ dàng tra khảo, học tốt chương trình Toán 12 và hỗ trợ ôn tập thi THPT Quốc gia môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lí thuyết và công thức giải nhanh Toán 12 – Trần Quốc Nghĩa: Phần I . Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 1. Sự đồng biến nghịch biến của hàm số. 2. Cực trị hàm số. 3. Một số dạng toán liên quan đến cực trị hàm số. 4. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất. 5. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số. 6. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số. 7. Tiếp tuyến. 8. Tương giao đồ thị. 9. Điểm đặc biệt của họ đường cong. Phần II . Mũ và logarit 1. Lũy thừa và hàm số lũy thừa. 2. Logarit. 3. Bất phương trình mũ và logarit. 4. Bài toán lãi suất ngân hàng. Phần III . Nguyên hàm – tích phân ứng dụng tích phân 1. Nguyên hàm. 2. Các phương pháp tính nguyên hàm. 3. Tích phân. 4. Phương pháp tính tích phân. 5. Tích phân các hàm số sơ cấp cơ bản. 6. Ứng dụng tích phân. [ads] Phần IV . Số phức 1. Số phức. 2. Phép cộng trừ nhân chia số phức. 3. Tập hợp điểm biểu diễn số phức. 4. Phương trình bậc hai với hệ số thực. 5. Bài toán liên quan đến max – min mô đun số phức. Phần V . Khối đa diện 1. Khối lăng trụ và khối chóp. 2. Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện. 3. Hai đa diện bằng nhau. 4. Phân chia và lắp ghép các khối đa diện. 5. Khối đa diện lồi. 6. Thể tích khối đa diện. 7. Các công thức hình phẳng. 8. Một số công thức tính nhanh thể tích khối chóp thường gặp. 9. Các công thức đặc biệt thể tích tứ diện. Phần VI . Mặt nón – mặt trụ – mặt cầu 1. Mặt nón tròn xoay và khối nón. 2. Mặt trụ tròn xoay. 3. Mặt cầu – khối cầu. 4. Một số dạng toán và công thức giải. 5. Một số dạng toán và công thức giải bài toán mặt cầu. 6. Tổng hợp các công thức đặc biệt về khối tròn xoay. Phần VII . Hệ trục tọa ðộ trong không gian Oxyz 1. Hệ tọa độ không gian. 2. Mặt phẳng. 3. Đường thẳng. 4. Mặt cầu. 5. Một số dạng giải nhanh cực trị không gian.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 TÓM TẮT LÍ THUYẾT TOÁN 12

Gv. Tr Gv. Tr Gv. Tr Gv. Trần Quốc Nghĩa ần Quốc Nghĩa ần Quốc Nghĩa ần Quốc Nghĩa (S (S (S (Sưu t ưu t ưu t ưu tầm & bi ầm & bi ầm & bi ầm & biên t ên t ên t ên tập) ập) ập) ập) – ĐT: 098 373 4349 ĐT: 098 373 4349 ĐT: 098 373 4349 ĐT: 098 373 4349 Trang Trang Trang Trang 1

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I. SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

1. Định nghĩa

Kí hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng. Giả sử hàm số ( ) = y f x

xác định trên K ta có:

• Hàm số ( ) = y f x được gọi là đồng biến (tăng) trên K nếu: ( ) ( ) ∀ ∈ < ⇒ < 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x .

• Hàm số ( ) = y f x

được gọi là nghịch biến (giảm) trên K nếu: ( ) ( ) ∀ ∈ < ⇒ > 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x .

Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K . Nhận xét:

• Hàm số ( ) f x đồng biến trên K ( ) ( ) − ⇔ > ∀ ∈ ≠ −

2 1

1 2 1 2 2 1

0 , , . f x f x

x x K x x x x

Khi đó đồ thị của hàm số đi lên từ trái sang phải.

• Hàm số ( ) f x nghịch biến trên K ( ) ( ) − ⇔ < ∀ ∈ ≠ −

2 1

1 2 1 2 2 1

0 , , . f x f x

x x K x x x x

Khi đó đồ thị của hàm số đi xuống từ trái sang phải.

