Đề cương ôn tập Toán 10 HKI năm 2019 - 2020 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Đề cương ôn tập Toán 10 HKI năm 2019 - 2020 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp học sinh khối 10 ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2019 – 2020, tổ Toán trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội biên soạn hệ thống câu hỏi và bài tập trắc nghiệm và tự luận Toán 10 giúp học sinh tự rèn luyện. Khái quát nội dung đề cương ôn tập Toán 10 HKI năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Phú – Hà Nội: PHẦN 1 : ĐẠI SỐ A. MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP Học sinh cần nắm được: + Thế nào là mệnh đề, mệnh đề chứa biến, cách phủ định một mệnh đề, cách lập mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, mệnh đề chứa kí hiệu ∀ và ∃. + Khái niệm tập hợp và các phép toán trên tập hợp: giao, hợp, hiệu, phần bù. + Sai số tuyệt đối, độ chính xác của 1 số gần đúng, sai số tương đối, cách viết số quy tròn căn cứ vào độ chính xác cho trước. B. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Học sinh cần nắm chắc cách tìm tập xác định của hàm số, biết cách xác định tính chẵn lẻ, tính đồng biến, nghịch biến, biết cách khảo sát vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai và các phép suy diễn đồ thị hàm số. [ads] C. PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Học sinh cần nắm vững: + Các khái niệm về phương trình, hệ phương trình: tập xác định, điều kiện xác định, các phép biến đổi tương đương, hệ quả, phép giải và biện luận phương trình, hệ phương trình. + Giải và biện luận phương trình ax + b = 0, ax^2 + bx + c = 0, phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa căn. + Giải phương trình quy về bậc nhất, bậc hai dạng A = B, |A| = B, |A| = |B|, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình trùng phương, giải các loại phương trình khác, ứng dụng định lí Viét. + Một số phương trình quy về bậc nhất, bậc hai không chứa tham số. + Giải hệ hai (ba) phương trình bậc nhất hai (ba) ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế. + Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, giải một số hệ phương trình bậc hai hai ẩn. D. BẤT ĐẲNG THỨC Học sinh cần nắm vững các tính chất cơ bản của bất đẳng thức, bất đẳng thức giá trị tuyệt đối, bất đẳng thức tam giác, bất đẳng thức Cosi và hệ quả, bất đẳng thức Bunhiacopxki, các hằng đẳng thức cơ bản để áp dụng vào chứng minh bất đẳng thức. PHẦN 2 : HÌNH HỌC A. VECTƠ – CÁC PHÉP TOÁN VỀ VECTƠ Học sinh cần nắm vững các phép toán về véctơ, chứng minh các đẳng thức vectơ, biểu diễn vectơ theo hai vectơ không cùng phương cho trước, chứng minh ba điểm thẳng hàng, dựng điểm, tìm quỹ tích điểm thỏa mẵn đẳng thức vectơ, tính tích vô hướng của hai vectơ, chứng minh hai vec tơ vuông góc, thiết lập điều kiện vuông góc.

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập Toán 10 năm học 2019 – 2020 – Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm ____________________________________________________________________________________________ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 10 – HKI

PHẦN 1: ĐẠI SỐ

Học sinh cần nắm được : +Thế nào là mệnh đề, mệnh đề chứa biến, cách phủ định 1 mệnh đề; cách lập mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, mệnh đề chứa kí hiệu ∀, ∃. + Khái niệm tập hợp và các phép toán trên tập hợp: giao, hợp, hiệu, phần bù. + Sai số tuyệt đối; độ chính xác của 1 số gần đúng; sai số tương đối; cách viết số quy tròn căn cứ vào độ chính xác cho trước. I – Trắc nghiêm: 1. Các phần tử của tập hợp M = {x ∈ R | 2x2 – 5x + 3 = 0} là: A. M = {0} B. M = {1} C. M = {3/2} D. X = {1; 3/2} 2. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập hợp rỗng? A. {x ∈ Z | |x| < 1} B. {x ∈ Z | 6x2 – 7x + 1 = 0} C. {x ∈ Q | x2 – 4x + 2 = 0} D. {x ∈ R| x2 – 4x + 3 = 0} 3. Cho hai tập hợp: X = {n ∈ N | n là bội số của 4 và 6} ; Y = {n ∈N | n là bội số của 12} Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. X ⊂ Y B. Y⊂X C. X = Y D. ∃ n: n ∈ X và n ∉ Y 4. Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập con có 2 phần tử? A. 30 B. 15 C. 10 D. 3 5. Tập hợp A = {x ∈ R | (x – 1)(x + 2)(x3 + 4x) = 0} có bao nhiêu phần tử? A. 1 B. 2 C. 3 D. 5 6. Cho biết x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau: (1) x ∈ A (2) {x} ∈ A (3) x ⊂ A (4) {x} ⊂ A Mệnh đề đúng là: A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (1) và (4) D. (2) và (4) 7. Cho 2 tập hợp: A = {x ∈ R / |x| < 3} và B = {x ∈ R / x2 ≥ 1}. Tìm A ∩ B? A. [– 3; – 1]

