Đề cương ôn tập HK2 Toán 11 năm 2019  2020 trường Chu Văn An  Hà Nội

Đề cương ôn tập HK2 Toán 11 năm 2019 2020 trường Chu Văn An Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề cương ôn tập HK2 Toán 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 21 trang, bao gồm bài tập trắc nghiệm chọn lọc các chuyên đề Đại số & Giải tích 11 và Hình học 11, giúp học sinh tự rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi HK2 Toán 11 sắp tới. Khái quát nội dung đề cương ôn tập HK2 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Chu Văn An – Hà Nội: Chuyên đề 1. Dãy số – cấp số cộng, cấp số nhân. Chuyên đề 2. Giới hạn dãy số. Chuyên đề 3. Giới hạn hàm số – hàm số liên tục. Chuyên đề 4. Đạo hàm và ứng dụng. Chuyên đề 6. Vectơ trong không gian. Hai đường thẳng vuông góc. Chuyên đề 7. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hai mặt phẳng vuông góc. Chuyên đề 8. Khoảng cách trong không gian.

Xem trước nội dung

Trang 1/21 - Mã đề TOAN11

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2019 – 2020

CHUYÊN ĐỀ 1: DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Dãy số 0,1; 0,01; 0,001; 0,0001; … không phải là một cấp số cộng.

B. Dãy số 1 1 3 ;0; ;1; ;... 2 2 2  là một cấp số cộng

1

1 2 1 . 2

u

d

     

C. Dãy số 2 3 1 1 1 ; ; ;... 2 2 2 là một cấp số cộng có ba số hạng và

1

1 2 1 . 2

u

d

     

D. Dãy số -2; -2; -2; -2; … là một cấp số cộng

1 2

0.

u

d

    

Câu 2: Cho cấp số nhân   n u với các số hạng khác 0, tìm số hạng đầu 1u biết

1 2 3 4

2 2 2 2 1 2 3 4

15

. 85

u u u u

u u u u

         

A. 1 1 1; 2. u u   B. 1 1 1; 8. u u   C. 1 1 1; 5. u u   D. 1 1 1; 9. u u  

Câu 3: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8,15,22,29,36,... Viết công thức số hạng tổng quát?

A. 7 7. n u n   B. 7 . n u n 

C. Không viết được dưới dạng công thức. D. 7 1. n u n  

Câu 4: Cho dãy số ( ) n u với

2

1 n

an u n   (a : hằng số). 1 n u  là số hạng nào sau đây?

A.

2

1 . 2 n

an u n   B.

2

1

1. 1 n

an u n 

   C.

2

1

( 1) . 2 n

a n u n 

   D.

2

1

( 1) . 1 n

a n u n 

  

Câu 5: Tam giác ABC có ba góc , , A B C theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và 5 . C A  Xác định số đo các góc , , . A B C

A. 10 ,120 ,50 .    B. 15 ,105 ,60 .    C. 5 ,60 ,25 .    D. 20 ,60 ,100 .   

Câu 6: Tìm x biết 2 2 1; ;6 x x  theo thứ tự lập thành cấp số nhân.

A. 1. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 3. x 

Câu 7: Xác định ,a b để phương trình 3 0 x ax b    có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng. A. 0; 0. b a   B. 0; 0. b a   C. 0; 0. b a   D. 0; 1. b a  

Câu 8: Cho cấp số cộng   n u thỏa mãn

5 3 2

7 4

3 21. 3 2 34

u u u

u u

       

Tính 4 5 30 ... . S u u u    

A. 1242.  B. 1222.  C. 1276.  D. 1286. 

Câu 9: Cho cấp số nhân   n u với

1 2 3 .

n

n u

  Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số  . n u

A. 15. B. 16. C. 19. D. 17.

Trang 2/21 - Mã đề TOAN11

Câu 10: Cho một cấp số cộng có 1

1 1 ; . 2 2 u d   Hãy chọn kết quả đúng.

A. Dạng khai triển: 1 1 ;0;1; ;1;.... 2 2  B. Dạng khai triển: 1 1 3 ;0; ;1; ;.... 2 2 2 

C. Dạng khai triển: 1 1 1 ;0; ;0; ;.... 2 2 2  D. Dạng khai triển: 1 3 5 ;1; ;2; ;.... 2 2 2

Câu 11: Cho cấp số nhân   n u với 1 7 1 ; 32. 2 u u   Tìm .q

A. 1 . 2 q  B. 2. q  C. 4. q  D. 1. q 

Câu 12: Cho một cấp số cộng có 1 6 3, 27. u u   Tìmcông sai . d A. 5. d  B. 7. d  C. 6. d  D. 8. d 

Câu 13: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số  n u biết: 2 2 2 1 1 1 1 ... . 2 3 n u n    

A. Dãy số tăng, bị chặn. B. Dãy số tăng, bị chặn dưới. C. Dãy số giảm, bị chặn trên. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 14: Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ bảy gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng còn lại của cấp số nhân đó.

A. 1 2 3 5 6 7 2 2 ; ; 2; 18; 54; 162. 9 5 u u u u u u      

B. 1 2 3 5 6 7 2 2 ; ; 2; 18; 54; 162. 7 3 u u u u u u      

C. 1 2 3 5 6 7 2 2 ; ; 2; 21; 54; 162. 9 3 u u u u u u      

D. 1 2 3 5 6 7 2 2 ; ; 2; 18; 54; 162. 9 3 u u u u u u      

Câu 15: Cho dãy số ( ) n u với

1

1

5 .

n n

u

u u n 

     

Tìm số hạng tổng quát của dãy số?

A. ( 1) 5 . 2 n

n n u    B. ( 1) . 2 n

n n u  

C. ( 1) 5 . 2 n

n n u    D. 5 ( 1)( 2) . 2 n

n n u    

Câu 16: Dãy số ( ) n u được xác định bởi

2 3 7 1 n

n n u n     có bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên?

A. 2. B. Không có. C. 1. D. 4. Câu 17: Cho theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng? A. 2 2 . a c ab bc    B. 2 2 2 2 . a c ab bc    C. 2 2 2 2 . a c ab bc    D. 2 2 2 2 . a c ab bc   

Câu 18: Xét tính tăng giảm của dãy số 2 1. n u n n    A. Dãy số giảm. B. Dãy số không tăng không giảm. C. Dãy số tăng. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 19: Cho các số 5 ; 2 3 ; 2 x y x y x y    theo thứ tự lập thành cấp số cộng; các số

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.