Trang 1/13
CHỦ ĐỀ 4. PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Phương trình mũ cơ bản ( ) 0, 1 x a b a a = > ≠ .
● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi 0 b > . ● Phương trình vô nghiệm khi 0 b ≤ . 2. Biến đổi, quy về cùng cơ số
( ) ( ) 1 f x g x a a a = ⇔ = hoặc ( ) ( )
0 1 a
f x g x
< ≠ =
.
3. Đặt ẩn phụ
( ) ( )
( )
( )
0 0 0 1 0
g x g x t a f a a f t
= > = < ≠ ⇔ =
.
Ta thường gặp các dạng:
● ( ) ( ) 2 . . 0 f x f x m a n a p + + =
● ( ) ( ) . . 0 f x f x m a n b p + + = , trong đó . 1 a b = . Đặt ( ), 0 f x t a t = > , suy ra ( ) 1 f x b t = .
● ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 . . . . 0 f x f x f x m a n a b p b + + = . Chia hai vế cho ( ) 2 f x b và đặt
( ) 0
f x a t b = >
.
4. Logarit hóa
● Phương trình ( ) ( )
0 1, 0
log
f x
a
a b a b f x b
< ≠ > = ⇔ =
.
● Phương trình ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) log log .log f x g x f x g x a a a a b a b f x g x b = ⇔ = ⇔ =
hoặc ( ) ( ) ( ) ( ) log log .log . f x g x b b b a b f x a g x = ⇔ =
5. Giải bằng phương pháp đồ thị
o Giải phương trình: ( ) x a f x = ( ) 0 1 a < ≠ . ( ) ∗
o Xem phương trình ( ) ∗ là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị x y a = ( ) 0 1 a < ≠ và
( ) y f x = . Khi đó ta thực hiện hai bước:
Bước 1. Vẽ đồ thị các hàm số x y a = ( ) 0 1 a < ≠ và ( ) y f x = .
Bước 2. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.
6. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
o Tính chất 1. Nếu hàm số ( ) y f x = luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên ( ) ;a b thì số
nghiệm của phương trình ( ) f x k = trên ( ) ;a b không nhiều hơn một và ( ) ( ) , f u f v u v = ⇔ =
( ) , ; u v a b ∀ ∈ .
o Tính chất 2. Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) ; hàm số
( ) y g x = liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của
phương trình ( ) ( ) f x g x = không nhiều hơn một.
o Tính chất 3. Nếu hàm số ( ) y f x = luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D thì bất
phương trình ( ) ( ) ( ) hoac , , f u f v u v u v u v D > ⇔ > < ∀ ∈ .
Trang 2/13
đồng biến trênD thì: ( ) ( ) f u f v u v < ⇒ <
nghịch biến trênD thì: ( ) ( ) f u f v u v < ⇒ >
7. Sử dụng đánh giá
o Giải phương trình ( ) ( ) f x g x = .
o Nếu ta đánh giá được ( ) ( )
f x m
g x m
≥ ≤
thì ( ) ( ) ( ) ( )
f x m f x g x g x m
= = ⇔ =
.
8. Bất phương trình mũ
• Khi giải bất phương trình mũ, ta cần chú ý đến tính đơn điệu của hàm số mũ.
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
1
0 1
f x g x
a
f x g x a a a
f x g x
> > > ⇔ < < <
. Tương tự với bất phương trình dạng:
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
f x g x
a a
a a
a a
≥ < ≤
• Trong trường hợp cơ số a có chứa ẩn số thì: ( )( ) 1 0 M N a a a M N > ⇔ − − > .
• Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ: + Đưa về cùng cơ số.
+ Đặt ẩn phụ.
+ Sử dụng tính đơn điệu: ( ) ( )
y f x
y f x
= =
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1. Cho phương trình
2 4 5 3 9 x x − + = tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là: A. 28. B. 27. C. 26. D. 25. Hướng dẫn giải Ta có:
2 2 4 5 4 5 2 2 2 1 3 9 3 3 4 5 2 4 3 0 3
x x x x x x x x x x
− + − + = = ⇔ = ⇔ − + = ⇔ − + = ⇔= Suy ra 3 3 1 3 28 + = . Chọn đáp án A Câu 2. Cho phương trình :
2 3 8 2x 1 3 9 x x − + − = , khi đó tập nghiệm của phương trình là:
A. { } 2;5 S = B. 5 61 5 61 ; 2 2 S −− −+ =
C. 5 61 5 61 ; 2 2 S − + =
D. { } 2; 5 S = − − .
Hướng dẫn giải
2
2
3 8 2x 1
3 8 4x 2 2 2
3 9
5 3 3 3 8 4x 2 7 10 0 2
x x
x x x x x x x x
− + −
− + −
=
= ⇔ = ⇔ − + = − ⇔ − + = ⇔= Vậy { } 2;5 S =
Câu 3. Phương trình 1 1 3 2 9
x x − = +
có bao nhiêu nghiệm âm?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Hướng dẫn giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.