Chuyên đề trắc nghiệm phương trình mũ
QR

Chuyên đề trắc nghiệm phương trình mũ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 26 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề phương trình mũ, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1. Phương trình mũ cơ bản. 2. Các phương pháp giải phương trình mũ. II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Phương pháp 1. Đưa về cùng cơ số. Phương pháp 2. Lấy logarit hai vế phương trình (logarit hóa). Phương pháp 3. Đặt ẩn phụ. Phương pháp 4. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số, phương pháp phân tích nhân tử, phương pháp đánh giá. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1) Phương trình mũ cơ bản

Phương trình: x a b = (với 0; 1 a a > ≠ )

Với 0 b > , ta có log x a a b x b = ⇔ =

Với 0 b ≤ , phương trình đã cho vô nghiệm.

2) Các phương pháp giải phương trình mũ

Phương pháp 1. Đưa về cùng cơ số

Nếu 1 0 a ≠ > thì phương trình: ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x a a f x g x = ⇔ =

Phương trình dạng: ( ) ( ) f x g x a b = , với ( ) . 1 1 ; 0 a b a b = ≠ > ta sẽ giải như sau:

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1 ( ) 1 g x g x f x g x f x g x a b a a a f x g x a

− −   = ⇔ = = = ⇔ = −    

II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

a)

2 1 2 1 3 3 x x x −+ − = b) ( )

1 5 7 2 1,5 3

x x + −   =    

Lời giải

a) Ta có:

2 1 2 1 2 2 1 3 3 1 2 1 3 2 0 2

x x x x x x x x x x

−+ − =  = ⇔ − + = −⇔ − + = ⇔= 

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là 1; 2 x x = =

b) Ta có: ( )

5 7 1 1 1 5 7 5 7 2 3 3 3 1,5 3 2 2 2

x x x x x

− + + − − + −           = ⇔ = =                      

1 5 7 6 6 1 x x x x ⇔ + = − + ⇔ = ⇔ =

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

a) 1 2 1 2 2 2 5 2.5 x x x x x + + − + + = + b) ( ) ( )

1 1 1 5 2 5 2

x x x − − + + = −

Lời giải

a) 2 5 7 2 2.2 4.2 5 2. 7.2 .5 5 5

x x x x x x PT ⇔ + + = + ⇔ =

2 5

2 1 2 1 1 log 5 5 5 5 5

x x

x x   ⇔ = ⇔ = ⇔ =    

b) Do ( )( ) ( ) ( )

1 5 2 5 2 1 5 2 5 2 − + − = ⇒ + = −

Do đó ( ) ( ) ( ) ( )

1 1 1 1 1 1 1 5 2 5 2 5 2 5 2

x x x x x x PT

− − − − − + +   ⇔ − = − = − = −     (ĐK 1 x ≠−)

2 2 1 1 1 1 1 2 0 2 1

x x x x x x x x x

=  − ⇔− = ⇔− = −⇔ + − = ⇔= − + 

Vậy nghiệm của phương trình là 1; 2 x x = = −.

Ví dụ 3: Giải các phương trình 1 2 1 2 2 2 5 2.5 x x x x x + + − + + = +

Lời giải

Ta có 1 2 1 2 1 2 2 2 5 2.5 2 2 .2 2 .2 5 2.5 .5

x x x x x x x x x x + + − + + = + ⇔ + + = +

( ) 5 2

2 7 5 1 2 4 2 1 .5 7.2 .5 5 log 5 5 5 2

x x x x x x     ⇔ + + = + ⇔ = ⇔ = ⇔ =        

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là 5 2 log 5 x = .

Ví dụ 4: Giải các phương trình sau

a)

2 3 2 1 2 16 x x x + − + = b)

2 4 1 3 243

x x − + =

Lời giải

a)

2 2 3 2 1 3 2 4 4 2 2 2 2 16 2 2 3 2 4 4 6 0 3

x x x x x x x x x x x x x

+ − + + − + =  = ⇔ = ⇔ + − = + ⇔ − − = ⇔= − 

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là 2 x = và 3 x = −.

b)

2 2 4 4 5 2 1 1 3 3 3 4 5 5 243

x x x x x x x x

− + − + − = −  = ⇔ = ⇔− + = −⇔= 

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1; 5 x x = − =

Ví dụ 5: Giải các phương trình sau

a)

10 5 10 15 16 0,125.8

x x x x + + − − = b) ( )

2 2 2 2 1 1 2 5 3 2 5 3 x x x x + − − − = −

Lời giải

a) Điều kiện: 10 0 10

15 0 15

x x

x x

− ≠ ≠   ⇔   − ≠ ≠  

Do 4 3 3 1 16 2 ;0,125 2 ;8 2 8

− = = = = nên ta có

10 5 4. 3. 3 10 15 10 5 2 2 .2 4. 3 3. 10 15

x x x x x x PT x x

+ + − − − + + ⇔ = ⇔ = −+ − −

( ) ( ) 2 0 4 10 60 5 150 15 150 20 10 15

x x x x x x x x

= +  ⇔ = ⇔ − − = − →= − − 

Vậy phương trình có nghiệm 0; 20 x x = = .

b) ( )

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 2 2 2 2 5 3 2 5 3 5 3.3 5 3 5 5 3.3 3 5 9 5 9

x x x x x x x x x x x x + − − − = − ⇔ − = − ⇔ − = −

2 2

2 2 3 3 25 5 125 5 5 5 3 3 5 9 3 27 3 3

x x x x x       ⇔ = ⇔ = ⇔ = → = ±            

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 3 x = ± .

Ví dụ 6: Giải các phương trình sau:

a) 2 9 27 . 3 8 64

x x   =      

b) 1 2 1 4.9 3 2 x x − + =

Lời giải

a)

3 3 2 9 27 2 9 3 3 3 . . 3 3 8 64 3 8 4 4 4

x x x x x            = ⇔ = ⇔ = → =                      

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 3 x = .

b) ( )

2 1 1 3 2 2 1 2 1 2 3 2 3 2 2 1 2

4.9 4.9 3 2 1 3 .2 1 3 . 2 1 3.2

x x x x x x x x

+ − − − − + − − + = ⇔ = ⇔ = ⇔ =

2 3 0 3 3 3 1 2 2 2

x x

−     ⇔ = = ⇔ =        

. Vậy phương trình đã cho có nghiệm 3 2 x = .

Cách khác: 1 2 1 1 2 1 81 81 18.81 4.9 3 2 16.81 9.2 16. 9.2.4 81 4 16

x x x x x x x − + − +   = ⇔ = ⇔ = ⇔ =    

2 3 9 9 3 2 2 2

x x     ⇔ = ⇔ =        

.

Ví dụ 7: Giải các phương trình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.