Chuyên đề trắc nghiệm bất phương trình logarit

Chuyên đề trắc nghiệm bất phương trình logarit

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 23 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề bất phương trình logarit, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. 1. Bất phương trình logarit cơ bản. 2. Các dạng toán và phương pháp giải bất phương trình logarit thường gặp. + Dạng 1. Phương pháp đưa về cùng cơ số. + Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. + Dạng 3. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số, phân tích nhân tử, đánh giá. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 7: BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1) Bất phương trình logarit cơ bản

Xét bất phương trình a log x b(a ,a ) > > ≠ 0 1

 Nếu a > 1 thì b a log x b x a > ⇔ >

 Nếu a < < 0 1 thì b a log x b x a > ⇔ < < 0

2) Các dạng toán và phương pháp giải bất phương trình logarit thường gặp

 Dạng 1. Phương pháp đưa về cùng cơ số

Xét bất phương trình a a log f (x) log g(x) > (a ,a ) > ≠ 0 1

 Nếu a > 1 thì a a log f (x) log g(x) f (x) g(x) > ⇔ > (cùng chiều khi a > 1)

 Nếu a < < 0 1 thì a a log f (x) log g(x) f (x) g(x) > ⇔ < (ngược chiều khi a < < 0 1)

Nếu a chứa ẩn thì [ ] a a f (x) ;g(x) log f (x) log g(x) (a ) f (x) g(x)

> >  > ⇔ − − > 

0 0

1 0(hoặc chia 2 trường hợp của cơ số)

Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau:

a) log ( x) log (x ) − < + + 5 5 1 2 1 1 b) log ( log x) − < 2 9 1 2 1

Lời giải

a) log ( x) log (x ) − < + + 5 5 1 2 1 1 (1)

Điều kiện: x x x x x

 − > <   ⇔ ⇔−< <   + >   > − 

1 1 2 0 1 1 2 1 0 2 1

Khi đó (1) log ( x) log log (x ) log ( x) log (x )   ⇔ − < + + ⇔ − < +   2 5 5 5 5 5 1 2 5 2 1 1 2 5 1

x x (x x ) x x

x

 −+ >   ⇔− < + + ⇔ + − > ⇔  −− < 

2 2 6 2 14 5 1 2 5 2 1 5 12 4 0 6 2 14 5

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là x −+ < < 6 2 14 1 5 2

b) log ( log x) − < 2 9 1 2 1 (2)

Điều kiện x x x x log x log x x

> > >    ⇔ ⇔ → < <    − > − > <    9 3

0 0 0 0 3 1 2 0 1 0 3

(2) log x log x log x x ⇔− < ⇔− < ⇔ > −⇔ > 9 3 3 1 1 2 2 1 2 1 3

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình x < < 1 3 3

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:

a) x x log log ( )   − ≤   2 4 6 1 b) x x log x −  >   −  

2 1 1 1

Lời giải

a) Điều kiện: x x log − > ⇔ > 4 4 6 0 6

Với x log > 4 6 ta có: x x x x x log log ( ) log ( ) x   − ≤⇔ < − ≤ ⇔< − <   2 2 4 6 1 0 4 6 1 4 6 2

x x x

x x log

x log x log

 < − − < −< <   ⇔ ⇔ ⇔    > > >    

2

4 4

3 4 2 6 0 2 2 3 7 7 4 7

Vậy nghiệm của BPT là: log x log < < 4 2 7 3

b) ĐK:

x x x x x

≠ > >     ⇔ ⇔  −  > < <  − 

1 0 1 2 1 1 0 0 1 2

TH1: Với x > 1: BPT x x x x x x x x x − − + ⇔ > ⇔ −> − ⇔ − + < ⇔ < < −

2 2 2 1 3 5 3 5 2 1 3 1 0 1 2 2

Kết hợp suy ra nghiệm của BPT là x + < < 3 5 1 2

TH2: Với x < < 1 0 2 : BTP x x x x x x x x x − − + ⇔ < ⇔ −> − ⇔ − + < ⇔ < < −

2 2 2 1 3 5 3 5 2 1 3 1 0 1 2 2

Kết hợp suy ra nghiệm của BPT là x − < < 3 5 1 2 2

Vậy nghiệm của BPT là : x ; ;     − + ∈ ∪            

3 5 1 3 5 1 2 2 2

Ví dụ 3: Giải các bất phương trình sau:

a)

5 x x 2 5 5 log (4 144) 4log 2 1 log (2 1) − + − < + +

b) x x log log ( )   − ≤   3 9 72 1

Lời giải

a)

5 x x 2 5 5 log (4 144) 4log 2 1 log (2 1) − + − < + + (1).

x x x x ( ) log ( ) log log log ( ) log log ( . ) − −   + ⇔ + − < + + ⇔ < +     5 4 2 2 5 5 5 5 5 4 144 1 4 144 2 5 2 1 52 5 16

x x x x x . . x − + ⇔ < + ⇔ − + < ⇔ < < → < < 2 4 144 52 5 4 202 64 0 4 2 16 2 4 16

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x < < 2 4.

b) x x log log ( )   − ≤   3 9 72 1 (3)

Điều kiện: x x x

x ,x x ,x x log

log ( )

> ≠  > ≠   − > ⇔ ⇔ > >   − >   − > 

9

3

0 1 0 1 9 72 0 73 1 9 72 1 9 72 0

, (*)

Với điều kiện (*) thì (3) x x x 3 log (9 72) x 9 72 3 ⇔ − ≤ ⇔ − ≤

x x x x

x , x  ≥−∀  ⇔ − − ≤ ⇔−≤ ≤ ⇔ ≤ 

3 8 9 3 72 0 8 3 9 3 9

Từ đó ta được x ≤2.

Kết hợp với điều kiện (*) ta được nghiệm của bất phương trình là log x < ≤ 9 73 2

Nhận xét: Trong ví dụ trên, mặc dù cơ số chứa ẩn x nhưng do điều kiện ta xác định được ngay biểu thức

vế trái đồng biến nên bài toán không phải chia 2 trường hợp.

Ví dụ 4: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log (x x ) + − ≥− 2 1 2 2 8 4là:

A. 4 B. 5 C. 10 D. 11

Lời giải

Ta có: BPT

x x x x x x x x x x x x x

−  >  + −>  >   −≤ < −       < − ⇔ ⇔ ⇔ < −         < ≤ + −≤ =       −≤ ≤ + − ≤     

2

4 2 2

2 2 8 0 2 6 4 4 4 1 2 4 2 8 16 6 4 2 24 0 2

Kết hợp x ∈ ⇒  BPT có 4 nghiệm nguyên. Chọn A.

Ví dụ 5: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log ( x) log (x ) − < + + 5 5 1 2 1 1 là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.