Tuyển tập các bài toán diện tích thiết diện và tỉ số độ dài Hình học 11 - Đặng Việt Đông

Tuyển tập các bài toán diện tích thiết diện và tỉ số độ dài Hình học 11 - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 121 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập các bài toán diện tích thiết diện và tỉ số độ dài Hình học 11, có đáp án và lời giải chi tiết; đây là các bài toán thường gặp trong chương trình Hình học 11 chương 2 (Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song) và Hình học 11 chương 3(Vector trong không gian. Quan hệ vuông góc). 1. HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ SONG SONG. + Dạng 1: Tính diện tích thiết diện, đoạn thẳng dựa vào hai ĐT song song. + Dạng 2: Bài toán tỉ số. 2. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG. + Dạng 1: Tính diện tích thiết diện. + Dạng 2: Bài toán tỉ số. 3. HAI MẶT PHẲNG SONG SONG. + Dạng 1: Tính diện tích thiết diện cắt bởi MP song song với MP khác. 4. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG. + Dạng 1: Thiết diện, tính diện tích thiết diện. 5. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG. + Dạng 1: Thiết diện, diện tích thiết diện.

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 0 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

PHẦN I - ĐỀ BÀI

HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ SONG SONG

Dạng 1: Tính diện tích thiết diện, đoạn thẳng dựa vào hai ĐT song song

Câu 1. Cho tứ diện ABCD có 6 AB = , 8 CD = . Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với AB , CD để thiết diện thu được là một hình thoi. Cạnh của hình thoi đó bằng

A. 31

7

. B. 18

7

. C. 24

7

. D. 15

7

.

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3a , 3 SA SD a = = , 3 3 SB SC a = = . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SD , P là điểm thuộc cạnh AB sao cho

2 AP a = . Tính diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ( ) MNP .

A.

2 9 139 4 a . B.

2 9 139 8 a . C.

2 9 7 8 a . D.

2 9 139 16 a .

Câu 3. Cho hình lập phương . ABCD ABCD  cạnh a . Các điểm M , N , P theo thứ tự đó thuộc các

cạnh BB, CD , DA sao cho ' 3 a BM C N DP = = = . Mặt phẳng ( ) MNP cắt đường thẳng

' ' A B tại . E Tính độ dài đoạn thẳng ' . A E A. ' 5 3 A E a = . B. ' 3 4 A E a = . C. ' 5 4 A E a = . D. ' 4 3. A E a = .

Câu 4. Cho hình chóp .S ABCDcó đáy ABCDlà hình vuông cạnh 8 AB a = , 8 SA SB SC SD a = = = = . Gọi N là trung điểm cạnh SD . Tính diện tích thiết diện của hình chóp .S ABCDcắt bởi mặt phẳng ( ) ABN .

A. 2 12a . B. 2 6 11 a . C. 2 24a . D. 2 12 11 a . Câu 5. Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng a . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của

, , AC BC BD . Gọi tứ giác MNPQ là thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ) MNP

. Tìm diện tích thiết diện MNPQ theo a .

A.

2

2 a . B. 2 a . C.

2 3

4 a . D.

2

4 a .

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết AB a = , 90 SAD =  và tam giác SAB là tam giác đều. Gọi Dt là đường thẳng qua D và song song với SC , I là giao điểm của Dt với mặt phẳng ( ) SAB . Thiết diện của hình chóp .S ABCD với mặt phẳng ( ) AIC có

diện tích là

A.

2 5 16 a . B.

2 2 4 a . C.

2 7 8 a . D.

2 11

32

a .

Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều,

90 SAD = . Gọi Dx là đường thẳng qua D và song song với SC . Gọi I là giao điểm của Dx và ( ) SAB . Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng của ( ) AIC và tính diện tích

của thiết diện đó

A.

2 7

8 a S = . B.

2 7

4 a S = . C.

2 7 6 a S = . D.

2 7 9 a S = .

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Hình học 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

Câu 8. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 10. M là điểm trên cạnh SA sao cho

2 3 SM

SA = . Một mặt phẳng ( )  đi qua M song song với AB và AD, cắt hình chóp theo một

tứ giác có diện tích là

A. 400

9

. B. 20

3

. C. 4 . 9

D. 16

9

.

Câu 9. Cho tứ diện ABCD, hai điểm , M N lần lượt là trung điểm của , AC BC . Trên đoạn thẳng BDlấy điểm P sao cho 2 = BP PD. Gọi I là giao điểm của đường thẳng CDvà mặt phẳng

( ) MNP . Tính tỷ số IP

IN

.

A. 3

2

. B. 2

3

. C. 1

2

. D. 2 .

Dạng 2: Bài toán tỉ số Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành; M là trung điểm của SD , E thuộc cạnh BC sao cho 2 BE EC = , mặt phẳng ( ) AME cắt SC tại F . Tính tỉ số diện tích 2 tam giác

SFD và FCD.

A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 5

2 .

Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD với đáy ABCDlà hình bình hành tâm O . Mặt phẳng ( ) di động chứa AB và cắt , SC SDlần lượt tại , M N . Biết K là giao điểm của AN và BM . Tính AB BC MN SK − .

A. 1. B. 1

2 . C. 1

3 . D. 2

3 .

Câu 12. Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD. Gọi A là trọng tâm của tam giác BCD.Tính GA

GA.

A. 2 . B. 3. C. 1 . 3

D. 1 . 2

Câu 13. Cho tứ diện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.