Tổ Toán THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ MỘT NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN KHỐI 11
A. y = sinx B. y = x+1 C. y = x2 D.
Câu 2. Cho hàm số y = sinx. Khẳng định nào đúng ?
A. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng
với k Z
B. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng
với k Z
C. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng
với k Z
D. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng
với k Z
Câu 3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y = x.cosx B. y = x.tanx C. y = tanx D.
Câu 4. Chu kỳ của hàm số y = sinx là:
A. k Z B. C. D.
Câu 5. Điều kiện xác định của hàm số y = tan2x là:
A. B. C. D.
Câu 6: Nghiệm của phương trình sinx = 1 là:
A. B. C. D.
Câu 7: Nghiệm của phương trình cos2x = là:
A. B. C. D.
1 2 x y x − = +
2 ; 2 2 k k π π π π + + ( ) 2 ; 2 k k π π π + ∈
3 5 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + +
2 ; 2 2 2 k k π π π π − + +
∈
3 2 ; 2 2 2 k k π π π π + +
2 ; 2 2 2 k k π π π π − + +
∈
2 ; 2 2 2 k k π π π π − + + 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π + +
∈
1 y x =
2 k π ∈ 2 π π 2π
2 x k π π ≠ + 4 x k π π ≠ + 8 2 x k π π ≠ + 4 2 x k π π ≠ +
2 2 x k π π = − + 2 x k π π = + x kπ = 2 2 x k π π = +
1 2
2 2 x k π π = ± + 4 2 x k π π = + 2 3 x k π π = ± + 2 4 x k π π = ± +
A - TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC VÀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Câu 8: Nghiệm của phương trình + 3tanx = 0 là:
A. B. C. D.
Câu 9: Nghiệm của phương trình sinx.cosx = 0 là:
A. B. C. D.
Câu 10: Số nghiệm của phương trình sin2x – sinx = 0 thỏa điều kiện: 0 ≤ x ≤3 /2 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11: Số nghiệm của phương trình cos2x + cosx = 0 thỏa điều kiện: - /2 ≤ x < là A. 4 B. 1 C.2 D. 3
Câu 12: Nghiệm của phương trình sinx + cosx = là:
A. B.
C. D.
Câu 13: Nghiêm của pt sinx.cosx.cos2x = 0 là:
A. B. C. D.
Câu 14: Xét các phương trình lượng giác: (I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = , (III ) cos2x + cos22x = 2 Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm? A. Chỉ (III ) B. Chỉ (I ) C. (I ) và (III ) D. (I) và (II )
Câu 15: Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1) Pt nào sau đây tương đương với pt (1)
A. sin4x = 0 B. cos3x = 0 C. cos4x = 0 D. sin5x = 0 Câu 16: Điều kiện có nghiệm của pt a.sin5x + b.cos5x = c là:
A. a2 + b2 ≥ c2 B. a2 + b2 ≤ c2 C. 5a2 + 5b2 ≥ c2 D. a2 + b2 < c2
Câu 17: Tổng các nghiệm của pt tanx + cotx = 2 trong (-π; π ) là:
A. π − B. 2 π − C. 5 4 π D. 4 π
Câu 18: Tìm m để pt sin2x + cos2x = 2 m có nghiệm là:
A. 1 5 1 5 m − ≤ ≤+ B. 1 3 1 3 m − ≤ ≤+ C. 1 2 1 2 m − ≤ ≤+ D. 0 2 m ≤ ≤ Câu 19: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx – cosx) (1+ cosx ) = sin2x là:
A. 6 x π = B. 5 6 x π = C. x π = D. 12 π
Câu 20: Tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của pt tan5x.tanx = 1 là:
A. 12 x π = − B. 0 C. 6 x π = D. 4 x π = −
Câu 21: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
(I) cosx = 5 3 − (II) sinx = 1– 2 (III) sinx + cosx = 2 A. (I) B. (II) C. (III) D. (I) và (II)
3
3 x k π π = + 2 2 x k π π = + 6 x k π π = − + 2 x k π π = +
2 2 x k π π = + 2 x k π = 2 x k π = 2 6 x k π π = +
π
π π
3 2 5 2 ; 2 12 12 x k x k π π π π = − + = + 3 2 ; 2 4 4 x k x k π π π π = − + = +
2 2 ; 2 3 3 x k x k π π π π = + = + 5 2 ; 2 4 4 x k x k π π π π = − + = − +
x kπ = . 2 x k π = . 8 x k π = . 4 x k π =
12
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.