Trắc nghiệm Hình học 11 trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán

Trắc nghiệm Hình học 11 trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Theo những thông tin trên internet gần đây, thì cấu trúc đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 sẽ không có nhiều sự khác biệt so với đề chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, do đó, phần nội dung Hình học 11 sẽ chiếm một phần nhỏ trong đề thi, học sinh cần ôn tập lại. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tài liệu trắc nghiệm Hình học 11 trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán. Tài liệu gồm 848 trang được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Th.S Nguyễn Chín Em, tuyển tập các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm các chuyên đề: phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song, vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc … có đáp án và lời giải chi tiết trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán những năm gần đây; giúp các em học sinh khối 12 ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Nội dung tài liệu được chia thành ba phần: + Chương 1: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng (Trang 3). + Chương 2: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song (Trang 20). + Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc (Trang 46). [ads] Trích dẫn tài liệu trắc nghiệm Hình học 11 trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán: + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây: A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. + Cho hai mặt phẳng (α), (β). Trên mặt phẳng (α) lấy tam giác ABC có AB = AC = a√2, BC = 2a. Qua A, B, C lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với (β) và cắt (β) tại A0, B0, C0 tương ứng. Biết rằng A0B0 = A0C0 = a√3, hai đường thẳng A0B0 và B0C0 tạo với nhau góc arccos√(3 − √7)/6. Tính góc giữa (α) và (β). + Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SA. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. A. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD). B. OM // (SCD). C. OM // (SAC). D. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD).

Xem trước nội dung

Mục lục

Chương 1: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng . . . . . . . . 3 Chương 2: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệsong song 20 Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệvuông góc . . . . . . . . . . . . 46

https://www.facebook.com/groups/451253702435642/ Hình học 11

Chương 1: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1. Cho #»v = (3; 3) và đường tròn (C): x2 + y2 −2x + 4y −4 = 0. Ảnh của (C) qua T #»v là (C′)

có phương trình

A. (x −4)2 + (y −1)2 = 9. B. (x + 4)2 + (y + 1)2 = 9.

C. x2 + y2 + 8x + 2y −4 = 0. D. (x −4)2 + (y −1)2 = 4.

Lời giải.

Đường tròn (C) có tâm I(1; −2) và bán kính R = 3.

Qua phép tịnh tiến theo vec-tơ #»v , tâm I biến thành I′ = T #»v (I) ⇔

( xI′ = 4

yI′ = 1. Do phép tịnh tiến là phép dời hình nên đường tròn (C′) có tâm I′(4; 1) và bán kính R′ = R = 3.

Vậy phương trình đường tròn (C′) là (x −4)2 + (y −1)2 = 9. Chọn đáp án A □

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, cho hai đường thẳng d1 : 2x + 3y + 1 = 0 và

d2 : x −y −2 = 0. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d1 thành d2?

A. Vô số. B. 4. C. 1. D. 0.

Lời giải.

Vì d1 không song song hoặc trùng với d2 nên không tồn tại phép tịnh tiến nào biến d1 thành d2.

Chọn đáp án D □

Câu 3. Trong hệtọa độOxycho đường thẳng d: x −2y + 3 = 0. Phép tịnh tiến #»v (2; 2) biến đường

thẳng d thành đường thẳng d′ có phương trình là:

A. 2x −y + 5 = 0. B. x + 2y + 5 = 0. C. x −2y + 5 = 0. D. x −2y + 4 = 0.

Lời giải.

Vì phép tịnh tiến #»v biến d thành d′ nên d′ có dạng x −2y + c = 0, (x ∈R).

Chọn M(1; 2) ∈d. Gọi ảnh của M qua phép tịnh tiến #»v là M ′. Khi đó # » MM ′ = #»v . Suy ra M ′(3; 4). TừM ∈d suy ra M ′ ∈d. Thay tọa độđiểm M ′ và dạng phương trình d′ ta được c = 4.

Vậy phương trình đường thẳng d′ là x −2y + 4 = 0.

Chọn đáp án D □

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x −y + 1 = 0. Phép tịnh tiến

theo #»v nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?

A. #»v = (2; 4). B. #»v = (2; 1). C. #»v = (−1; 2). D. #»v = (2; −4).

Lời giải.

Phép tịnh tiến theo #»v biến đường thẳng d thành chính nó khi vectơ #»v cùng phương với vectơ chỉ

phương của d. Mà d có VTCP #»u = (1; 2)

Chọn đáp án A □

Câu 5. Phép vịtựtâm O(0; 0) tỉsốk = 3 biến đường tròn (C): (x−1)2 +(y +1)2 = 1 thành đường

tròn có phương trình

A. (x −1)2 + (y + 1)2 = 9. B. (x + 3)2 + (y −3)2 = 1.

C. (x −3)2 + (y + 3)2 = 9. D. (x + 3)2 + (y −3)2 = 9.

Lời giải.

Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 3 https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/

https://www.facebook.com/groups/451253702435642/ Hình học 11

Đường tròn (C): (x −1)2 + (y + 1)2 = 1 có tâm I(1; −1) và bán kính R = 1.

Gọi (C′) là ảnh của đường tròn (C) qua V(O,3).

Khi đó, ta có

( xI′ = k · xI = 3 · 1 = 3

yI′ = k · yI = 3 · (−1) = −3 ⇒tâm I′(3; −3), bán kính R′ = 3R = 3.

Phương trình (C′): (x −3)2 + (y + 3)2 = 9. Chọn đáp án C □

Câu 6. Phép vịtựtâm O tỷsố2 biến điểm A (−1; 1) thành điểm A′. Chọn khẳng định đúng.

A. A′ (−4; 2). B. A′ Å −2; 1

2

ã . C. A′ (4; −2). D. A′ Å 2; −1

2

ã .

Lời giải.

Do V(O;2)(A) = A′(x′; y′) nên # » OA′ = 2# » OA ⇔

( x′ = 2x

y′ = 2y ⇔

( x′ = −4

y′ = 2 .

Chọn đáp án A □

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : (x −1)2 + (y −1)2 = 4 . Phép vịtựtâm O (với O là gốc tọa độ) tỉsốk = 2 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình

sau?

A. (x −1)2 + (y −1)2 = 8. B. (x −2)2 + (y −2)2 = 8. C. (x −2)2 + (y −2)2 = 16. D. (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16.

Lời giải.

Phương pháp

Cho điểm O và hệsốk ̸= 0 Phép biến hình mỗi điểm M thành M ′ sao cho: # » OM ′ = k# » OM được gọi là phép vịtựtâm O tỉsốk. Ký hiệu: V(O,k) .

Cách giải:

Ta có: I(1, 1), R = 2

V(O,2)(I) ⇔# » OI′ = 2# » OI ⇔

( x′ = 2

y′ = 2 ⇒I′(2; 2)

⇒R′ = 2R ⇒(C′) : (x −2)2 + (y −2)2 = 16

Chọn đáp án C □

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x + y −1 = 0 và đường tròn

(C) : (x −3)2 + (y −1)2 = 1. Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc-tơ #»v = (4; 0) cắt đường tròn cắt đường tròn (C) tại hai điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.