1
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN, LỚP 12
NĂM HỌC 2021-2022
Câu 1. Bất phương trình
2 1 2 1 3 3 x x + + có tập nghiệm là A. ( ) 0;2 S = . B. S = . C. ( ) ( ) ;0 2; S = − +. D. ( ) 2;0 S = − .
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 3 3 x x + − là
A. 2 3 x − . B. 2 3 x . C. 2 3 x . D. 3 2 x .
Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3x xe . A. ( ) 0;+. B. R . C. ( ) ;0 − . D. 0 R﹨ .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log 1 x x − là
A. ) ( 1;0 1;2 − . B. ( ) ( ) ; 1 2; −− +.
C. 1;2 − . D. ( ) 0;1 .
Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 1 2 x −
A. ( ) ;5 S = − . B. ( ) 5; S = + . C. 1 ;5 2 S =
. D. 1 ;5 2 S =
.
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 log 2 x − là
A. ( ) 0;+. B. ( ) ;9 − . C. (0;9]. D. ( ) 9;+.
Câu 7. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2 1 1 3 3
x x −+
A. ( ;1) − . B. ) 1;+. C. ( ;1 − . D. (1; ) +.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 8 x− là A. ( ) 6;+. B. ( ) ;6 − . C. ( ) 3;+. D. ( ) 3;6 .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 9.3 0 x x − là A. ( ) 1;2 − . B. ( ) 0;9 . C. ( ) 0;2 . D. ( ) ( ) ; 1 2; −− +.
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
2 4 1 3 3 4 4
x x − +
là
A. ( ) 1;2 − . B. ( ) ;5 − . C. ) 5;+. D. ( ) ; 1 −− .
Câu 11. Tập xác định của hàm số 2
3 log 2
x y x + = − là:
A. ( ) 3;2 − . B. ( ) ( ) ; 3 2; −− +.
C. \ 3;2 − . D. 3;2 − .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 3 log 2 3 x + là
A. 5;5 S = − . B. S = .
C. ( ) ; 5 5; S = −− +. D. S = .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x là
A. ( ) 0;8 . B. ) 0;8 . C. 0;8 . D. ( 0;8 .
2
Câu 14. Bất phương trình
2
2 10 3 4 1 2 2
x x x
− − +
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 3 .
Câu 15. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 2 log 10 3 x − là
A. ( ) 2; S = +. B. ( ) 4;10 S = . C. ( ) 2;10 S = . D. ( ) 1; S = +.
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 ln 2ln 4 4 x x + là
A. ( ) 1; \ 0 −+ . B. 4 ; 5 − +
. C. 4 ; \ 0 3 − +
. D. 4 ; \ 0 5 − +
.
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 1 2 2 log log 2 1 x x £ - là
A. 1 ;1 4
. B. 1 ;1 2
. C. 1 ;1 4
. D. 1 ;1 2
.
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log 3 2 x x + là
A. ( ) 4;1 − . B. ( ) ( ) 4; 3 0;1 − − . C. ) ( 4; 3 0;1 − − . D. 4;1 − .
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log 5log 6 0 x x − + là ; S a b = . Tính 2a b + .
A. 8 −. B. 8 . C. 16. D. 7 . Câu 20. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 5 2 5 log log 1 log .log x x x x + + là A. 2 . B. Vô số. C. 3. D. 4 .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình ( )
2 5 0,125 64 x − là
A. 1;0;1 − . B. 3; 3 − . C. ( ) 3; 3 − . D. ( ) 3;3 − .
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 2 log 3 log 2 1 x x − + − là
A. ( ) 3;4 . B. 1;4 . C. ( ) 1;4 . D. ( 3;4 .
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 2 16 − x x
là A. ( ) ;1 4; − +. B. ) 1; −+. C. ( ;4 − . D. 1;4 − .
Câu 24. Cho ( )
6
0
d 10 f x x = và ( )
4
0
d 7 f x x = thì ( )
6
4
d f x x bằng:
A. 17 − . B. 17 . C. 3 . D. 3 −. Câu 25. Họ các nguyên hàm của hàm số ( )
4 2 5 6 1 f x x x = − + là
A.
4
3 2 2 4 x x x C + − + . B. 5 3 2 x x x C − + + .
C. 5 3 20 12 x x x C − + + . D. 3 20 12 x x C − + .
Câu 26.
0
3
1 d 1 x x − − bằng
A. 2ln2. B. 2ln2 − . C. 2ln2 1 −. D. ln2 .
Câu 27. Tính tích phân 2 1
1 1 e I dx x x = −
A. 1 I e = B. 1 1 I e = + C. 1 I = D. I e =
Câu 28. Giả sử f là hàm liên tục trên khoảng K và , , a b c là ba số bất kì trên khoảng K . Khẳng định nào sau đây sai?
A. (x)dx (t)dt
b b
a a f f = . B. ( ) (x)dx (x)dx (x)dx, ,
c b b
a c a f f f …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.