Đề cương ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Đề cương ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội gồm có 27 trang, giúp học sinh ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 2 Toán 11 sắp tới. Trích dẫn đề cương ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Hòa – Hà Nội : + Ba góc A, B, C (A < B < C) của 1 tam giác tạo thành cấp số cộng. Biết góc lớn nhất gấp đôi góc bé nhất. Hiệu số đo độ của góc lớn nhất với góc nhỏ nhất bằng? + Một chiếc đồng hồ có tiếng chuông để báo số giờ, kể từ thời điểm 0 giờ, sau mỗi giờ số tiếng chuông kêu bằng đúng số giờ mà đồng hồ chỉ tại thời điểm đánh chuông. Hỏi một ngày đồng hồ đó kêu tổng cộng bao nhiêu tiếng chuông? + Xét các khẳng định sau: (1) Nếu dãy số (un): un = a^n và 0 < a < 1 thì lim un = 0. (2) Nếu lim un = +vc và lim vn = +vc thì lim (un – vn) = 0. (3) Nếu (un) là dãy tăng thì lim un = +vc. (4) Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảm. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định trên? + Cho dãy số (un) với un = (n + sin((a^2 – 1)n))/(n + 1). Hỏi a nhận giá trị bao nhiêu để lim un = 1. A. a tùy ý thuộc R. B. a chỉ nhận hai giá trị cộng trừ 1. C. a chỉ nhận các giá trị thực lớn hơn 1. D. a chỉ nhận các giá trị thực nhỏ hơn -1. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA = SB, AB vuông góc với SC. Gọi M là trung điểm SD. 1) Biểu diễn AM theo ba vectơ SA, SB, SC. 2) Chứng minh: AM vuông góc với AB.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT YÊN HOÀ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN, KHỐI: 11 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

I. DÃY SỐ

Câu 1. Số hạng tổng quát của dãy số   n u viết dưới dạng khai triển 1 1 1 1; ; ; ;... 2 3 4 là:

A. 1 . 2 nu n  B. 1. nu n  C. 2 1 . nu n  D. 1 . 1 nu n  

Câu 2. Cho dãy số   nu , biết 3 1 n n

n u  

. Ba số hạng đầu của dãy số đó là:

A. 1 1 1 ; ; . 2 4 8

B. 1 1 1 ; ; . 2 4 16

C. 1 1 3 ; ; . 2 4 26

D. 1 2 3 ; ; . 2 3 4

Câu 3. Cho dãy số ( ) nu xác định bởi: 1

1

1

2 3 2 

       n n

u u u n . Viết năm số hạng đầu của dãy;

A. 1;5;13;28;61 B. 1;5;13;29;61 C. 1;5;17;29;61 D. 1;5;14;29;61

Câu 4. Cho dãy số   nu , biết

1

1

5

n n

u

u u n 

     

với 1 n . Số hạng tổng quát của dãy số đó là:

A.   1 . 2 n

n n u   B.  1 5 . 2 n

n n u    C.

 1 5 . 2 n

n n u   

D.

   1 2 5 . 2 n

n n u    

Câu 5. Cho dãy số   nu , biết 1 2 1 n

n u n

  . Số 8

15 là số hạng thứ mấy của dãy số?

A. 8. B. 6. C. 5. D. 7.

Câu 6. Cho dãy số   nu , biết 2 3 1 ( ) 1

n n

n u n

    . Số hạng 1 nu  là:

A. 2( 1) 3 1

1 ( ) 1

n n

n u n

  

   B. 2( 1) 3 1

1 ( ) 2

n n

n u n

  

  

C. 2 3 1 ( ) 2

n n

n u n

   D. 2 5 1 ( ) 2

n n

n u n

   Câu 7. Cho dãy số   nu có số hạng tổng quát là 2.3n nu  . Công thức truy hồi của dãy số đó là?

A.

1

1

6

6 ,n 2 n n

u

u u 

     

B.

1

1

6

3 ,n 2 n n

u

u u 

     

C.

1

1

3

3 ,n 2 n n

u

u u 

     

D.

1

1

3

6 ,n 2 n n

u

u u 

     

Câu 8. Cho dãy số   nu , biết

1

1

3

1 , 1 2 n n

u

u u n 

    

. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 1 2 3 4 5

93 u u u u u 16 .      B. 10

3 u 512 .  C. n 1 n n 9 u u 2 .   D. n n 3 u 2 . 

.

Câu 9. Trong các dãy số   n u cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 1 . 2 n n u  B. 1. nu n  C. 5 . 3 1 n

n u n

   D. 2 1. 1 n

n u n

  

Câu 10. Trong các dãy số   n u cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1 . 2 n n u  B. 3 1. 1 n

n u n

   C. 2. nu n  D. 2. n u n  

Câu 11. Trong các dãy số   n u cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào bị chặn trên?

2

A. 2. nu n  B. 2 . n nu  C. 1. nu n  D. 1. n u n  

Câu 12. Cho dãy số   nu có 2 1    nu n n . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 4 số hạng đầu của dãy là: 1; 1; 5; 11   . B. 2 1 1 nu n n   . C. Là một dãy số tăng . D. 1 2 n n u u n   .

Câu 13. Xét tính bị chặn của các dãy số  n u , biết :

1 1 1 ... 1.3 2.4 .( 2)      nu n n

A. Không bị chặn B. Bị chặn C. Bị chặn trên D. Bị chặn dưới Câu 14. Cho dãy số   n u , biết sin cos nu n n   . Dãy số   n u bị chặn dưới bởi

A. 1. B. 2. C. 1. 2 D. 2. 

Câu 15. Trong các dãy số có số hạng tổng quát sau, hãy chọn dãy bị chặn.

A. 1

nu n n   B. 3 2 n u n n   C. 3 2 n nu   D. 2

1 n

n u n   II. CẤP SỐ CỘNG Câu 1. Xen giữa các số 2 và 22 ba số để được một cấp số cộng có 5 số hạng. Chọn đáp án đúng

A. 7;12;17. B. 6,10,14. C. 8,13,18. D.Tất cả đều sai

Câu 2. Trong các dãy số   nu cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng:

A. 5 2 .   nu n B. 2 .  n nu C. 3. 2   n

n u D. 2 3 . 5   n

n u

Câu 3. Cho cấp số cộng   nu biết :

1 3 5

1 6

10

17

       

u u u

u u , khi đó u1 bằng:

A. 1 16.  u B. 1 6.  u C. 1 7.  u D. 1 14.  u

Câu 4. Cho cấp số cộng   nu có 2  d và 8 2 7 S  , khi đó 1u bằng:

A. 1

1 . 1 6  u B. 1 16 .  u C. 1

1 . 16  u D. 1 16.  u

Câu 5. Cho cấp số cộng   nu có: 1

1 1 , 4 4 u d   . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?

A. 5

5. 4  S B. 5

4. 5  S C. 5

5. 4  S D. 5

4. 5   S

Câu 6. Cho cấp số cộng   nu có: 1 1, 2, 483 n u d s    . Hỏi cấp số cộng có bao nhiêu số hạng?

A. 21.  n B. 23.  n C. 22.  n D. 20.  n Câu 7. Cho cấp số cộng có 4 14 12, 18 u u   . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là

A. 1 21, 3.   u d B. 1 20, 3.   u …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.