CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1) Phương trình mũ cơ bản
Phương trình: x a b = (với 0; 1 a a > ≠ )
Với 0 b > , ta có log x a a b x b = ⇔ =
Với 0 b ≤ , phương trình đã cho vô nghiệm.
2) Các phương pháp giải phương trình mũ
Phương pháp 1. Đưa về cùng cơ số
Nếu 1 0 a ≠ > thì phương trình: ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x a a f x g x = ⇔ =
Phương trình dạng: ( ) ( ) f x g x a b = , với ( ) . 1 1 ; 0 a b a b = ≠ > ta sẽ giải như sau:
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1 ( ) 1 g x g x f x g x f x g x a b a a a f x g x a
− − = ⇔ = = = ⇔ = −
II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:
a)
2 1 2 1 3 3 x x x −+ − = b) ( )
1 5 7 2 1,5 3
x x + − =
Lời giải
a) Ta có:
2 1 2 1 2 2 1 3 3 1 2 1 3 2 0 2
x x x x x x x x x x
−+ − = = ⇔ − + = −⇔ − + = ⇔=
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là 1; 2 x x = =
b) Ta có: ( )
5 7 1 1 1 5 7 5 7 2 3 3 3 1,5 3 2 2 2
x x x x x
− + + − − + − = ⇔ = =
1 5 7 6 6 1 x x x x ⇔ + = − + ⇔ = ⇔ =
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
a) 1 2 1 2 2 2 5 2.5 x x x x x + + − + + = + b) ( ) ( )
1 1 1 5 2 5 2
x x x − − + + = −
Lời giải
a) 2 5 7 2 2.2 4.2 5 2. 7.2 .5 5 5
x x x x x x PT ⇔ + + = + ⇔ =
2 5
2 1 2 1 1 log 5 5 5 5 5
x x
x x ⇔ = ⇔ = ⇔ =
b) Do ( )( ) ( ) ( )
1 5 2 5 2 1 5 2 5 2 − + − = ⇒ + = −
Do đó ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1 1 1 1 1 5 2 5 2 5 2 5 2
x x x x x x PT
− − − − − + + ⇔ − = − = − = − (ĐK 1 x ≠−)
2 2 1 1 1 1 1 2 0 2 1
x x x x x x x x x
= − ⇔− = ⇔− = −⇔ + − = ⇔= − +
Vậy nghiệm của phương trình là 1; 2 x x = = −.
Ví dụ 3: Giải các phương trình 1 2 1 2 2 2 5 2.5 x x x x x + + − + + = +
Lời giải
Ta có 1 2 1 2 1 2 2 2 5 2.5 2 2 .2 2 .2 5 2.5 .5
x x x x x x x x x x + + − + + = + ⇔ + + = +
( ) 5 2
2 7 5 1 2 4 2 1 .5 7.2 .5 5 log 5 5 5 2
x x x x x x ⇔ + + = + ⇔ = ⇔ = ⇔ =
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là 5 2 log 5 x = .
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau
a)
2 3 2 1 2 16 x x x + − + = b)
2 4 1 3 243
x x − + =
Lời giải
a)
2 2 3 2 1 3 2 4 4 2 2 2 2 16 2 2 3 2 4 4 6 0 3
x x x x x x x x x x x x x
+ − + + − + = = ⇔ = ⇔ + − = + ⇔ − − = ⇔= −
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là 2 x = và 3 x = −.
b)
2 2 4 4 5 2 1 1 3 3 3 4 5 5 243
x x x x x x x x
− + − + − = − = ⇔ = ⇔− + = −⇔=
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1; 5 x x = − =
Ví dụ 5: Giải các phương trình sau
a)
10 5 10 15 16 0,125.8
x x x x + + − − = b) ( )
2 2 2 2 1 1 2 5 3 2 5 3 x x x x + − − − = −
Lời giải
a) Điều kiện: 10 0 10
15 0 15
x x
x x
− ≠ ≠ ⇔ − ≠ ≠
Do 4 3 3 1 16 2 ;0,125 2 ;8 2 8
− = = = = nên ta có
10 5 4. 3. 3 10 15 10 5 2 2 .2 4. 3 3. 10 15
x x x x x x PT x x
+ + − − − + + ⇔ = ⇔ = −+ − −
( ) ( ) 2 0 4 10 60 5 150 15 150 20 10 15
x x x x x x x x
= + ⇔ = ⇔ − − = − →= − −
Vậy phương trình có nghiệm 0; 20 x x = = .
b) ( )
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 2 2 2 2 5 3 2 5 3 5 3.3 5 3 5 5 3.3 3 5 9 5 9
x x x x x x x x x x x x + − − − = − ⇔ − = − ⇔ − = −
2 2
2 2 3 3 25 5 125 5 5 5 3 3 5 9 3 27 3 3
x x x x x ⇔ = ⇔ = ⇔ = → = ±
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 3 x = ± .
Ví dụ 6: Giải các phương trình sau:
a) 2 9 27 . 3 8 64
x x =
b) 1 2 1 4.9 3 2 x x − + =
Lời giải
a)
3 3 2 9 27 2 9 3 3 3 . . 3 3 8 64 3 8 4 4 4
x x x x x = ⇔ = ⇔ = → =
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 3 x = .
b) ( )
2 1 1 3 2 2 1 2 1 2 3 2 3 2 2 1 2
4.9 4.9 3 2 1 3 .2 1 3 . 2 1 3.2
x x x x x x x x
+ − − − − + − − + = ⇔ = ⇔ = ⇔ =
2 3 0 3 3 3 1 2 2 2
x x
− ⇔ = = ⇔ =
. Vậy phương trình đã cho có nghiệm 3 2 x = .
Cách khác: 1 2 1 1 2 1 81 81 18.81 4.9 3 2 16.81 9.2 16. 9.2.4 81 4 16
x x x x x x x − + − + = ⇔ = ⇔ = ⇔ =
2 3 9 9 3 2 2 2
x x ⇔ = ⇔ =
.
Ví dụ 7: Giải các phương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.