4
PHẦN
HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG 1. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG
TRONG MẶT PHẲNG
A KHUNG MA TRẬN
CHỦĐỀ
CHUẨN KTKN
CẤP ĐỘTƯ DUY
Cộng Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Phéo biến hình Câu 1 1
5%
2 Phép tịnh tiến Câu 2 Câu 7 Câu 15 Câu 19 4
20%
3 Phép quay Câu 3 Câu 8 Câu 16 4
Câu 9 20%
4 Phép dời hình Câu 4 Câu 10 2
10%
5 Phép vịtự Câu 5 Câu 11 Câu 17 Câu 20 5
Câu 12 25%
6 Phép đồng dạng Câu 6 Câu 13 Câu 18 4
Câu 14 20%
Cộng 6 8 4 2 20
30% 40% 20% 10% 100%
B BẢNG MÔ TẢCHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
CHỦĐỀ CÂU MỨC ĐỘ MÔ TẢ
Chủđề1. Phép biến hình
1 NB Biết được định nghĩa phép biến hình.
Chủđề2. Phép tịnh tiến
2 NB Sửdụng định nghĩa đểtìm ảnh của một điểm.
7 TH Tìm được ảnh hoặc tạo ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến bằng biểu thức tọa độ.
Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04
15 VDT Vận dụng được tính chất của phép tịnh tiến tìm quỹtích của một điểm (đường thẳng hoặc đường tròn).
19 VDC Vận dụng vào bài toán thực tế.
Chủđề3. Phép quay
3 NB Nhận ra phép quay.
8 TH Tìm được ảnh của một điểm (hình) qua phép quay.
9 TH Tìm được ảnh của một điểm qua phép quay sử dụng tọa độ.
16 VDT Tìm ảnh của một đường thẳng hoặc một đường tròn.
Chủđề4. Phép dời hình
4 NB Nhận biết được phép dời hình.
10 TH Chỉra một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
Chủđề5. Phép vịtự
5 NB Nhận ra phép vịtự, tâm vịtự, tỉsốvịtự.
11 TH Tìm được ảnh của điểm qua phép vịtự.
12 TH Tìm được ảnh của điểm qua phép vịtự.
17 VDT Tìm ảnh của một đường thẳng hoặc một đường tròn.
20 VDC Vận dụng vào giải bài toán quỹtích trong hình học phẳng.
Chủđề6. Phép đồng dạng
6 NB Nhận ra phép đồng dạng.
13 TH Tìm ra phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
14 TH Tìm ra phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
18 VDT Vận dụng tính chất vào tính diên tích hình ảnh khi biết tạo ảnh.
C ĐỀKIỂM TRA
Đềsố1
Câu 1. Phép biến hình F biến điểm M thành điểm M ′. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Có duy nhất điểm M ′. B Có 2 điểm M ′. C Có không quá một điểm M ′. D Có vô sốđiểm M ′ tương ứng. Lời giải. Theo định nghĩa của phép biến hình thì quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó gọi là phép biến hình trong mặt phẳng. Chọn đáp án A □
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo véctơ # » DC là A Điểm A. B Điểm B. C Điểm C. D Điểm D.
11/2019 - Lần 4 238
Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04
Lời giải. Ta có # » DC = # » AB ⇒T # » DC(A) = B. Vậy ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo véctơ # » DC là điểm B.
A
D
B
C
Chọn đáp án B □
Câu 3. Mệnh đềnào sau đây là đúng?
A Phép quay Q(O,90◦) biến M thành chính nó. B Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O góc quay −180◦. C Nếu Q(O,α)(M) = M ′ (M ̸= O) thì OM ′ = OM. D Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O góc quay 90◦. Lời giải. Vì phép quay bảo toàn khoảng cách khoảng cách giữa hai điểm bất kỳnên nếu Q(O,α)(M) = M ′ (M ̸= O) thì OM ′ = OM. Chọn đáp án C □
Câu 4. Phép biến hình nào sau đây không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì?
A Phép dời hình. B Phép tịnh tiến. C Phép đối xứng trục. D Phép vịtự. Lời giải. Theo định nghĩa phép vịtựlà phép biến hình không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Chọn đáp án D □
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x + y −3 = 0. Phép vịtựtâm O tỉsốk = 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
A 2x + y + 3 = 0. B 2x + y −6 = 0. C 4x −2y −3 = 0. D 4x + 2y −5 = 0. Lời giải. Ta có V(O;k)(d) = d′ ⇒d′ : 2x + y + c = 0. (1) Ta có : M(1; 1) ∈d và V(O;k)(M) = M ′ ⇒M ′(2; 2) ∈d′. (2) Từ(1) và (2) ta có : c = −6.
Chọn đáp án B □
Câu 6. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng?
A Phép đồng dạng là một phép dời hình. B Có phép vịtựlà phép dời hình. C Phép quay là một phép đồng dạng. D Phép vịtựlà phép dời hình. Lời giải. Phép vịtựlà phép dời hình khi tỉsốvịtựk = −1. Chọn đáp án B □
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho điểm M(1; 2) và véc-tơ #»u = (0; −2). Phép tịnh tiến T …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.