Chuyên đề lượng giác ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Nguyễn Hồng Điệp

Chuyên đề lượng giác ôn thi THPT Quốc gia môn Toán - Nguyễn Hồng Điệp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 30 trang tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn 264 bài toán trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1, tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Hồng Điệp. Phần I . Lý thuyết Phần II . Trắc nghiệm hàm số lượng giác 1. Tập xác định 2. Tính chẵn lẻ 3. GTLN-GTNN [ads] Phần III . Trắc nghiệm phương trình lượng giác 1. Cơ bản 2. Đưa về Cơ bản 3. Bậc 2 4. Đưa về bậc 2 5. Thuần nhất đối với sin và côsin 6. Đưa về thuần nhất 7. Phương trình tích 8. Đẳng cấp bậc 2 9. Phương trình có điều kiện 10. Có điều kiện về góc 11. Phương trình chứa tham số

Xem trước nội dung

NGUYỄN HỒNG ĐIỆP

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

ĐẠI SỐ11

LƯỢNG GIÁC

x

y

0◦

30◦

60◦ 90◦ 120◦

150◦

180◦

210◦

240◦

270◦ 300◦

330◦

360◦

π 6

π 4

π 3

π 2 2π

3 3π

4

5π

6

π

7π

6

5π

4

4π

3

3π

2

5π

3

7π

4

11π

6

2π

³ p

3 2 , 1

2

´

³ p

2 2 , p

2 2

´

³ 1 2, p

3 2

´

³ − p

3 2 , 1

2

´

³ − p

2 2 , p

2 2

´

³ −1

2, p

3 2

´

³ − p

3 2 ,−1

2

´

³ − p

2 2 ,− p

2 2

´

³ −1

2,− p

3 2

´

³ p

3 2 ,−1

2

´

³ p

2 2 ,− p

2 2

´

³ 1 2,− p

3 2

´

(−1,0) (1,0)

(0,−1)

(0,1)

2018

Tên............................................... Chữkí (ˆ .ˆ ) Tên...............................................

01ds– LATEX– 201803

LƯỢNG GIÁC Copyright © 2018 by Nguyễn Hồng Điệp

Nguyễn Hồng Điệp

Phần I Lý thuyết

1 Công thức lượng giác

1.1 Công thức lượng giác cơ bản

• sin2x+cos2x = 1

• tanx = sinx cosx

• cotx = cosx sinx

• tanx.cotx = 1

• 1+tan2x = 1 cos2x

• 1+cot2x = 1

sin2x

1.2 Mất dấu trừ

• −cos(x) = cos(π−x)

• −sinx = sin(−x)

• −tanx = −tan(−x)

• −cotx = cot(−x)

1.3 Đổi chéo

• cosx = sin ³π

2 −x ´

• sinx = cos ³π

2 −x ´

• cotx = tan ³π

2 −x ´

• tanx = cot ³π

2 −x ´

1.4 Hơn kém nhau π

2

• −sinx = cos ³π

2 + x ´

• −cotx = tan ³π

2 + x ´

• −tanx = cot ³π

2 + x ´

• −cosx = sin ³ x−π

2

´

2 Công thức cộng

• sin(x+ y) = sinxcos y+sin ycosx

• sin(x−y) = sinxcos y−sin ycosx

• cos(x+ y) = cosxcos y−sinxsin y

• cos(x−y) = cosxcos y+sinxsin y

• tan(x+ y) = tanx+tan y 1−tanxtan y

• tan(x−y) = tanx−tan y 1+tanxtan y

2.1 Công thức nhân đôi

• sin2x = 2sinxcosx

• cos2x = cos2x−sin2x = 2cos2x−1 = 1−2sin2x

• tan2x = 2tanx

1−tan2 x

• cos2x = 1+cos2x 2

• sin2x = 1−cos2x 2 3

Nguyễn Hồng Điệp

2.2 Công thức nhân ba

• sin3x = 3sinx−4sin3x

• cos3x = 4cos3x−3cosx

• tan3x = 3tanx−tan3 x

1−3tan2 x

• cos3x = 3cosx+cos3x 4

• sin3x = 3sinx−sin3x 4

2.3 Tích thành tổng

• cosx.cos y = 1 2 [cos(x−y)+cos(x+ y)]

