TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH
LỚP 11 THPT
PHÉP TỊNH TIẾN (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) PHÉP QUAY (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) PHÉP VỊ TỰ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) PHÉP DỜI HÌNH, PHÉP ĐỒNG DẠNG (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL)
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2018
2
ÔN TẬP PHÉP TỊNH TIẾN LỚP 11 THPT
(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1)
______________________________________________________________
Câu 1. Tìm ảnh của điểm M (1;2) qua phép tịnh tiến vecto 2;4 v
.
A. (3;6) B. (4;5) C. (4;7) D. (4;5)
Câu 2. Gọi N là ảnh của điểm M (1;4) qua phép tịnh tiến vecto 2;4 v
. Tính độ dài đoạn thẳng ON.
A. 73 ON B. 83 ON C. 13 ON D. 71 ON
Câu 3. Gọi P và Q lần lượt là ảnh của điểm M (4;2) qua hai phép tịnh tiến vecto 2;4 v
và 5;5 v
. Tính
độ dài đoạn thẳng PQ.
A. PQ = 1 B. PQ = 3 C. PQ = 5 2 D. PQ = 10
Câu 4. Gọi N là ảnh của điểm M (1;3) qua phép tịnh tiến vecto 5;4 v
. Viết phương trình đường tròn tâm O,
bán kính ON.
A. 2 2 6 7 85 x y B. 2 2 6 7 17 x y
C. 2 2 1 7 50 x y D. 2 2 3 2 13 x y
Câu 5. Cho đường tròn (M) bán kính R. Phép tịnh tiến vector 5;4 v
biến đường tròn (M) thành đường tròn
(N), bán kính r. Tính tỉ lệ k = R :r.
A. k = 3 B. k = 1 C. k = 2 D. k = – 1
Câu 6. Gọi E là ảnh của điểm M (1;3) qua phép tịnh tiến vecto 1;2 v
. Viết phương trình đường tròn tâm O,
bán kính OE.
A. 2 2 6 7 85 x y B. 2 2 6 7 17 x y
C. 2 2 1 7 50 x y D. 2 2 3 2 13 x y
Câu 7. Gọi K là ảnh của điểm M (4;1) qua phép tịnh tiến vecto 2;7 v
. Tìm tung độ trung điểm đoạn thẳng
OK với K là gốc tọa độ.
A. 4,5 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 8. Tìm ảnh của đường tròn tâm O, bán kính bằng 5 qua phép tịnh tiến vecto 2;4 v
.
A. 2 2 2 4 25 x y B. 2 2 2 4 100 x y
C. 2 2 4 2 25 x y D. 2 2 2 4 25 x y
Câu 9. Tìm ảnh của đường tròn tâm I (10;7) , bán kính bằng 3 qua phép tịnh tiến vecto 2;1 v
.
A . 2 2 5 3 9 x y B. 2 2 5 3 17 x y
C.
2 2 ( 8) 6 9 x y D.
2 2 ( 6) 1 9 x y
Câu 10. Tìm ảnh của đường thẳng 2 3 0 x y qua phép tịnh tiến vecto 2;1 v
.
A. 2 7 0 x y B. 2 6 0 x y C. 2 1 0 x y D. 2 3 0 x y
Câu 11. Cho hai đường thẳng song d1: x – y + 7 = 0 và d2: x – y + 9 = 0. Phép tịnh tiến vector ; u a b
biến
đường thẳng d1 thành đường thẳng d2. Tính a – b.
A. a – b = 4 B. a – b = 6 C. a – b = 6 D. a – b = – 2
Câu 12. Tìm ảnh của đường thẳng 5 2 3 0 x y qua phép tịnh tiến vecto 2;5 v
.
A. 5 2 23 0 x y B. 5 2 2 0 x y C. 5 2 5 0 x y D. 3 4 0 x y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.