1
I. Kiến thức trọng tâm: 1. Giải tích: Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng; Số phức. 2. Hình học: Hệ tọa độ trong không gian, phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng, khoảng cách, góc. II. Đề tham khảo:
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số
2 1 ( ) . sin cos f x x x
A. 1 ( )d tan . 2 4 f x x x C B. 1 ( )d tan . 2 4 f x x x C
C. 1 ( )d tan . 2 4 f x x x C D. 1 ( )d tan . 2 4 f x x x C
Câu 2. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2 4 2 ( ) 1 x f x x x
và ( 2) ln81. F Tính 2 . F
A. 2 ln9. F B. 2 2ln 7 ln9. F C. 2 ln 7 ln9. F D. 2 2(ln 7 ln3). F
Câu 3. Tìm hằng số a để hàm số 1 ( ) f x x x
có một nguyên hàm là ( ) ln( 1) 5. F x a x
A. 2. a B. 3. a C. 1. a D. 1. 2 a
Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số 2cos ( ) .sin . x f x e x
A . 2cos ( )d 2 . x f x x e C B. 2cos ( )d 2 . x f x x e C C. 2cos 1 ( )d . 2
x f x x e C D. 2cos 1 ( )d . 2
x f x x e C
Câu 5. Cho f(x) là hàm số có đạo hàm trên [1; 4] biết
4
1 ( ) 20 f x dx và (4) 16; (1) 7. f f Tính
4
1 '( ) I xf x dx .
A. I = 37 B. I = 47. C. I = 57. D. I = 67.
Câu 6. Cho
2 2
1 2 1d I x x x và 2 1. u x Mệnh đềnào dưới đây sai.
A .
3
0 d . I u u B. 2 27. 3 I C.
2
1 d . I u u D.
3 2 2 3 . 3 I
Câu 7. Biết
4 5
0 0 ( ) 5; ( ) 7. f x dx f t dt Tính
5
4 ( )d . I f z z
A. I = 2 B. I = 2 C. I = 6 D. I = 4
Câu 8. Cho
5 2
2 ln( )d ln5 ln 2 x x x a b c với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + 2b – c.
A. S = 23. B. S = 20. C. S = 17. D. S = 11.
Câu 9. Cho tích phân
1 5
0 (1 ) d . I x x x Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A.
0 5
1 (1 )d . I t t t
B.
1 5
0 (1 )d . I t t t C.
0 6 5
1 ( )d . I t t t D.
0 6 5
1 ( )d . I t t t
.
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
TỔ TOÁN TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN TOÁN KHỐI 12
Năm học 2020 – 2021
2
Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 3 . f x x x
A. 3 1 ( )d 2 . f x x x C x B.
3 3 1 ( )d . 2 f x x x C x
C.
3 1 ( )d 3 . f x x x C x D. 3 1 ( )d 3 . f x x x C x
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m sao cho 3
1
875 ( 6 ) 4
m
x x dx
A. 4 m B. 5 m C. 6 m D. 3 m
Câu 12. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng 0, 4 x x và đồ thị hai hàm số 0, y y x .
A. 16. 3
B. 22 . 3
C. 2. D. 23. 3
Câu 13. Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường tan ; 0; 0, 4 y x y x x . Tính thể tích V của khối tròn
xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.
A. (2 ). 2 V B. (1 ). 4 V C. (4 ). 4 V D. (1 ). 2 V
Câu 14. Cho
2
2
0 sin , 4
b xdx a a b . Tính S = a b
A. 3. S B. 1. S C. 1. S D. 0. S Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 + 1 và đường thẳng y = x + 3.
A.
9. 2
B.
13. 3
C. 11. 3
D. 7. 2
Câu 16. Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 , 0, 1 y y x x và ( 1) x a a quay
xung quanh trục Ox.
A. 1 1 . a
B.
1 1 . a
C. 1 1 . a
D. 1 1 . a
Câu 17. Cho số phức 5 7 z i . Xác định phần thực và phần ảo của số phức .z A. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 .i B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7. C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7. D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 .i Câu 18. ìm các ố thực x và y thỏa mãn điều kiện 2 1 3 2 2 4 . x y i x y i
A. 1
3. x
y
B. 1 3. x
y
C. 1
3. x
y
D. 1
3.
x
y
Câu 19. Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm , , A B C theo thứ tự biểu diễn các số phức 2 3 ,3 ,1 2 . i i i Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức .z Tìm .z A. 1 . z i B. 2 2 . z i C. 2 2 . z i D. 1 . z i …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.