• Nếu ( ) ( ) ′ > ∀∈ ⇒ 0, ; f x x a b hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) ; . a b

• Nếu ( ) ( ) ′ < ∀∈ ⇒ 0, ; f x x a b hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ) ; . a b

• Nếu ( ) ( ) ′ = ∀∈ 0, ; f x x a b ⇒ hàm số ( ) f x không đổi trên khoảng ( ) ; . a b • Nếu ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) ( ) ( ) ′ ⇒ ≥ ∀∈ ; 0, ; . a b f x x a b

• Nếu ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ) ( ) ( ) ′ ⇒ ≤ ∀∈ ; 0, ; . a b f x x a b

• Nếu thay đổi khoảng ( ) ;a b bằng một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổ sung thêm giả thiết “hàm

số ( ) f x liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó”.

2. Quy tắc và công thức tính đạo hàm

Quy tắc tính đạo hàm: Cho ( ) = ; u u x ( ) = v v x ; C là hằng số.

• Tổng, hiệu: ( )′ ′ ′ ± = ± . u v u v

• Tích: ( )′ ′ ′ = + . . . u v u v v u ( )′ ′ ⇒ = . . C u C u .

• Thương: ( )

′ ′ ′ ′     − = ≠ ⇒ = −         2 2 . . . , 0 u u v v u C C u v v u v u

• Đạo hàm hàm hợp: Nếu ( ) ( ) ′ ′ ′ = = ⇒ = , . x u x y f u u u x y y u .

3. Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thức

• + = + ax b y cx d ( )

′   + − ′ ⇒ = =   +   +

2 . ax b ad bc y cx d cx d

• + + = ′ ′ ′ + +

2

2 ax bx c y

a x b x c ( )

+ + ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′   + + ′ ⇒ = =   ′ ′ ′ + +   + +

2

2

2 2 2

2 a b a c b c x x a b a c b c ax bx c y a x b x c dx ex f (anh bạn-ăn cháo-bỏ cơm)

TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 TÀI LIỆU HỌC TẬP TOÁN 12 TÓM TẮT LÍ THUYẾT TOÁN 12

Gv. Tr Gv. Tr Gv. Tr Gv. Trần Quốc Nghĩa ần Quốc Nghĩa ần Quốc Nghĩa ần Quốc Nghĩa (S (S (S (Sưu t ưu t ưu t ưu tầm & bi ầm & bi ầm & bi ầm & biên t ên t ên t ên tập) ập) ập) ập) – ĐT: 098 373 4349 ĐT: 098 373 4349 ĐT: 098 373 4349 ĐT: 098 373 4349 Trang Trang Trang Trang 2

4. Bảng công thức tính đạo hàm

Hàm sơ cấp Hàm hợp

( )′ = 0 C (C : hằng số). ( ) α α α − ′ = 1 . x x ( )′ = 2 1 tan

cos x

x

( )

′ ′ = 2 tan

cos

u u

u

( ) α α α − ′ = 1 . x x ( ) α α α − ′ ′ = 1 . . u u u

( )′ = − 2 1 cot

sin x

x

( )

′ ′ = − 2 cot

sin

u u

u

′  =− ≠     2 1 1 ( 0) x x x ( ) ′ ′  =− ≠     2 1 0 u u u u

( )′ = e e x x ( )′ ′ = u e e. u u

( ) ( ) ′ = > 1 0 2 x x x ( ) ( ) ′ ′ = > 0 2

u u u u

( )′ = .ln x x a a a ( )′ ′ = . .ln u u a u a a

( )′ = sin cos x x ( )′ ′ = sin .cos u u u ( )′ = 1 ln x x ( )

′ ′ = ln u u u ( )′ = − cos sin x x ( )′ ′ = − cos .sin u u u ( )′ = 1 log ln a x x a ( )

′ ′ = log .ln a

u u u a

( ) − ′ = 1 sin .sin n n x n x ( ) ( ) − ′ ′ = 1 sin .sin . sin n n u n u u

( ) − ′ = 1 cos .cos n n x n x ( ) ( ) − ′ ′ = 1 cos .cos . cos n n u n u u

( ) − ′ = 1 tan .tan n n x n x ( ) ( ) − ′ ′ = 1 tan .tan . tan n n u n u u

( )

− ′ = 1 cot .cot n n x n ( ) ( ) − ′ ′ = 1 cot .cot . cot n n u n u u

5. Đạo hàm cấp 2

a. Định nghĩa: ( ) ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.