MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. TRẮC NGHIỆM (7đ)
Nội dung Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng số câu
GV phụ trách
Chủ đề 1: Hàm số lượng giác 2 2
12 C. Lan Anh Chủ đề 2: Phương trình lượng giác cơ bản 2 2
Chủ đề 3: Phương trình lượng giác thường gặp 2 2
Chủ đề 4: Hai quy tắc đếm 2 2
10 C. Hà Chủ đề 5: Hoán vị , Chỉnh hợp, Tổ hợp 4 2
Chủ đề 6: Phép tịnh tiến 3 2
13 Nga Chủ đề 7: Phép đối xứng trục, đối xứng tâm 2 0
Chủ đề 6: Phép quay 3 3
TỔNG SỐ 20 15 0 0 35
II. TỰ LUẬN (3đ) (Giang)
Mức độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 . Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác Số câu Số điểm
1
1.0
1
0.5
2
1.5
2. Quy tắc đếm; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Số câu Số điểm
1
1.0
1
1.0
3. Phép biến hình Số câu Số điểm
1
0.5
1
0.5 Hạn cuối: 24h00 ngày Thứ hai 19/10/2020, nộp về hòm thư: giangnt86cva@gmail.com.
Cảm ơn các thầy cô!
Trang 1/14 - Mã đề TOAN11
THPT CHU VĂN AN TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC 2020-2021
CHỦ ĐỀ 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Hàm số
sin 3 6 1 osx
x y c
π + + = − có tập xác định là:
A. { } \ 2 , . D k k π = ∈ B. { } \ , . D k k π = ∈
C. \ 2 , . 2 D k k π π = + ∈ D. \ , . 2 D k k π π = + ∈
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì 3 ? T π =
A. 2cos2 . y x = B. sin . 3 x y =
C. 2 sin . 3 x y =
D. 2sin3 . y x =
Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số tan 2 y x = là:
A. ( ). 4 x k k π π ≠ + ∈ B. ( ). 4 2 x k k π π ≠ + ∈
C. ( ). 8 2 x k k π π ≠ + ∈ D. ( ). 2 x k k π π ≠ + ∈
Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hàm số sin 2 y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số sin 2 y x = tuần hoàn với chu kì . T π = C. Hàm số sin 2 y x = tuần hoàn với chu kì 2 . T π = D. Đồ thị hàm số sin 2 y x = nhận trục Oy là trục đối xứng.
Câu 5: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Hàm số sinx y = đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 k k π π π π + +
và nghịch biến trên mỗi
khoảng ( ) 2 ; 2 k k π π π + với k ∈.
B. Hàm số sinx y = đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π + +
và nghịch biến trên mỗi
khoảng 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + +
với k ∈.
C. Hàm số sinx y = đồng biến trên mỗi khoảng 3 5 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + +
và nghịch biến trên mỗi
khoảng 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + +
với k ∈.
D. Hàm số sinx y = đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + +
và nghịch biến trên mỗi
khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π + +
với . k ∈
Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. cos(x ). 2 y π = − B. tan(x ). 2 y π = − C. 2 sin(x ). 2 y π = − D. cotx. y =
Trang 2/14 - Mã đề TOAN11
Câu 7: Gọi m là giá trị lớn nhất của hàm số 3 2sin 2 y x = + trên đoạn ; 6 2 π π
. Giá trị m thỏa mãn hệ
thức nào dưới đây?
A. 3 6. m < < B. 2 16. m = C. 4 5. m < < D. 3 3. m = +
Câu 8: Hàm số sin 2cos sin cos 3 x x y x x − = + + có bao nhiêu giá trị nguyên?
A. 5. B. 1. C. 6. D. 2.
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2 2 2 sin cos , 0; , 3? 4 y a b x c x x a b c π = + + ∈ + + = A. 3(1 2). M = + B. 3(1 2). M = + C. 3. M = D. 3. M = Câu 10: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos2 y x x = + .
Khi đó M m + bằng:
A. 7 . 8 − B. 8. 7 − C. 7 . 8 D. 8 . 7
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Xét các phương trình lượng giác:
(I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = 12 , (III ) cos2x + cos22x = 2
Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm? A. Chỉ (I ). B. Chỉ (III ). C. (I ) và (III ). D. Chỉ (II ). Câu 2: Giải phương trình : sin3 4sin cos2x 0 − = x x
A. 4
2
= ± + =
x k
k x
π π
π
. B.
2 3 2 3
= ± + =
x k
k x
π π
π
. C. 6 = ± + =
x k
x k
π …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.