Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 - Nguyễn Thắng An

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 - Nguyễn Thắng An

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 43 trang tuyển tập 430 bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11. Nội dung tài liệu bao gồm: 1. Hàm số lượng giác – phương trình lượng giác 2. Quy tắc đếm – hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp 3. Xác suất của biến cố 4. Nhị thức newton 5. Dãy số 6. Cấp số cộng 7. Cấp số nhân 8. Giới hạn dãy số 9. Giới hạn hàm số 10. Hàm số liên tục 11. Đạo hàm

Xem trước nội dung

Biên soạn: Thầy Thắng An – Tel: 090 686 2779 Trường THPT Nguyễn Thái Học , Khánh Hòa

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 11 Trang 0

1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau   2 3sin3 y x

A.   min 2; max 5 y y B.   min 1; max 5 y y

C.   min 5; max 5 y y D.   min 1; max 4 y y

Câu 2: Giải phương trình sinx – 3 cosx = 1

A. 5 2 ; 2 6 6 x k x k         B. 2 ; 2 2 6 x k x k        

C. 5 2 ; 2 4 4 x k x k         D. 5 13 2 ; 2 12 12 x k x k        

Câu 3: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tan 1 x ?

A. 2 sin 2 x  . B. 2 cos 2 x  . C. cot 1 x . D. 2 cot 1 x .

Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số sau tan3 .cot5 y x x

A.             \ , ; , 5 3 5 n D k k n B.             \ , ; , 6 3 5 n D k k n

C.             \ , ; , 4 3 5 n D k k n D.             \ , ; , 6 4 5 n D k k n

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau   1 3 2sin y x

A.   min 2; max 1 5 y y B.   min 2; max 4 y y

C.   min 2; max 5 y y D.   min 2; max 1 5 y y

Câu 6: Giải phương trình 2 2sin 5sin 3 0 x x   

A.   2 2 x k k      B.   2 x k k      C.   1 2 2 x k k      D.   3 2 x k k     

Câu 7: Phương trình 3sin ( 1)cos 2 x m x m     (với m tham số) có nghiệm khi và chỉ khi

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 8: Giải phương trình tan cot x x 

A. 4 x k     ( k  ). B. 4 2 x k     ( k  ). C. 4 4 x k     ( k  ). D. 2 4 x k     ( k  ).

Câu 9: Nghiệm của phương trình cos2x + cosx = 0 thỏa điều kiện

2  < x < 3

2

A. x = 3

2

B. 3 x  

C.

3

2 x   D. x  

Câu 10: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx 3 cos 2 x  

A. 13 12  B. 11 12  C. 19 12  D. 17 12 

Câu 11: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos( ) 1 3 x    trên ( ; )  

A.

3  B. 2

3

 C. 4

3

 D. 7

3

Câu 12: Giải phương trình 2sin2x – 5sinx – 3 = 0

A.

5 2 ; 2 3 6 x k x k        

B.

7 2 ; 2 6 6 x k x k        

Biên soạn: Thầy Thắng An – Tel: 090 686 2779 Trường THPT Nguyễn Thái Học , Khánh Hòa

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 11 Trang 1

C.

; 2 2 x k x k        

D.

5 2 ; 2 4 4 x k x k        

Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau   2sin3 1 y x

A.   min 3,max 3 y y B.   min 1,max 2 y y C.   min 1,max 3 y y D.   min 2,max 3 y y

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số    1 cos3 1 sin4

x y x

A.             \ , 6 2 D k k B.             \ , 8 2 D k k

C.            

3 \ , 8 2 D k k D.             \ , 4 2 D k k

Câu 15: Giải phương trình 3 sin2 cos2 2 x x  

A.

7

24

24

x k

x k

 

 

        

B.

7 2 24

2 24

x k

x k

 

 

        

C.

7 1 24 2 1 24 2

x k

x k

 

 

        

D.

7

24

24

x k

x k

 

 

        

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau   2sin 3 y x

A.  max 5 y ,  min 3 y B.  max 5 y ,  min 2 y

C.  max 5 y ,  min 1 y D.  max 5 y ,  min 2 5 y

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau    3 cos sin 4 y x x

A.   min 2; max 4 y y B.   min 2; max 6 y y C.   min 2; max 8 y y D.   min 4; max 6 y y

Câu 18: Giải phương trình sinx + 3 cosx = 2

A.

2 2 ; 2 3 3 x k x k        

B.

3 2 ; 2 4 4 x k x k        

C.

5 2 ; 2 4 4 x k x k        

D.

5 2 ; 2 12 12 x k x k        

Câu 19: Giải phương trình 3 tan cot 3 1 0 x x   

A.   4

6

x k

k x k

 

 

   

     

B.   3 4

3 6

x k

k x k

 

 

   

     

C.   2 4

2 6

x k

k x k

 

 

   

     

D.   4

6 2

x k

k x k

 

 

   

     

Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau   2 3 4cos 2 y x

A.   min …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.