∪ [1; 3] B. (– 3; – 1]

∪ [1; 3) C. (– ∞; – 1] ∪ [1; + ∞) D. (– 3; 3) 8. Cho ba tập hợp: A = (– 1; 2], B = (0; 4] và C = [2; 3]. Tính (A ∩ B) ∪ C? A. (– 1; 3] B. [2; 4] C. (0; 3] \{2} D. (0; 3] 9. Cho hai tập hợp A = {x ∈ N | 2x2 – 3x = 0} và B = {x ∈ Z | |x| ≤ 1}. Trong các khẳng định sau: (I) A ⊂ B (II) A ∩ B = A (III) A ∪ B = B (IV) CBA = {– 1; 1} có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 10. Tập hợp A có 3 phần tử. Vậy tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?A. 2 B. 4 C. 8 D. 18 11. Tập hợp (– 2; 3] \ (3; 4] là tập hợp: A. ∅ B. {3} C. (– 2; 3] D. (3; 4] 12. Số phần tử của tập hợp A = {x ∈ N* |x2 ≤ 4} là A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 13. Cho 3 tập hợp: A = (– 3; 5], B = [– 4; 1] và C = (– 4; – 3]. Tìm câu sai? A. A ∩ B = (– 3; 1] B. (A ∪ B) ∪ C = [– 4; 5] C. CBC = [– 3; 1) D. B \ A = [– 4; – 3] 14. Tập hợp nào là tập rỗng? A. {x ∈ Z / |x| < 1} B. {x ∈ Q / x2 – 4x + 2 = 0} C. {x ∈ Z / 6x2 – 7x + 1 = 0} D. {x ∈ R / x2 – 4x + 3 = 0}

___________________________________________________________________________________ Trang 1

A. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

II – Tự luận: Bài 1: Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và cho biết mệnh đề phủ định đó đúng hay sai. a) 615 là số nguyên tố. b) PT: x2 + 9x – 2019 = 0 vô nghiệm. Bài 2: Với 2 mệnh đề A, B dưới đây, hãy phát biểu mệnh đề A kéo theo B và cho biết mệnh đề đó đúng hay sai? Vì sao?

a) A: “2018 là số chẵn”, B: “Phương trình x2 + 1 = 0 vô nghiệm”. b) A: “Tổng 3 góc trong tam giác 180o”, B: “2017 chia hết cho 3”. Bài 3: Xét tính đúng sai các mệnh đề sau và lập mệnh đề phủ định của chúng:

a) ∃𝑥𝑥∈𝑅𝑅, 𝑥𝑥2 −3𝑥𝑥> 0 b) ∃𝑥𝑥∈𝑄𝑄, 𝑥𝑥2 −5 = 0 c) ∀𝑥𝑥∈𝑁𝑁, 𝑥𝑥(𝑥𝑥+ 1) không chia hết cho 2 d) ∀𝑥𝑥∈𝑅𝑅, 𝑥𝑥2 ≥2𝑥𝑥−1 Bài 4: Cho X = {a; b; c; d; e; g}

a) Tìm tất cả các tập con của X chứa các phần tử a, b, c, d. b) Có bao nhiêu tập con của X chứa nhiều nhất 2 phần tử. Bài 5: Gọi A là tập hợp các tam giác đều; B là tập hợp các tam giác có góc 60o; C là tập hợp các tam giác cân; D là tập hợp các tam giác vuông có góc 30o. Hãy nêu các mối quan hệ giữa các tập hợp trên. Bài 6: Cho tập A = {-3; -2; 1; 4; 5; 6} B = {-3; 0; 1; 3; 7} 1) Xác định các tập: A ∩ B; A ∪ B; A \ B; B \ A 2) C/m: (A ∪ B) \ (A ∩ B) = (A \ B) ∪ (B\ A) Bài 7: Cho tập A = { 1; 2; 3} B = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

a) Xác định tập B \ A. b) Tìm các tập X sao cho A⊂X và X ⊂B. Bài 8: Cho tập A = { x ∈ R│|𝑥𝑥+ 1|< 5}

1) Biểu diễn tập A trên trục số 2) Tìm phần bù của A trong R Bài 9: Cho A = { x ∈ N│|𝑥𝑥+ 2|> 1} và B { x ∈ N│|𝑥𝑥−1| < 2}

1) Liệt kê các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.