Ma trận và đề cương giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Chu Văn An - Hà Nội

Ma trận và đề cương giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 ma trận đề thi và đề cương ôn tập giữa HK1 Toán 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Chu Văn An, thành phố Hà Nội; nhằm giúp các em có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 Toán 11 sắp tới. I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)Nội dungNhận biếtThông hiểuChủ đề 1: Hàm số lượng giác.22Chủ đề 2: Phương trình lượng giác cơ bản.22Chủ đề 3: Phương trình lượng giác thường gặp.22Chủ đề 4: Hai quy tắc đếm.22Chủ đề 5: Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp.42Chủ đề 6: Phép tịnh tiến.32Chủ đề 7: Phép đối xứng trục, đối xứng tâm.20Chủ đề 6: Phép quay.33Tổng số2015 II. TỰ LUẬN (3 điểm)Chủ đề \ Mức độVận dụng thấpVận dụng cao1. Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác.1 câu – 1,0 điểm1 câu – 0,5 điểm2. Quy tắc đếm; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.1 câu – 1,0 điểm3. Phép biến hình.1 câu – 0,5 điểm

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2020 - 2021

I. TRẮC NGHIỆM (7đ)

Nội dung Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

Tổng số câu

GV phụ trách

Chủ đề 1: Hàm số lượng giác 2 2

12 C. Lan Anh Chủ đề 2: Phương trình lượng giác cơ bản 2 2

Chủ đề 3: Phương trình lượng giác thường gặp 2 2

Chủ đề 4: Hai quy tắc đếm 2 2

10 C. Hà Chủ đề 5: Hoán vị , Chỉnh hợp, Tổ hợp 4 2

Chủ đề 6: Phép tịnh tiến 3 2

13 Nga Chủ đề 7: Phép đối xứng trục, đối xứng tâm 2 0

Chủ đề 6: Phép quay 3 3

TỔNG SỐ 20 15 0 0 35

II. TỰ LUẬN (3đ) (Giang)

Mức độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 . Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác Số câu Số điểm

1

1.0

1

0.5

2

1.5

2. Quy tắc đếm; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Số câu Số điểm

1

1.0

1

1.0

3. Phép biến hình Số câu Số điểm

1

0.5

1

0.5 Hạn cuối: 24h00 ngày Thứ hai 19/10/2020, nộp về hòm thư: giangnt86cva@gmail.com.

Cảm ơn các thầy cô!

Trang 1/14 - Mã đề TOAN11

THPT CHU VĂN AN TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2020-2021

CHỦ ĐỀ 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Hàm số

sin 3 6 1 osx

x y c

π   + +     = − có tập xác định là:

A. { } \ 2 , . D k k π = ∈   B. { } \ , . D k k π = ∈  

C. \ 2 , . 2 D k k π π   = + ∈       D. \ , . 2 D k k π π   = + ∈      

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì 3 ? T π =

A. 2cos2 . y x = B. sin . 3 x y   =    

C. 2 sin . 3 x y   =    

D. 2sin3 . y x =

Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số tan 2 y x = là:

A. ( ). 4 x k k π π ≠ + ∈ B. ( ). 4 2 x k k π π ≠ + ∈

C. ( ). 8 2 x k k π π ≠ + ∈ D. ( ). 2 x k k π π ≠ + ∈

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Hàm số sin 2 y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số sin 2 y x = tuần hoàn với chu kì . T π = C. Hàm số sin 2 y x = tuần hoàn với chu kì 2 . T π = D. Đồ thị hàm số sin 2 y x = nhận trục Oy là trục đối xứng.

Câu 5: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hàm số sinx y = đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 k k π π π π   + +    

và nghịch biến trên mỗi

khoảng ( ) 2 ; 2 k k π π π + với k ∈.

B. Hàm số sinx y = đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π   + +    

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +    

với k ∈.

C. Hàm số sinx y = đồng biến trên mỗi khoảng 3 5 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +    

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +    

với k ∈.

D. Hàm số sinx y = đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k π π π π   − + +    

và nghịch biến trên mỗi

khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π   + +    

với . k ∈

Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. cos(x ). 2 y π = − B. tan(x ). 2 y π = − C. 2 sin(x ). 2 y π = − D. cotx. y =

Trang 2/14 - Mã đề TOAN11

Câu 7: Gọi m là giá trị lớn nhất của hàm số 3 2sin 2 y x = + trên đoạn ; 6 2 π π      

. Giá trị m thỏa mãn hệ

thức nào dưới đây?

A. 3 6. m < < B. 2 16. m = C. 4 5. m < < D. 3 3. m = +

Câu 8: Hàm số sin 2cos sin cos 3 x x y x x − = + + có bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 5. B. 1. C. 6. D. 2.

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2 2 2 sin cos , 0; , 3? 4 y a b x c x x a b c π   = + + ∈ + + =     A. 3(1 2). M = + B. 3(1 2). M = + C. 3. M = D. 3. M = Câu 10: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos2 y x x = + .

Khi đó M m + bằng:

A. 7 . 8 − B. 8. 7 − C. 7 . 8 D. 8 . 7

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Xét các phương trình lượng giác:

(I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = 12 , (III ) cos2x + cos22x = 2

Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm? A. Chỉ (I ). B. Chỉ (III ). C. (I ) và (III ). D. Chỉ (II ). Câu 2: Giải phương trình : sin3 4sin cos2x 0 − = x x

A. 4

2

= ± +   = 

x k

k x

π π

π

. B.

2 3 2 3

= ± +   = 

x k

k x

π π

π

. C. 6 = ± +  = 

x k

x k

π …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.