CHƯƠNG 2 – LOGARIT https://www.facebook.com/groups/398922834415126/
1 | Hoàng Thanh Phong Good luck – Các bạn thi tốt nha
Câu 1. Có bao nhiêu cặp số nguyên ; thỏa mãn ≤ ≤ và + − = . A. 2020. B. 1010. C. 6. D. 7.
- Tự luận:
Ta có: + − = ⇔ + = + (1).
Xét hàm = + , > .
Ta có: ′ = + > , ∀ > ⇒ là hàm đồng biến trên ; +∞ .
Vì vậy, (1) ⇔ = ⇔ = .
Theo giả thiết, ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ .
Vì nguyên nên ∈ ; ; ; ; ; ; ⇒ ∈ ; ; ; ; ; ; .
Vậy có 7 cặp ; thỏa mãn. Chọn D - Tư duy + Casio:
Ta có: + − = ⇔ + = + ⇔ = .
Theo giả thiết, ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ ⇔ ≤ ≤
Vì nguyên nên ∈ ; ; ; ; ; ; ⇒ ∈ ; ; ; ; ; ; .
Vậy có 7 cặp ; thỏa mãn. Chọn D
Câu 2. Có bao nhiêu cặp số nguyên ; thỏa mãn , ∈! ; " và √ = + − + + $ + + .
A. . B. . C. . D. .
- Tự luận:
√ = + − + + $ + + ⇔ + √ = + + + $ + + (2)
Xét hàm số = + √ trên khoảng ; +∞ ta có:
′ = +
√ > , ∀ > ⇒ đồng biến trên ; +∞ .
⇔ = + + ⇔ = + + .
CHƯƠNG 2 – LOGARIT https://www.facebook.com/groups/398922834415126/
2 | Hoàng Thanh Phong Good luck – Các bạn thi tốt nha
Do , ∈! ; " nên ≤ + + ≤ ⇔ ≤ + ≤
⇔ ≤ + ≤ ⇔ ≤ ≤ .
Do ∈ℤ và ∈! ; " nên = , với mỗi giá trị cho ta 1 giá trị = ∈! ; " thoả đề bài. Vậy có 1 cặp số nguyên ; thoả bài toán. Chọn C
- Tư duy + Casio:
+ Áp dụng kĩ thuật CALC = . → = . = + + .
+ Do , ∈! ; " nên ≤ + + ≤ ⇔ ≤ + ≤
⇔ ≤ + ≤ ⇔ ≤ ≤ .
Do ∈ℤ và ∈! ; " nên = , với mỗi giá trị cho ta 1 giá trị = ∈! ; " thoả đề bài. Vậy có 1 cặp số nguyên ; thoả bài toán. Chọn C
Câu 3. Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn . + + ()* = + ( . A. 4. B. 3. C. 1. D. 0.
- Tự luận:
Ta có: . + + ()* = + ( ⇔ , + + = + ( + + ( (3).
Đặt = + ⇒ ′ = . * + > , ∀ >
⇒ Hàm số = đồng biến trên ; +∞ .
Vì vậy phương trình (3)⇔ + = + ( ⇔ + = + (
⇔ = −()* ⇒ ≤ .
Mà là số nguyên dương. Vậy không có giá trị nào của thỏa mãn. Chọn D
- Casio:
Ta có: . + + ()* = + ( ⇔ . + + ′ = - ′ (vì ()* + + ( = )
+ Áp dụng kĩ thuật CALC . = . → = − . = − . = −()* ⇒ ≤ .
+ Mà là số nguyên dương. Vậy không có giá trị nào của thỏa mãn. Chọn D
Câu 4. Có bao nhiêu cặp số nguyên ; thỏa mãn điều kiện ≤ ≤ và
, + + = + A. . B. . C. . D. .
CHƯƠNG 2 – LOGARIT https://www.facebook.com/groups/398922834415126/
3 | Hoàng Thanh Phong Good luck – Các bạn thi tốt nha
- Tự luận:
Ta có: , + + = + ⇔ + =
Xét hàm số = + ⇒ ′ = . * + > , ∀ ∈/
Do đó + = ⇔ + = ⇒ = −
Vì ≤ ≤ ⇔ ≤ − ≤ ⇔ ≤ ≤
Mà ∈ℤ nên ∈ ; ; ; . . . ;
Vậy có 2021 cặp số nguyên ; thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn B
- Tư duy + Casio:
+ Ta có: , + + = + ⇔ + = ⇒ = − (tư duy nhanh)
+ Vì ≤ ≤ ⇔ ≤ − ≤ ⇔ ≤ ≤
Mà ∈ℤ nên ∈ ; ; ; . . . ; .
Vậy có 2021 cặp số nguyên ; thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn B
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số 0 nhỏ hơn để phương
trình 10 + √0 + 2 = có nghiệm thực? A. . B. . C. . D. .
- Tự luận:
Phương trình đã cho tương đương với phương trình :
0 + √0 + = ⇔ 0 + + √0 + = +
Ta có √0 + ≥ , > . Xét hàm đặc trưng = + trên ; +∞ .
′ = + ≥ , ∀ ∈ ; +∞
⇒ đồng biến trên khoảng ; +∞ do đó ⇔ 1√0 + 2 =
⇔√0 + = ⇔0 = − . Đặt 5 = , 5 > . Ta có ⇔0 = 5 = 5 −5.
Phương trình đã cho có nghiệm ⇔0 ≥−
, mà 0 nguyên dương nhỏ hơn 2018
nên 0 ∈ ; ; ; . . . ; .Vậy có 2017 giá trị 0 thỏa mãn bài toán. Chọn A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.