Nội dung ôn tập học kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nội dung ôn tập học kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tài liệu đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. PHẦN GIẢI TÍCH: + Nguyên hàm. + Tích phân. + Ứng dụng của tích phân. + Số phức. PHẦN HÌNH HỌC: + Tọa độ. + Phương trình mặt phẳng. + Phương trình đường thẳng. + Phương trình mặt cầu. + Khoảng cách. + Góc. + Vị trí tương đối giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu. + Tìm điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán. BÀI TỔNG HỢP.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 12 PHẦN GIẢI TÍCH

NGUYÊN HÀM Câu 1. Cho ( ), ( ) y f x y g x = = là các hàm số liên tục trên . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. . ( ) ( ) k f x dx k f x dx =   với k  \ {0}. B.   ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = +    .

C.   ( ). ( ) ( ) . ( ) f x g x dx f x dx g x dx =    . D. ( ) ( ). f x dx f x   =   

Câu 2. Cho hàm số

2 ( ) . x y f x xe = = Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) y f x = ?

A. ( )

2 1 2 2

x F x e = + . B. ( ) ( )

2 1 5 2

x F x e = + .

C. ( )

2 1 2

x F x e C = − + . D. ( ) ( )

2 1 2 2

x F x e = − − .

Câu 3. Cho hai hàm số ( ) ( ) 2 x F x x ax b e− = + + và ( ) ( ) 2 3 6 x f x x x e− = − + + . Tìm a và b để ( ) F x là một

nguyên hàm của hàm số ( ) f x .

A. 1 a = , 7 b = −. B. 1 a = −, 7 b = −. C. 1 a = −, 7 b = . D. 1 a = , 7 b = .

Câu 4. ( ) ( ) 3 2 e 2018e x F x ax bx cx d − = + + + + là một nguyên hàm của hàm số

( ) ( ) 3 2 2 3 7 2 e x f x x x x − = − + + − . Khi đó:

A. 4 a b c d + + + = . B. 5 a b c d + + + = . C. 6 a b c d + + + = . D. 7 a b c d + + + = .

Câu 5. Hàm số ( )

2 ex F x = là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. ( )

2 2e 3 x f x x = + . B. ( )

2 2ex f x x C = + .

C. ( )

2 2 ex f x x = . D. ( )

2 ex f x x = .

Câu 6. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( )

2 3 e 4 x f x x x = − . Hàm số ( ) F x có bao nhiêu điểm cực

trị? A. 2 . B 3. C. 1. D. 4 .

Câu 7. Cho ( )

2

2 2

2

e 1 d 9 1 2ln 1 5e 1

x

x ax b c x x x x x C x

  + + + = + + + + + +     +    . Tính giá trị biểu thức

M a b c = + + . A. 6 . B. 20 . C. 16. D. 10.

Câu 8. Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số 3x f x x .

A. ∫𝑓(𝑥) 𝑑𝑥=

𝑥2

2 +

3𝑥

ln 3 + 𝐶 B. ∫𝑓(𝑥) 𝑑𝑥=

𝑥2

2 + 3𝑥. ln 3 + 𝐶.

C. ∫𝑓(𝑥) 𝑑𝑥= 1 +

3𝑥

ln 3 + 𝐶. D. ∫𝑓(𝑥) 𝑑𝑥= 𝑥2 +

3𝑥

ln 3 + 𝐶.

Câu 9. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn đồng thời các điều kiện ( ) sin f x x x  = + và ( ) 0 1 f = . Tìm ( ) f x

A. ( )

2

cos 2 2 x f x x = − + . B. ( )

2

cos 2 2 x f x x = − − .

C. ( )

2

cos 2 x f x x = + . D. ( )

2 1 cos 2 2 x f x x = + + .

Trang 2

Câu 10. Tính 1

x x e e x x

−   +      d .

A. 1 d 2

−   + = + +     

x x x e e x e x C x

. B. 1 d 2

−   + = − +     

x x x e e x e x C x

.

C. 1 d 2

−   + = + +     

x x x e x e x e C x

. D.

1 1 d 2 1

− +   + = + +   +   

x x x e e e x x C x x

.

Câu 11. Biết ( ) F x là 1 nguyên hàm của ( ) 2 cos f x x = và ( ) 1 F = . Tính 4 F       

.

A. 5 3 4 4 8 F    = +    

. B. 3 3 4 4 8 F    = −    

.

C. 5 3 4 4 8 F    = −    

. D. 3 3 4 4 8 F    = +    

Câu 12. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 2 3cos f x x  = − và ( ) 0 1 f = . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. ( ) 1 3sin f x x = − . B. ( ) 2 3sin 1 f x x x = + + .

C. ( ) 2 3sin 1 f x x x = − −. D. ( ) 2 3sin 1 f x x x = − + .

Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 3 4 f x x x = + là

A. ( )

3 3 2 4 9 x C + + . B. 3 2 4 x C + + .

C. ( )

3 3 1 4 9 x C + + . D. ( )

3 3 2 4 x C + + .

Câu 14. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) 1

1 f x x = + và ( ) 0 2 F = thì ( ) 1 F bằng.

A. ln2 . B. 2 ln2 + . C. 3. D. 4 .

Câu 15. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 3 5cos f x x  = − và ( ) 0 5 f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) 3 5sin 2 f x x x = + + . B. ( ) 3 5sin 5 f x x x = − −.

C. ( ) 3 5sin 5 f x x x = − + . D. ( ) 3 5sin 5 f x x x = + + .

Câu 16. Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của ( )

3 f x x = trên ( ) 0;+?

A. ( )

3 4

1

3 1 4

x F x = + . B. ( )

3

3

3 3 4 x x F x = + .

C. ( )

4 3 4

3 4 4 F x x = + . D. ( )

3 4

2

3 2 4

x F x = + .

Câu 17. Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 3

  

thỏa mãn ( ) 3 3 1 f x x  = −, ( ) 0 1 f = và 2 2 3 f  =    

. Giá trị

của biểu thức ( ) ( ) 1 3 f f − + bằng:

A. 5ln2 3 + . B. 5ln2 2 − . C. 5ln2 4 + . D. 5ln2 2 + . Câu 18. Khẳng định nào đây sai?

A. 2 ln 2 3 . 2 3 dx x C x = + + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.