Biên soạn: Thầy Thắng An – Tel: 090 686 2779 Trường THPT Nguyễn Thái Học , Khánh Hòa
Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 11 Trang 0
1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2 3sin3 y x
A. min 2; max 5 y y B. min 1; max 5 y y
C. min 5; max 5 y y D. min 1; max 4 y y
Câu 2: Giải phương trình sinx – 3 cosx = 1
A. 5 2 ; 2 6 6 x k x k B. 2 ; 2 2 6 x k x k
C. 5 2 ; 2 4 4 x k x k D. 5 13 2 ; 2 12 12 x k x k
Câu 3: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tan 1 x ?
A. 2 sin 2 x . B. 2 cos 2 x . C. cot 1 x . D. 2 cot 1 x .
Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số sau tan3 .cot5 y x x
A. \ , ; , 5 3 5 n D k k n B. \ , ; , 6 3 5 n D k k n
C. \ , ; , 4 3 5 n D k k n D. \ , ; , 6 4 5 n D k k n
Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 1 3 2sin y x
A. min 2; max 1 5 y y B. min 2; max 4 y y
C. min 2; max 5 y y D. min 2; max 1 5 y y
Câu 6: Giải phương trình 2 2sin 5sin 3 0 x x
A. 2 2 x k k B. 2 x k k C. 1 2 2 x k k D. 3 2 x k k
Câu 7: Phương trình 3sin ( 1)cos 2 x m x m (với m tham số) có nghiệm khi và chỉ khi
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .
Câu 8: Giải phương trình tan cot x x
A. 4 x k ( k ). B. 4 2 x k ( k ). C. 4 4 x k ( k ). D. 2 4 x k ( k ).
Câu 9: Nghiệm của phương trình cos2x + cosx = 0 thỏa điều kiện
2 < x < 3
2
A. x = 3
2
B. 3 x
C.
3
2 x D. x
Câu 10: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sinx 3 cos 2 x
A. 13 12 B. 11 12 C. 19 12 D. 17 12
Câu 11: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos( ) 1 3 x trên ( ; )
A.
3 B. 2
3
C. 4
3
D. 7
3
Câu 12: Giải phương trình 2sin2x – 5sinx – 3 = 0
A.
5 2 ; 2 3 6 x k x k
B.
7 2 ; 2 6 6 x k x k
Biên soạn: Thầy Thắng An – Tel: 090 686 2779 Trường THPT Nguyễn Thái Học , Khánh Hòa
Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 11 Trang 1
C.
; 2 2 x k x k
D.
5 2 ; 2 4 4 x k x k
Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2sin3 1 y x
A. min 3,max 3 y y B. min 1,max 2 y y C. min 1,max 3 y y D. min 2,max 3 y y
Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số 1 cos3 1 sin4
x y x
A. \ , 6 2 D k k B. \ , 8 2 D k k
C.
3 \ , 8 2 D k k D. \ , 4 2 D k k
Câu 15: Giải phương trình 3 sin2 cos2 2 x x
A.
7
24
24
x k
x k
B.
7 2 24
2 24
x k
x k
C.
7 1 24 2 1 24 2
x k
x k
D.
7
24
24
x k
x k
Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2sin 3 y x
A. max 5 y , min 3 y B. max 5 y , min 2 y
C. max 5 y , min 1 y D. max 5 y , min 2 5 y
Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 3 cos sin 4 y x x
A. min 2; max 4 y y B. min 2; max 6 y y C. min 2; max 8 y y D. min 4; max 6 y y
Câu 18: Giải phương trình sinx + 3 cosx = 2
A.
2 2 ; 2 3 3 x k x k
B.
3 2 ; 2 4 4 x k x k
C.
5 2 ; 2 4 4 x k x k
D.
5 2 ; 2 12 12 x k x k
Câu 19: Giải phương trình 3 tan cot 3 1 0 x x
A. 4
6
x k
k x k
B. 3 4
3 6
x k
k x k
C. 2 4
2 6
x k
k x k
D. 4
6 2
x k
k x k
Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau 2 3 4cos 2 y x
A. min …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.