Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. I. Kiến thức trọng tâm 1. Giải tích: Nguyên hàm – tích phân và ứng dụng; Số phức. 2. Hình học: Hệ tọa độ trong không gian, phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng, khoảng cách và góc. II. Đề tham khảo

Xem trước nội dung

1

I. Kiến thức trọng tâm: 1. Giải tích: Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng; Số phức. 2. Hình học: Hệ tọa độ trong không gian, phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng, khoảng cách, góc. II. Đề tham khảo:

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số  

2 1 ( ) . sin cos f x x x  

A. 1 ( )d tan . 2 4 f x x x C            B. 1 ( )d tan . 2 4 f x x x C           

C. 1 ( )d tan . 2 4 f x x x C            D. 1 ( )d tan . 2 4 f x x x C           

Câu 2. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2 4 2 ( ) 1 x f x x x    

và ( 2) ln81. F   Tính  2 . F

A.  2 ln9. F  B.  2 2ln 7 ln9. F   C.  2 ln 7 ln9. F   D.  2 2(ln 7 ln3). F  

Câu 3. Tìm hằng số a để hàm số 1 ( ) f x x x  

có một nguyên hàm là ( ) ln( 1) 5. F x a x   

A. 2. a  B. 3. a  C. 1. a  D. 1. 2 a 

Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số 2cos ( ) .sin . x f x e x  

A . 2cos ( )d 2 . x f x x e C     B. 2cos ( )d 2 . x f x x e C     C. 2cos 1 ( )d . 2

x f x x e C     D. 2cos 1 ( )d . 2

x f x x e C    

Câu 5. Cho f(x) là hàm số có đạo hàm trên [1; 4] biết

4

1 ( ) 20 f x dx   và (4) 16; (1) 7. f f   Tính

4

1 '( ) I xf x dx  .

A. I = 37 B. I = 47. C. I = 57. D. I = 67.

Câu 6. Cho

2 2

1 2 1d I x x x    và 2 1. u x   Mệnh đềnào dưới đây sai.

A .

3

0 d . I u u  B. 2 27. 3 I  C.

2

1 d . I u u  D.

3 2 2 3 . 3 I 

Câu 7. Biết

4 5

0 0 ( ) 5; ( ) 7. f x dx f t dt     Tính

5

4 ( )d . I f z z 

A. I = 2 B. I = 2 C. I = 6 D. I = 4

Câu 8. Cho

5 2

2 ln( )d ln5 ln 2 x x x a b c      với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + 2b – c.

A. S = 23. B. S = 20. C. S = 17. D. S = 11.

Câu 9. Cho tích phân

1 5

0 (1 ) d . I x x x    Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A.

0 5

1 (1 )d . I t t t

    B.

1 5

0 (1 )d . I t t t    C.

0 6 5

1 ( )d . I t t t    D.

0 6 5

1 ( )d . I t t t

    .

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN TOÁN KHỐI 12

Năm học 2020 – 2021

2

Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 3 . f x x x  

A. 3 1 ( )d 2 . f x x x C x     B.

3 3 1 ( )d . 2 f x x x C x    

C.

3 1 ( )d 3 . f x x x C x     D. 3 1 ( )d 3 . f x x x C x    

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m sao cho 3

1

875 ( 6 ) 4

m

x x dx   

A. 4 m  B. 5 m  C. 6 m  D. 3 m 

Câu 12. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng 0, 4   x x và đồ thị hai hàm số 0,   y y x .

A. 16. 3

B. 22 . 3

C. 2. D. 23. 3

Câu 13. Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường tan ; 0; 0, 4      y x y x x . Tính thể tích V của khối tròn

xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành.

A. (2 ). 2     V B. (1 ). 4     V C. (4 ). 4     V D. (1 ). 2     V

Câu 14. Cho  

2

2

0 sin , 4

    

b xdx a a b . Tính S =  a b

A. 3.  S B. 1.  S C. 1.  S D. 0.  S Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 + 1 và đường thẳng y = x + 3.

A.

9. 2

B.

13. 3

C. 11. 3

D. 7. 2

Câu 16. Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 , 0, 1 y y x x    và ( 1) x a a   quay

xung quanh trục Ox.

A. 1 1 . a       

B.

1 1 . a        

C. 1 1 . a        

D. 1 1 . a       

Câu 17. Cho số phức 5 7 z i  . Xác định phần thực và phần ảo của số phức .z A. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 .i  B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7.  C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7. D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 .i Câu 18. ìm các ố thực x và y thỏa mãn điều kiện       2 1 3 2 2 4 . x y i x y i       

A. 1

3. x

y

    

B. 1 3. x

y

    

C. 1

3. x

y

    

D. 1

3.

x

y

    

Câu 19. Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm , , A B C theo thứ tự biểu diễn các số phức 2 3 ,3 ,1 2 . i i i    Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức .z Tìm .z A. 1 . z i  B. 2 2 . z i   C. 2 2 . z i   D. 1 . z i  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.