124 bài tập trắc nghiệm quan hệ vuông góc có đáp án và lời giải chi tiết

124 bài tập trắc nghiệm quan hệ vuông góc có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 44 trang tuyển chọn 124 bài tập trắc nghiệm quan hệ vuông góc có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu sẽ giúp các em học sinh lớp 11 học tốt hơn chủ đề Hình học 11 chương 3 – đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ vuông góc. Trích dẫn tài liệu : + Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. A. M là trọng tâm tam giác ABC. B. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. C. M là trực tâm tam giác ABC. D. M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c (hoặc b trùng với c ). B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c. C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. [ads] + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c. B. Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c. C. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c. D. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a, b).

Xem trước nội dung

TUYỂN CHỌN 124 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

BÀI 1: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1: Cho ba vectơ , , a b c 

không đồng phẳng. Xét các vectơ 2 ; 4 2 ; 3 2 x a b y a b z b c = − = − + = − −       

.

Chọn khẳng định đúng?

A. Hai vectơ ;y z 

cùng phương. B. Hai vectơ ;x y 

cùng phương.

C. Hai vectơ ;x z 

cùng phương. D. Ba vectơ ; ; x y z 

đồng phẳng.

Hướng dẫn giải

+ Nhận thấy: 2 y x = −  

nên hai vectơ ;x y 

cùng phương.

Câu 2: Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tạiO . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Nếu ABCD là hình bình hành thì 0 OA OB OC OD + + + =     

.

B. Nếu ABCD là hình thang thì 2 2 0 OA OB OC OD + + + =     

C. Nếu 0 OA OB OC OD + + + =     

thì ABCD là hình bình hành.

D. Nếu 2 2 0 OA OB OC OD + + + =     

thì ABCD là hình thang.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Câu 3: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Chọn khẳng định đúng?

A. 1 1 , , BD BD BC 

đồng phẳng. B. 1 1 1 , , CD AD A B 

đồng phẳng.

C. 1 1 , , CD AD AC 

đồng phẳng. D. 1 , , AB AD C A 

đồng phẳng.

Hướng dẫn giải

, , , M N P Q + lần lượt là trung điểm

của 1 1 AB,AA ,DD ,CD .

D

A1 B1

C1 D1

C

B A

QUAN HỆ VUÔNG GÓC

CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

( )

1

1

/ /( ).

/ / .

/ /( ).

CD MNPQ

AD MNPQ

A C MNPQ

+

+

+

1 1 , , CD AD A C ⇒ 

đồng phẳng.

Câu 4: Cho ba vectơ , , a b c 

không đồng phẳng. Xét các vectơ 2 ; c; 3 2 x a b y a b z b c = + = − − = − −        

.

Chọn khẳng định đúng?

A. Ba vectơ ; ; x y z 

đồng phẳng. B. Hai vectơ ;x a 

cùng phương.

C. Hai vectơ ;x b 

cùng phương. D. Ba vectơ ; ; x y z 

đôi một cùng phương.

Hướng dẫn giải

Ta có: ( ) 1 2 y x z = +   

nên ba vectơ ; ; x y z 

đồng phẳng.

Câu 5: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:

1 1 1 1 AB B C DD k AC + + =    

A. 4 k = B. 1 k = C. 0 k = D. 2 k = . Hướng dẫn giải

+ Ta có:

1 1 1

1

1

AB B C DD

AB BC CC

AC

+ +

= + +

=

  

  



.

Nên 1 k = . Chọn B

Câu 6: Cho hình hộp . ’ ’ ’ ’ ABCD A B C D có tâmO . Gọi I là tâm hình bình hành ABCD . Đặt

' AC u =  

, ' CA v =  

, ' BD x =  

, ' DB y =  

. đúng?

A. 1 2 ( ) 4 OI u v x y = − + + +     

. B. 1 2 ( ) 2 OI u v x y = − + + +     

.

D

A1 B1

C1 D1

C

B A

C. 1 2 ( ) 2 OI u v x y = + + +     

. D. 1 2 ( ) 4 OI u v x y = + + +     

.

Hướng dẫn giải

+ Gọi , J K lần lượt là trung điểm

của , AB CD .

+ Ta có:

( )

2 OJ 1 2 1 ( ) 4

OI OK

OA OB OC OD

u v x y

= +

= + + +

= − + + +

  

   

   

Câu 7: Cho hình lăng trụ tam giác 1 1 1 . ABC A B C . Đặt 1 , , , , AA a AB b AC c BC d = = = =     

trong các đẳng

thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. 0 a b c d + + + =     

. B. a b c d + + =    

. C. 0 b c d −+ =    

. D. a b c = +   

. Hướng dẫn giải

A

B

C

B1

A1 C1

J

K

O

D

A’ B’

C’ D’

C

B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.