Trang 3/42
PHẦN A : ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
I. GIỚI HẠN DÃY SỐ
Câu 1: Biết lim 3 nu = . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. 3 1 lim 3 1
n
n
u u
−= +
. C. 3 1 lim 2 1
n
n
u u
−= +
. B. 3 1 lim 1 1
n
n
u u
−= − +
. D. 3 1 lim 1 1
n
n
u u
−= +
.
Câu 2: Biết lim n u = +. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. 2
1 1 lim 3 5 3
n
n
u
u
+ = +
. C. 2
1 lim 0 3 5
n
n
u
u
+ = +
. B. 2
1 1 lim 3 5 5
n
n
u
u
+ = +
. D. 2
1 lim 3 5
n
n
u
u
+ = + +
.
Câu 3: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào có giới hạn?
A. (sin ) n . B. (cos ) n . C. (( 1) ) n − . D. 1 ( ) 2
.
Câu 4: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào có giới hạn khác 0?
A. ((0,98) ) n . C. (( 0,99) ) n − . B. ((0,99) ) n . D. ((1,02) ) n .
Câu 5: Biết dãy số ( ) n u thỏa mãn 3 1 1 nu n − . Tính lim nu .
A. lim 1 n u = . B. lim 0 n u = .
C. lim 1 n u = −. D. Không đủ cơ sở để kết luận về giới hạn của dãy số ( ) n u .
Câu 6: Giới hạn nào dưới đây bằng +?
A. 2 3 lim(3 ) n n − . C. 2 lim(3 ) n n − . B. 2 3 lim( 4 ) n n − . D. 3 4 lim(3 ) n n − .
Câu 7:
2
2 (2 1) ( 1) lim ( 1)(2 1) n n n n − − + +
bằng bao nhiêu?
A. 1. B. 2. C. 0. D. +.
Câu 8: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là +?
A.
2 3
2
3 2 lim n n n n + + +
. C.
2
3 2 3 lim 3 n n n n − +
. B.
3
3 2 1 lim 2 n n n n + − −
. D.
2 1 lim 1 2
n n
n − + −
.
Câu 9: Trong các giới hạn hữu hạn sau, giới hạn nào có giá trị khác với các giới hạn còn lại
A.
2
3 sin3 lim(1 ) 1 n n n + +
. C.
2 2
2
sin 3 lim 5 n n n +
+
. B. 2 cos5 lim 5
n
n
n − . D. 1 3 cos lim 3
n
n
n
+ + .
Câu 10: Để tính 2 2 lim( 1 ) n n n −− + , bạn Nam đã tiến hành các bước như sau:
Bước 1: 2 2 1 1 lim( 1) lim(n 1 1 ) n n n n n n + − − = + − − .
Trang 4/42
Bước 2: 1 1 1 1 lim(n 1 1 ) lim ( 1 1 ) n n n n n n + − − = + − − .
Bước 3: Ta có limn = +; 1 1 lim( 1 1 ) 0 n n + − − = .
Bước 4: Vậy 2 2 lim( 1 ) 0 n n n −− + = . Hỏi bạn Nam đã làm sai từ bước nào? A. Bước 1. B. Bước 2. C. Bước 3. D. Bước 4.
Câu 11: lim( 3 1 2 1) n n −− − bằng?
A. 1. B. 0. C. −. D. +.
Câu 12:
2 1 1 lim 3 2 n n n + − + +
bằng?
A. 0. B. 1
3
. C. −. D. +.
Câu 13: 3
3 lim(1 2 ) 1 n n n n + − + +
bằng?
A. 0. B. -2. C. −. D. +.
A. +. B. 1
2
. C. 1. D. 1
3
.
Câu 14: Cho số thực a và dãy số ( ) n u xác định bởi: 1u a = và 1 1 2
n n
u u + = + với mọi 1 n . Tìm giới hạn
của dãy số ( ) n u .
A. a . B.
2 a . C. 1. D. 2.
Câu 15: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 1 1 3,2 1 n n u u u + = = + với mọi 1 n . Gọi n S là tổng n số hạng đàu
tiên của dãy số ( ) n u . Tìm lim n S .
A. lim n S = +. C. lim 1 n S = . B. lim n S = −. D. lim 1 n S = −.
Câu 16: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 1 1 2 2 1, 2, 2
n n n
u u u u u + +
+ = = = với mọi 1 n . Tìm lim nu .
A. +. B. 3
2
. C. 5
3
. D. 4
3
.
Câu 17: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 2 1 1 1 , 4 2
n n n
u u u u + = = + với mọi 1 n . Tìm lim nu .
A. 1 lim 4 nu = . C. 1 lim 2 nu = . B. lim 0 n u = . D. lim n u = +.
Câu 18: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 1 1 1, 2 1 n n u u u n + = = + + với mọi 1 n . Khi đó 1 lim n
n
u
u
+ bằng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.