Đề cương HK1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề cương HK1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề cương ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kiểm tra 90 phút: Trắc nghiệm 35 câu – 7 điểm + Tự luận – 3 điểm. NỘI DUNG KIỂM TRA: A. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 1. Lượng giác: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. 2. Hai quy tắc đếm cơ bản, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 3. Nhị thức Niu-tơn. 4. Xác suất. B. HÌNH HỌC 1. Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng. 2. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng: – Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. – Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. – Chứng minh ba điểm thẳng hàng. – Tìm thiết diện của mặt phẳng với hình chóp.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I, MÔN TO N, : 11

NĂM HỌC 2021 – 2022

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Với k  , nghiệm của phương trìnhsin 0 x  là:

A.k B. 2 k    C. 2 2 k    D. 2 k 

Câu 2: Số đường chéo của một đa giác n cạnh ( 4 n  ) là:

A. ( 3) n n . B. ( 1) 2 n n  C. ( 1) n n D. ( 3) 2 n n 

Câu 3: Phương trình 1 sin 3 2 x         

có nghiệm là:

A.

2 6 ( ) 2 2

x k

k x k

 

 

  

    

B.

2 6 ( ) 5 2 6

x k

k x k

 

 

  

    

C.

2 6 ( ) 2 2

x k

k x k

 

 

  

    

D.

2 3 ( ) 2 2

x k

k x k

 

 

  

    

Câu 4: Trong 10 vé số còn lại trên bàn có 2 vé trúng thưởng. Khi đó một người khách rút ngẫu nhiên 5 vé. Xác suất để trong 5 vé được rút ra có ít nhất 1 vé trúng thưởng là:

A. 7

19 B. 7

15 C. 5

13 D. 7

9

Câu 5: Có bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số khác nhau đôi một, trong đó chữ số đầu tiên là số lẻ?

A. 1400 B. 5840. C. 5040 D. 4536 Câu 6: Cho M(2;3). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox ?

A. Q(2; 3). B. P(3;2). C. N(3; 2). D. S( 2;3). Câu 7: Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Xác suất để lấy được 4 viên bi không đủ 3 màu là:

A. 5040

10626 B. 5584

10626 C. 735

5232 D. 5586

10626

Câu 8: Biết n là số nguyên dương thỏa mãn 3 2 1 3 3 52( 1) n n C A n    . Giá trị của n bằng : A. 13 n  B. 16 n  C. 15 n  D. 16 n  .

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của 2 sin 4sin 5 y x x    là : A .2 B. 1 C. 3 D. 5 Câu 10: Trong bộ môn Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 15 câu hỏi trung bình, 20 câu hỏi dễ. Một ngân hàng đề thi mỗi đề có 7 câu hỏi được chon từ 40 câu hỏi trên. Xác suất để chon được đề thi từ ngân hàng nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi ( khó, dễ, trung bình) và số câu hỏi dễ không ít hơn 4 là:

A. 67

325 . B. 77

325 C. 7

13 D. 915

3848

Câu 11: Phương trình 2 2sin x 3sin2x 3   có nghiệm là:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT ƯƠNG NGỌC QUYẾN

2

A. 4 x k 3

   B. x k 3    C. 2 x k 3

   D. 5 x k 3

  

Câu 12: Có bao nhiêu nghiệm của phương trình 0 ) 3 )(tan 1 cos 2 (    x x thuộc   0;? A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 13: Điều kiện để phương trình .sin 3cos 5 m x x   có nghiệm là :

A. 34 m  B. 4 4 m m

    

C. 4 4 m   D. 4 m 

Câu 14: Hệ số của 10 19 m n trong khai triển  

29 2 m n  là:

A. 10 29 C B. 10 29 C  C. 19 10 29 2 C D. - 19 10 29 2 C Câu 15: Giá trị của n thỏa mãn 3 3 8 6 5 n n n C A     là: A. 6 n  B. 20 n  . C. 15 n  D. 17 n  Câu 16: Cho   3;3 v và đường tròn 

2 2 : 2 4 4 0 C x y x y      . Ảnh của  C qua vT là ' C :

A.     2 2 4 1 4 x y     . B.     2 2 4 1 9 x y    .

C.     2 2 4 1 9 x y     . D. 2 2 8 2 4 0 x y x y     . Câu 17: Một lớp có 40 học sinh trong đó có 3 cán bộ lớp. Xác suất để chọn được 3 em trong lớp đi dự đại hội Đoàn trường sao cho trong 3 em đó luôn có cán bộ lớp?

A. 999

4940 B. 211

988 C. 111

520 D. 113

520 .

Câu 18: Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Xác suất để có 5 thẻ mang số lẻ, 5 thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1một thẻ mang số chia hết cho 10 là:

A. 99

500 B. 55

254 C. 99

667 D. 199

667 .

Câu 19: Ảnh của   A 1;2 qua   v T , v 2; 1   là:

A.   M 3;1 B.   N 1;3 C.   P 3;1  D.   Q 3; 1 

Câu 20: Số đường chéo của một đa giác lồi 20 cạnh là:

A. 320. B. 170. C. 360. D. 190. Câu 21: Nghiệm của phương trình lượng giác : 2 cos cos 0 x x   thỏa mãn điều kiện 0 x    là:

A. 2 x   B. x   C. 2 x    D. x = 0

Câu 22: Một đội ngũ giáo viên gồm 8 thầy giáo dạy toán, 5 cô giáo dạy vật lý và 3 cô giáo dạy hóa học. Sở giáo dục cần chọn ra 4 người để chấm thi THPT Quốc gia. Xác suất để trong 4 người được chọn có đủ 3 môn là:

A. 3

11 B. 5

13 C. 3

7 D. 3

8 .

Câu 23: Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển  

10 1 2x  là:

A. 2 1;45 ;120 x x B. 2 10;45 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.