Sổ tay Toán học lớp 12 - Nguyễn Chín Em
QR

Sổ tay Toán học lớp 12 - Nguyễn Chín Em

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 27 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Chín Em, tóm tắt lý thuyết, công thức cần ghi nhớ trong chương trình môn Toán 12, giúp học sinh tra cứu nhanh khi học chương trình Toán 12 và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. + Đạo hàm. + Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số. + Cực trị hàm số. + Hàm bậc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d. + Hàm trùng phương y = ax4 + bx2 + c. + Hàm số hữu tỉ y = (ax + b)/(cx + d). + Điều kiện đồng biến, nghịch biến hàm bậc 3. + Điều kiện cực trị hàm bậc 3 – trùng phương. + Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. + Đường tiệm cận. + Lũy thừa (a > 0). + Lôrarit (0 < a khác 1, 0 < b khác 1). + Hàm số lũy thừa y = xα, α ∈ R. + Hàm số mũ y = a^x. + Hàm số logarit y = loga x. + Phương trình, bất phương trình mũ. + Phương trình và bất phương trình logarit. + Lãi suất ngân hàng. + Bảng nguyên hàm. + Tích phân. + Tích phân từng phần. + Diện tích phẳng phẳng. + Thể tích vật thể tròn xoay. + Số phức. + Thể Khối đa diện. + Khối tròn xoay. + Thiết diện của mặt phẳng cắt hình tròn xoay. + Hình học phẳng. + Công thức tính nhanh thể tích. + Hệ tọa độ trong không gian. + Ứng dụng tích có hướng của 2 vec-tơ. + Phương trình mặt cầu. + Phương trình mặt phẳng. + Phương trình đường thẳng.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH

TRƯỜNG THCS – THPT HOA SEN

SỔTAY TOÁN HỌC-12

Họvà tên: ................................. Lớp: .................................

LƯU HÀNH NỘI BỘ

1 | Sổtay toán học-12

SỔTAY TOÁN HỌC-LỚP 12

Đạo hàm

(xn)′ = n.xn−1 1 (un)′ = n.u′.un−1 2

(√x)′ = 1 2√x 3 (√u)′ = u′

2√u 4

Å1

x

ã′ = −1

x2 5

Å1

u

ã′ = −u′

u2 6

(sin x)′ = cos x 7 (sin u)′ = u′. cos x 8

(cos x)′ = −sin x 9 (cos u)′ = −u′. sin x 10

(tan x)′ = 1 cos2 x 11 (tan u)′ = u′

cos2 u 12

(cot x)′ = − 1 sin2 x 13 (cot u)′ = − u′

sin2 u 14

(ex)′ = ex 15 (eu)′ = u′.eu 16

(ax)′ = ax ln a 17 (au)′ = u′.au ln a 18

(ln x)′ = 1

x 19 (ln u)′ = u′

u 20

(loga x)′ = 1 x ln a 21 (loga u)′ = u′

u ln a 22

Quy tắc tính đạo hàm

(u ± v)′ = u′ ± v′ 1 (k.u)′ = k.u′ 2

(u.v)′ = u′.v + u.v′ 3

u

v

′ = u′.v −u.v′

v2 4

Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số

Giảsửhàm sốy = f(x) có đạo hàm trên K

• Nếu f ′(x) ≥0, ∀x ∈K và f ′(x) chỉtại hữu hạn điểm x ∈K thì

ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 1

2 | Sổtay toán học-12

hàm sốy = f(x) đồng biến trên K

• Nếu f ′(x) ≤0, ∀x ∈K và f ′(x) chỉtại hữu hạn điểm x ∈K thì

hàm sốy = f(x) nghịch biến trên K

Qui tắc xét tính đơn điệu hàm sốy = f(x)

Bước 1: Tìm tập xác định D

Bước 2: Tính đạo hàm f ′(x) và tìm nghiệm f ′(x) = 0, (x1.x2... ∈D)

Bước 3: Lập bảng biến thiên

Bước 4: Từbảng biến thiên và kết luận tính đơn điệu hàm sốy = f(x)

Cực trịhàm số

Hàm sốy = f(x) có đạo hàm tại x0 và đạt cực trịtại x0 thì f ′(x0) = 0

Qúy tắc 1

• Bước 1: Tìm tập xác định. Tính f ′(x)

• Bước 2: Tìm các điểm xi(i = 1; 2; ...) mà tại đó đạo hàm bằng 0

hoặc hàm sốliên tục nhưng không có đạo hàm.

• Bước 2: Lập bảng biến thiên hoặc bảng xét dấu f ′(x). Nếu f ′(x)

đổi dấu khi đi qua xi thì hàm sốđạt cực trịtại xi.

Qúy tắc 2

• Bước 1: Tìm tập xác định. Tính f ′(x)

• Bước 2: Tìm nghiệm xi(i = 1; 2; ...) của phương trình f ′(x) = 0

• Bước 3: Tính f ′′(x) và tình f ′′(xi)

+ Nếu f ′′(xi) < 0 thì hàm sốf(x) đạt cực đại tại xi.

+ Nếu f ′′(xi) > 0 thì hàm sốf(x) đạt cực tiểu tại xi.

ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 2

3 | Sổtay toán học-12

Hàm bậc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d

y′; ∆ a > 0 a < 0

y′ = 0; ∆y′ > 0

(có 2 nghiệm)

x

y

O

x

y O

y′ = 0, ∆y′ = 0

(có nghiệm kép) x

y

O

x

y

O

y′ = 0; ∆y′ < 0

(vô nghiệm)

x

y

O

x

y

O

ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 3

4 | Sổtay toán học-12

Hàm trùng phương y = ax4 + bx2 + c

y′; a; b a > 0 a < 0

y′ = 0; a.b < 0

(có 3 cực trị) x

y

O x

y O

y′ = 0; a.b ≥0

(có 1 cực trị) x

y

O

x

y

O

Hàm sốhữu tỉy = ax + b

cx + d

y′ = ad −bc

(cx + d)2 > 0 y′ = ad −bc

(cx + d)2 < 0

x

y

O

TCĐ: x = −d

c

TCN: y = a

c

x

y

O TCN: y = a

c

TCĐ: x = −d

c

Điều kiện đồng biến, nghịch biến hàm bậc 3

1 Hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, đồng biến trên R.

y′ ≥0, ∀x ∈R ⇔

 

a > 0

∆y′ ≤0 ⇔

 

a > 0

b2 −3a.c ≤0

2 Hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, nghịch biến trên R.

ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 4

5 | Sổtay toán học-12

y′ ≥0, ∀x ∈R ⇔

 

a < 0

∆y′ ≤0 ⇔

 

a > 0

b2 −3a.c ≤0

Điều kiện cực trịhàm bậc 3-trùng phương

1 Hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, đạt cực đại tại x0

⇔

 

y′(x0) = 0

y′′(x0) < 0

2 Hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d, đạt cực tiểu tại x0

⇔

 

y′(x0) = 0

y′′(x0) > 0

3 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c có 3 cực trị⇔a.b < 0

4 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c

có 1 cực đại, 2 cực tiểu ⇔

 

a > 0

b < 0

5 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c

có 2 cực đại, 1 cực tiểu ⇔

 

a < 0

b > 0

6 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c có 1 cực trị.  

a = 0

b ̸= 0 hoặc

 

a ̸= 0

a.b ≥0

7 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c có 1 cực tiểu.  

a = 0

b > 0 hoặc

 

a > 0

a.b ≥0

8 Hàm sốy = ax4 + bx2 + c có 1 cực đại.

ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.