• sinx.sin y = 1 2 [cos(x−y)−cos(x+ y)]

• sinx.cos y = 1 2 [sin(x−y)+sin(x+ y)]

2.4 Tổng thành tích

• cosx+cos y = 2cos x+ y 2 cos x−y

2

• cosx−cos y = −2sin x+ y 2 sin x−y

2

• sinx+sin y = 2sin x+ y 2 cos x−y

2

• sinx−sin y = 2cos x+ y 2 sin x−y

2

• tanx+tan y = sin(x+ y) cosxcos y

• tanx−tan y = sin(x−y) cosxcos y

• cotx+cot y = sin(x+ y) sinxsin y

• cotx−cot y = sin(x−y) sinxsin y

• sinx+cosx = p

2sin ³ x+ π

4

´

= p

2cos ³ x−π

4

´

• sinx−cosx = p

2sin ³ x−π

4

´

= − p

2cos ³ x+ π

4

´

• 1+sin2x = (sinx+cosx)2

• 1−sin2x = (sinx−cosx)2

3 Phương trình lượng giác

3.1 Phương trình cơ bản

• sinx = sinu ⇔ · x = u + k2π x = π−u + k2π

• cosx = cosu ⇔ · x = u + k2π x = −u + k2π

• tan = tanu ⇔x = u + kπ

• cot = cotu ⇔x = u + kπ

3.2 Công thức nghiệm thu gọn

• sinx = 1 ⇔x = π 2 + k2π

• sinx = −1 ⇔x = −π 2 + k2π

• sinx = 0 ⇔x = kπ

• cosx = 1 ⇔x = k2π

• cosx = −1 ⇔x = π+ k2π

• cosx = 0 ⇔x = π 2 + kπ

4

Nguyễn Hồng Điệp

4 Tập xác định

• Căn thức p

f (x) xác định ⇔f (x) ≥0

• Phân thức 1 f (x)xác định ⇔f (x) , 0

• Căn thức ởmẫu: 1 p

f (x) xác định ⇔f (x) > 0

• y = sin f (x) xác định ⇔f (x) xác định.

• y = cos f (x) xác định ⇔f (x) xác định.

• y = tanx xác định ⇔cosx , 0 ⇔x , π 2 + kπ

• y = cotx xác định ⇔sinx , 0 ⇔x , kπ.

5 GTLN, GTNN của hàm sốlượng giác

• −1 ≤cosx ≤1, −1 ≤sinx ≤1

• 0 ≤cos2 x ≤1, 0 ≤sin2 x ≤1

• 0 ≤|cosx| ≤1, 0 ≤|sinx| ≤1

• −1 ≤cosx ≤1 ⇔−1 ≤−cosx ≤1

• −1 ≤sinx ≤1 ⇔−1 ≤−sinx ≤1

6 Phương trình lượng giác cơ bản

6.1 Phương trình sin

x sinx = sinα ⇔ · x = α+ k2π x = π−α+ k2π ,k ∈Z

y sinx = m

• Nếu |m| > 1 thì phương trình vô nghiệm.

• Nếu |m| ≤1

◦m ∈

(

0,±1

2,±

p

2 2 ,±

p

3 2 ,±1

)

thì m = sinα với α là các góc đặc biệt trong bảng lượng

giác.

◦m ∉

(

0,±1

2,±

p

2 2 ,±

p

3 2 ,±1

)

thì

sinx = m ⇔ · x = arcsinm+ k2π x = π−arcsinm+ k2π ,k ∈Z

6.2 Phương trình cos

x cosx = cosα ⇔ · x = α+ k2π x = −α+ k2π ,k ∈Z

y sinx = m

• Nếu |m| > 1 thì phương trình vô nghiệm.

5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.