SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH
TRƯỜNG THCS – THPT HOA SEN
SỔTAY TOÁN HỌC-12
Họvà tên: ................................. Lớp: .................................
LƯU HÀNH NỘI BỘ
1 | Sổtay toán học-12
SỔTAY TOÁN HỌC-LỚP 12
Đạo hàm
(xn)′ = n.xn−1 1 (un)′ = n.u′.un−1 2
(√x)′ = 1 2√x 3 (√u)′ = u′
2√u 4
Å1
x
ã′ = −1
x2 5
Å1
u
ã′ = −u′
u2 6
(sin x)′ = cos x 7 (sin u)′ = u′. cos x 8
(cos x)′ = −sin x 9 (cos u)′ = −u′. sin x 10
(tan x)′ = 1 cos2 x 11 (tan u)′ = u′
cos2 u 12
(cot x)′ = − 1 sin2 x 13 (cot u)′ = − u′
sin2 u 14
(ex)′ = ex 15 (eu)′ = u′.eu 16
(ax)′ = ax ln a 17 (au)′ = u′.au ln a 18
(ln x)′ = 1
x 19 (ln u)′ = u′
u 20
(loga x)′ = 1 x ln a 21 (loga u)′ = u′
u ln a 22
Quy tắc tính đạo hàm
(u ± v)′ = u′ ± v′ 1 (k.u)′ = k.u′ 2
(u.v)′ = u′.v + u.v′ 3
u
v
′ = u′.v −u.v′
v2 4
Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số
Giảsửhàm sốy = f(x) có đạo hàm trên K
• Nếu f ′(x) ≥0, ∀x ∈K và f ′(x) chỉtại hữu hạn điểm x ∈K thì
ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 1
2 | Sổtay toán học-12
hàm sốy = f(x) đồng biến trên K
• Nếu f ′(x) ≤0, ∀x ∈K và f ′(x) chỉtại hữu hạn điểm x ∈K thì
hàm sốy = f(x) nghịch biến trên K
Qui tắc xét tính đơn điệu hàm sốy = f(x)
Bước 1: Tìm tập xác định D
Bước 2: Tính đạo hàm f ′(x) và tìm nghiệm f ′(x) = 0, (x1.x2... ∈D)
Bước 3: Lập bảng biến thiên
Bước 4: Từbảng biến thiên và kết luận tính đơn điệu hàm sốy = f(x)
Cực trịhàm số
Hàm sốy = f(x) có đạo hàm tại x0 và đạt cực trịtại x0 thì f ′(x0) = 0
Qúy tắc 1
• Bước 1: Tìm tập xác định. Tính f ′(x)
• Bước 2: Tìm các điểm xi(i = 1; 2; ...) mà tại đó đạo hàm bằng 0
hoặc hàm sốliên tục nhưng không có đạo hàm.
• Bước 2: Lập bảng biến thiên hoặc bảng xét dấu f ′(x). Nếu f ′(x)
đổi dấu khi đi qua xi thì hàm sốđạt cực trịtại xi.
Qúy tắc 2
• Bước 1: Tìm tập xác định. Tính f ′(x)
• Bước 2: Tìm nghiệm xi(i = 1; 2; ...) của phương trình f ′(x) = 0
• Bước 3: Tính f ′′(x) và tình f ′′(xi)
+ Nếu f ′′(xi) < 0 thì hàm sốf(x) đạt cực đại tại xi.
+ Nếu f ′′(xi) > 0 thì hàm sốf(x) đạt cực tiểu tại xi.
ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 2
3 | Sổtay toán học-12
Hàm bậc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d
y′; ∆ a > 0 a < 0
y′ = 0; ∆y′ > 0
(có 2 nghiệm)
x
y
O
x
y O
y′ = 0, ∆y′ = 0
(có nghiệm kép) x
y
O
x
y
O
y′ = 0; ∆y′ < 0
(vô nghiệm)
x
y
O
x
y
O
ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 3
4 | Sổtay toán học-12
Hàm trùng phương y = ax4 + bx2 + c
y′; a; b a > 0 a < 0
y′ = 0; a.b < 0
(có 3 cực trị) x
y
O x
y O
y′ = 0; a.b ≥0
(có 1 cực trị) x
y
O
x
y
O
Hàm sốhữu tỉy = ax + b
cx + d
y′ = ad −bc
(cx + d)2 > 0 y′ = ad −bc
(cx + d)2 < 0
x
y
O
TCĐ: x = −d
c
TCN: y = a
c
x
y
O TCN: y = a
c
TCĐ: x = −d
c
Điều kiện đồng biến, nghịch biến hàm bậc 3
1 Hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, đồng biến trên R.
y′ ≥0, ∀x ∈R ⇔
a > 0
∆y′ ≤0 ⇔
a > 0
b2 −3a.c ≤0
2 Hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, nghịch biến trên R.
ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 4
5 | Sổtay toán học-12
y′ ≥0, ∀x ∈R ⇔
a < 0
∆y′ ≤0 ⇔
a > 0
b2 −3a.c ≤0
Điều kiện cực trịhàm bậc 3-trùng phương
1 Hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, đạt cực đại tại x0
⇔
y′(x0) = 0
y′′(x0) < 0
2 Hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, đạt cực tiểu tại x0
⇔
y′(x0) = 0
y′′(x0) > 0
3 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c có 3 cực trị⇔a.b < 0
4 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c
có 1 cực đại, 2 cực tiểu ⇔
a > 0
b < 0
5 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c
có 2 cực đại, 1 cực tiểu ⇔
a < 0
b > 0
6 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c có 1 cực trị.
a = 0
b ̸= 0 hoặc
a ̸= 0
a.b ≥0
7 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c có 1 cực tiểu.
a = 0
b > 0 hoặc
a > 0
a.b ≥0
8 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c có 1 cực đại.
ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.