Đề cương ôn tập HK1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội

Đề cương ôn tập HK1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến các em học sinh lớp 11 đề cương ôn tập HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội, nhằm giúp các em ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 Toán 11 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Một lớp học ngoài ngữ gồm 70 học viên, trong đó có 50 học viên học tiếng Anh, 30 học viên học tiếng Pháp và 20 học viên học cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một học viên. Tính xác suất của các biến cố sau: a) A = “Học viên được chọn học tiếng Anh”. b) B = “Học viên được chọn chỉ học tiếng Pháp”. c) C = “Học viên được chọn học cả tiếng tiếng Anh và tiếng Pháp”. d) D = “Học viên được chọn không học tiếng Anh và tiếng Pháp”. + Đề kiểm tra học kì I môn Toán khối 11 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội có 2 phần trắc nghiệm và tự luận, trong đó phần tự luận có 13 mã đề, phần trắc nghiệm có 10 mã đề. Mỗi học sinh làm bài thi gồm 1 đề trắc nghiệm và 1 đề tự luận. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đề thi? + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào ĐÚNG? A. Hình tròn là hình có vô số trục đối xứng. B. Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình tròn. C. Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâm. D. Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng vuông góc.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG – TỔ TOÁN TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN HỌC KÌ I

LỚP 11. NĂM HỌC 2019-2020 A. TỰ LUẬN I. ĐẠI SỐ Bài 1: Giải các phương trình sau

1) ( ) 0 cos cos 2 30 2 x x = − −

2) 5 sin 3 cos 2 0 6 3 x x π π     − + + =        

3) 5cos cos2 3 0 x x − − = 4) sin 2 3 cos2 2 x x + = 5) 2 2 2sin 3sin 2 4cos 2 x x x + − = 6) ( ) 3 cos sin 2sin 2 3 0 x x x + + − =

7) 1 1 2 cos sin 2 sin 4 x x x + =

8) ( ) 2 2 2 1 2 2 sin 1 cot x x − − = +

9) sin 3 cos 4sin cos x x x x + = 10) ( ) cos2 3sin 2 2 sin cos x x x x − = +

11) 2 2 19sin 25cos 30sin 2 25 x x x + + = 12) ( ) 6 cos sin sin cos 6 0 x x x x − + + =

13) sin sin 2 sin3 1 cos cos2 x x x x x + + = + + 14) tan tan 2 tan3 0 x x x + − =

15) 2 2 2 1 sin sin 2 sin 3 2 x x x + + =

16) 4cos sin 2 cos3 sin 4 x x x x =

17) ( ) 6 6 4 4 5 sin cos sin cos 6 x x x x + = +

18) 3 3sin3 3 cos9 1 4sin 3 x x x − = + .

Bài 2: Tìm GTLN , GTNN của các hàm số sau

1) 2 cos 1 y x = +

2) 2 3 cos y x = + 3) 5cos 2sin y x x = − 4) 2 = cos + 2cos2 y x x 5) 2 2 =2sin 4sin cos 5cos 2 y x x x x + − +

6) ( )( ) = sin 2cos 2sin cos 1 y x x x x − + −

7) cos 2sin 3 2cos sin 4 x x y x x + + = − +

8) 2sin cos 1 sin cos 2 x x y x x − + = + − .

Bài 3: Tìm Tập xác định của các hàm số sau

1) tan3 .cot 6 y x x = 2) 1 2 sin cos 2 − − = x x y 3)

    − +

+ =

3 tan 1

2 cos 3 2 π x

x y 4) x x y sin 1 sin 1 − + = .

Bài 4: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau

1) 2 sin .cos tan y x x x = +

2)      − = 4 cos π x y

3) cot sin 2 y x x = −

4) 2 cos3 y x x = +

5)

3 sin cos2 x x y x − = .

Bài 5: Với các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ các chữ số trên sao cho: 1) Các chữ số trên đôi một khác nhau. 2) Các chữ số trên đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 6 3) Chữ số đầu tiên là chữ số 3 4) Không tận cùng là chữ số 4 . Bài 6: Với các chữ số 0,1,2,3,4 . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau lấy từ các

chữ số trên sao cho: 1) là số lẻ 2) là số chẵn. Bài 7: Với các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số :

1) Đôi một khác nhau và chia hết cho 5 2) Không bắt đầu từ chữ số 1 3) Không bắt đầu bằng 123.

2

Bài 8: Với các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau và thoả mãn điều kiện: 1) Mỗi số nhỏ hơn 40000 2) Mỗi số nhỏ hơn 45000 . Bài 9: Tìm tất cả các số tự nhiên có đúng 5 chữ số, sao cho trong mỗi số đó chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng liền trước. Bài 10: Một người gieo đồng thời 3 con súc sắc. Tính số trường hợp mà tổng số chấm trên mặt xuất hiện của 3 con súc sắc: 1) Bằng 9 2) Một số chẵn. Bài 11: Một đoàn nghệ thuật gồm 20 nghệ sĩ trong đó có 10 ca sĩ .Trưởng đoàn muốn lập một nhóm công tác gồm 5 người đi biểu diễn gây quỹ ủng hộ nạn nhân chất độc da cam. Có bao nhiêu cách lập mà 1) Có tối đa 1 ca sĩ 2) Có ít nhất 1 ca sĩ. Bài 12: Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác gồm 5 cuốn văn học, 4 cuốn môn nhạc , 3 cuốn hoá học. Học sinh này lấy 6 cuốn sách tặng cho đều 6 bạn cùng lớp. Có bao nhiêu cách tặng mà sau khi tặng xong thì mỗi loại sách còn ít nhất 1 cuốn. Bài 13: Một bộ bài tây gồm 52 quân .Rút ngẫu nhiên 5 quân, có bao nhiêu cách rút: 1) Rút tuỳ ý 2) Có ít nhất 2 quân át (A) 3) Được một bộ (VD: 4 quân gồm 2 rô, 2 cơ, 2 bích, 2 nhép làm thành một bộ 2 ;..... 4 quân gồm ách rô, ách cơ, ách bích, ách nhép làm thành một bộ ách). Bài 14: Trên giá sách có 12 quyển tiếng Việt khác nhau, 9 quyển tiếng Anh khác nhau và 7 quyển tiếng Pháp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn : a) Một quyển sách ? b) Ba quyển sách tiếng khác nhau ? c) Hai quyển sách khác nhau ? Bài 15: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 10 bạn, trong đó có An và Bình vào 10 ghế kê thành hàng ngang, sao cho: a) Hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau ? b) Hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau ? Bài 16: 1) Tìm số nguyên dương n thoả mãn : a) 0 1 2 2 2 2 ..... 2 243 n n n n n C C C C + + + + = b) 3 2 2 9 0 n n n A C n − + − ≤ c) 3 2 2 16 n n A C n + = .

2) Tìm x thoả mãn: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.