Đề cương giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Đề cương giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa HK2 môn Toán 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề cương giữa học kỳ 2 Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội. I. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1. GIẢI TÍCH 12: TỪ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT ĐẾN HẾT CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG. 2. HÌNH HỌC 12: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ, PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. GIẢI TÍCH. B. HÌNH HỌC.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

1

I. KIẾN THỨC ÔN TẬP: 1. GIẢI TÍCH: TỪ BPT MŨ – LOGARIT ĐẾN HẾT CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM–TÍCH PHÂN 2. HÌNH HỌC: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN, PTTQ CỦA MẶT PHẲNG

II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. GIẢI TÍCH

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 3   x x là

A.   2 ;log 3  . B. 2 3 ;log 3       

. C. . D. 2 3 log 3;       

.

Câu 2. Giải bất phương trình

2 3

2 1 1 3 3

       

x

x ta được tập nghiệm:

A. 1 ; 3       

. B.   1;. C. 1;1 3       

. D.   1 ; 1; 3         

Câu 3. Tìm tập S của bất phương trình:

2 3 .5 1  x x . A.   5 log 3;0  . B.   3 log 5;0 . C.   5 log 3;0  . D.   3 log 5;0 .

Câu 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 7 10 3x   x .

A. B. C. D.

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn  

2 2 1 8 .2 2

x x x   ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình  

2 13 2. 3 7 x x   có dạng   ;a b với . a b  Giá trị của

biểu thức 2 .log 3 P b a   bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. 2 2 log 3.

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình sau có tập nghiệm là

  ;0  :      1 2 2 1 1 5 3 5 0       x x x m m .

  ;1 .    1; .    1; .  . 

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: TOÁN - KHỐI: 12

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

2

A. 1 2  m . B. 1 2  m . C. 1 2  m . D. 1 2  m .

Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc   50;50  để bất phương trình 3 2 3 2

x x

x x m   

có nghiệm đúng với mọi   0; x  ?

A. 49. B. 50. C. 51. D. 98.

Câu 9. Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn     log 40 log 60 2 x x     ?

A. 18. B. 19. C. 20. D. 21.

Câu 10. Bất phương trình     2 4 2 log 3 log 9 x x x    có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 1. B. 3. C. 4. D. Vô số.

Câu 11. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình     1 3 3 log 1 log 11 2 0. x x    

A.   ;4 . S  B.   1;4 . S  C.   1;4 . S  D. 11 3; . 2 S         

Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

  2 log 21 log10 1 log . x x  

A.   ;3 . S  B.   3;7 . S 

C.   7; . S   D.    ;3 7; . S   

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 log 3log 2 0 x x    là khoảng   ;a b . Giá trị biểu thức

2 2 a b  bằng A. 16. B. 5. C. 20 . D. 10.

Câu 14. Cho bất phương trình     2 2 log 5 5 log 4 . x mx x m     Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để bất phương trình đúng với mọi x ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 15. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc   1;20 để bất phương trình log log m x x m  nghiệm

đúng với mọi x thuộc 1 ;1 3

       ?

A. 16. B. 17. C. 18. D. 19.

Câu 16. Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 f x x   và   3 1 F  . Tính  0 F

A.  0 ln 2 1 F   B.  0 ln2 1 F   C.  0 ln 2 F  D.  0 ln 2 3 F  

Câu 17. Tìm nguyên hàm của hàm số 2 1 2 ( ) f x cos x x  ?

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

3

A. 2 1 2 1 2 2 cos dx cos C x x x    . B. 2 1 2 1 2 2 cos dx cos C x x x    .

C. 2 1 2 1 2 2 cos dx sin C x x x    . D. 2 1 2 1 2 2 cos dx sin C x x x   

Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số 

2x f x e  .

A.

2 1 2

2 1

x x e e dx C x

     . B. 2 2 1 2

x x e dx e C    . C.

2 2 2 x x e dx e C    . D.

2 2 x x e dx e C    .

Câu 19. Giả sử  F x là một nguyên hàm của   

2 ln 3 x f x x

  sao cho    2 1 0 F F    . Giá trị

của    1 2 F F   bằng

A. 10 5 ln 2 ln5 3 6  B. 0. C. 7 ln 2 3 . D. 2 3 ln 2 ln5 3 6  .

Câu 20. Cho

7 x dx I

e 

  , đặt 7 x u e   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2

2

7 I du u   

B.

  2 2

7 I du u u 

 

C. 2

2

7 u I du u   

D.

2

2 2

7 u I du u   

Câu 21. Tính nguyên hàm sin x I e xdx  ta được

A. 1 ( sin cos ) 2

x x I e x e x C    B.   1 sin cos 2

x x e x e x C  

C. sin x I e x C   D. cos xe x C 

Câu 22. Biết rằng  

1

0

1 cos 2 sin 2 cos 2 4 x xdx a b c     , với , , . a b c  Khẳng định nào sau đây

đúng ?

A. 1 a b …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.