Bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiết - Đặng Việt Đông

Bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiết - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 237 trang, tuyển tập và phân dạng, và giải chi tiết các bài tập về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Chương 1 – Đại số và Giải tích 11). Nội dung tài liệu gồm: Phần 1. Hàm số lượng giác + Dạng 1. Tìm tập xác định, tập giá trị, xét tính chẵn lẻ, chu kỳ của hàm số + Dạng 2. Sự biến thiên và đồ thị hàm số lượng giác + Dạng 3. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Phần 2. Phương trình lượng giác + Phương trình lượng giác cơ bản và phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác + Phương trình quy về bậc nhất với một hàm số lượng giác [ads] + Phương trình bậc hai và quy về bậc hai với một hàm số lượng giác + Phương trình đẳng cấp với sin và cosin + Phương trình đối xứng và dạng đối xứng với sin và cosin Phần 3. Bài tập + Phương trình bậc nhất với sin và cosin + Phương trình quy về bậc nhất với sin và cosin + Phương trình lượng giác đưa về tích + Phương trình lượng giác không thường gặp

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1. Hàm số sin  y x Tập xác định:  D R Tập giác trị: [ 1;1]  , tức là 1 sin 1    x x R

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2 ; 2 ) 2 2        k k , nghịch biến trên mỗi khoảng

3 ( 2 ; 2 ) 2 2       k k .

Hàm số sin  y x là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. Hàm số sin  y x là hàm số tuần hoàn với chu kì 2  T . Đồ thị hàm số sin  y x .

2. Hàm số cos  y x

theo véc tơ ( ;0) 2    v .

3. Hàm số tan  y x

Tập xác định : \ , 2              D k k

Tập giá trị:  Là hàm số lẻ Là hàm số tuần hoàn với chu kì   T

Hàm đồng biến trên mỗi khoảng ; 2 2              k k

x

y

2

-5

2

-3

2

-

2

5

2

3

2 

2

-3

-2 - 3 2 

O

1

x

y

-5

2

-3

2

-

2

5

2

3

2 

2

-3

-2 - 3 2 

1

O

Tập xác định: D R Tập giác trị: [ 1;1] , tức là 1cos x 1 xR Hàm số y cos x nghịch biến trên mỗi khoảng (k2;k2) , đồng biến trên mỗi khoảng (k2;k2). Hàm số y cos x là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng. Hàm số y cos x là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2. Đồ thị hàm số y cos x . Đồ thị hàm số y cos x bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y sin x

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Đồ thị nhận mỗi đường thẳng , 2      x k k làm một đường tiệm cận.

Đồ thị

4. Hàm số cot  y x

Tập xác định :   \ ,      D k k

Tập giá trị:  Là hàm số lẻ Là hàm số tuần hoàn với chu kì   T Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng   ;    k k

Đồ thị nhận mỗi đường thẳng ,    x k k làm một đường tiệm cận. Đồ thị

x

y

-5

2

-3

2

-

2

5

2

3

2

2 -2 - 2 

O

x

y

-5

2

-3

2

-

2

5

2

3

2

2 -2 - 2 

O

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Lượng giác – ĐS và GT 11

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 4 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

PHẦN I: ĐỀ BÀI

DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Phương pháp.

Hàm số ( )  y f x có nghĩa ( ) 0   f x và ( ) f x tồn tại

Hàm số 1 ( )  y f x có nghĩa ( ) 0   f x và ( ) f x tồn tại.

sin ( ) 0 ( ) ,      u x u x k k

cos ( ) 0 ( ) , 2        u x u x k k .

Định nghĩa: Hàm số ( )  y f x xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số 0  T sao cho với mọi  x D ta có

  x T D và ( ) ( )   f x T f x . Nếu có số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kì T .

Hàm số ( ) sin cos    f x a ux b vx c ( với ,  u v ) là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ( , )

  T u v ( ( , ) u v

là ước chung lớn nhất).

Hàm số ( ) .tan .cot    f x a ux b vx c (với ,  u v ) là hàm tuần hoàn với chu kì ( , )

  T u v .

y = f1(x) có chu kỳ T1 ; y = f2(x) có chu kỳ T2 Thì hàm số 1 2 ( ) ( )   y f x f x có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2.

sin  y x : Tập xác định D = R; tập giá trị   1, 1  T ; hàm lẻ, chu kỳ 0 2  T .

* y = sin(ax + b) có chu kỳ 0

2  T a * y = sin(f(x)) xác định ( ) f x xác định.

cos  y x : Tập xác định D = R; Tập giá trị   1, 1  T ; hàm chẵn, chu kỳ 0 2  T .

* y = cos(ax + b) có chu kỳ 0

2  T a * y = cos(f(x)) xác định ( ) f x xác định.

tan  y x : Tập xác định \ , 2            D R k k Z ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ 0   T .

* y = tan(ax + b) có chu kỳ 0

  T …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.