GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC TOÁN 11
KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
GIỚI HẠN DÃY SỐ
Chuyên đề GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC Toán 11 KNTT
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
CHƯƠNG IV
GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC
Chủ đề 1: GIỚI HẠN DÃY SỐ I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Giới hạn hữu hạn của dãy số Định nghĩa 1 Ta nói dãy số n u có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu n u có thể nhỏ hơn một số
dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu lim 0 n n u hay 0 n u khi . n
Kết quả
+) 1 lim 0 k n n với k là một số nguyên dương;
+) lim 0 n
n q nếu 1; q
+) Nếu n n u v với mọi 1 n và lim 0 n n v thì lim 0. n n u
Định nghĩa 2 Ta nói dãy số n u có giới hạn là số thực a khi n dần tới dương vô cực, nếu lim 0, n n u a kí
hiệu lim n n u a hay n u a khi . n
2. Định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số a) Nếu lim n n u a và lim n n v b thì
lim ; n n n u v a b lim ; n n n u v a b
lim . . ; n n n u v a b lim n
n
n
u a v b (nếu 0 b )
b) Nếu 0 n u với mọi n và lim n n u a thì 0 a và lim . n n u a
3. Tổng của cấp số nhân lùi hạn Cấp số nhân vô hạn n u có công bội q với 1 q được gọi là cấp nhân lùi vô hạn.
Cho cấp số nhân lùi hạn n u với công bội .q Khi đó: 1
1 2
1 ... . 1
n
n n
u q S u u u q
Khi 1 1 2 : lim ... ... 1 n n n
u n S S u u u q (tổng của cấp số nhân lùi vô hạn)
Kết quả: 1 ; 1 1
u S q q
4. Giới hạn vô cực của dãy số a. Định nghĩa Dãy số n u được gọi là có giới hạn khi n nếu n u có thể lớn hơn một số dương bất kì,
kể từ một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu lim n n u hay n u khi . n
Chuyên đề GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC Toán 11 KNTT
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Dãy số n u được gọi là có giới hạn khi n nếu lim , n n u kí hiệu lim n n u hay
n u khi . n
b. Kết quả +) lim k
n n với k là số nguyên dương;
+) lim n
n q với 1. q
c. Quy tắc
+) Nếu lim n n u a và lim n n v (hoặc lim n n v ) thì lim 0. n
n
n
u v
+) Nếu lim 0 n n u a và lim 0 n n v và 0 n v với mọi n thì lim . n
n
n
u v
+) Nếu lim n n u và lim 0 n n v a thì lim . n n n u v
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Để thuận tiện khi tiếp cận các kho bài tập từ ngân hàng, tác giả xin phép dùng kí hiệu lim n u thay cho
kí hiệu lim . n n u
Câu 1: Tính các giới hạn sau:
a) 1
2 lim 2 . n I n
b) 2
2 1 lim . 5 3 n
n I n
c)
2
3 2 2 4 7 lim . 7 3 n
n n I
n
d) 4 2
4 5 lim . 5 2 1 n
n I
n n
Câu 2: Tính các giới hạn sau:
a)
2 3
1 3 2 2 1 5 3 lim . 3 4 1 n
n n I
n n
b)
6
2 4 2 2 1
. l
2 im
2 1 n I
n
n n
Câu 3: Tính các giới hạn sau:
a) 1
2 2 lim 4 . 5
n
n I n
b) 2
2 7 lim . 5 3.7
n n
n n n I
c)
1
3
5.2 3 lim . 2 3
n n
n n n I
d)
1 1
4
3.5 2 lim . 2.5 3
n n
n n n I
Câu 4: Tính các tổng sau:
a) 2 1 1 1 ... ... 3 3 3n S b) 16 8 4 2 ... S
Câu 5: Hãy biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số: a) 0,353535... b) 5,231231...
Câu 6: Tính giới hạn 2 3 2 2 2 2 lim 2 ... 3 3 3 3n
.
Câu 7: Tính các giới hạn sau:
a) 1 2
1 lim . 2 4 n
n I
n n
b)
2
2 2
4 5 lim . 2 n
n n n I
n n
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.