Bộ đề kiểm tra theo từng chương Hình học lớp 10

Bộ đề kiểm tra theo từng chương Hình học lớp 10

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 58 trang, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo từng chương Hình học lớp 10, giúp học sinh rèn luyện sau mỗi chương và chuẩn bị cho các đợt kiểm tra một tiết, kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên đề. Mục lục bộ đề kiểm tra theo từng chương Hình học lớp 10: Chương 1 . Véctơ. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 2 . Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Chương 3 . Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. A Khung ma trận. B Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi. C Đề kiểm tra. + Đề số 1. + Đề số 2. + Đề số 3. Các đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 25 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 45 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Xem thêm : Đề kiểm tra Toán 10

Xem trước nội dung

2

PHẦN

HÌNH HỌC LỚP 10

CHƯƠNG 1. VÉC TƠ

A KHUNG MA TRẬN

CHỦĐỀ

CHUẨN KTKN

CẤP ĐỘTƯ DUY

Cộng Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1. Tổng hiệu của hai véc tơ Câu 1 Câu 3 Câu 5 Câu 7 7

Câu 2 Câu 4 Câu 6 28%

2. Tích của một sốvới véc tơ Câu 8 Câu 9 Câu 11 Câu 13 7

Câu 10 Câu 12 Câu 14 28%

3. Tọa độđiểm và tọa độvéc tơ

Câu 15 Câu 17 Câu 21 Câu 24 11

Câu 16 Câu 18 Câu 22 Câu 25

Câu 19 Câu 23

Câu 20 44%

Cộng 5 8 7 5 25

(20%) (32%) (28%) (20%) 100%

B BẢNG MÔ TẢCHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

CHỦĐỀ CÂU MỨC ĐỘ MÔ TẢ

Chủđề1. Hàm số lượng giác

1 NB Nhận biết hai véc tơ bằng nhau

2 NB Nhận biết quy tắc ba điểm

3 TH Quy tắc phép trừvéc tơ

4 TH Quy tắc hình bình hành

5 VDT Tính độdài vec tơ (tổng hoặc hiệu)

6 VDT Tìm đẳng thức vec tơ đúng (hoặc sai)

7 VDC Tìm đẳng thức vec tơ đúng (hoặc sai)

Chủđề2. Tích của một sốvới véc tơ

8 NB Đẳng thức véc tơ liên quan đến trung điểm đoạn thẳng

9 TH Đẳng thức véc tơ liên quan đến trọng tâm tam giác

10 TH Tìm đẳng thức véc tơ đúng (hoặc sai)

Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04

11 VDT Phân tích một vec tơ theo hai vec tơ không cùng phương

12 VDT Phân tích một vec tơ theo hai vec tơ không cùng phương

13 VDC Xác định điểm thỏa mãn hệthức véc tơ

14 VDC Bài toán thực tếhoặc liên môn

Chủđề3. Véc tơ và tọa độ

15 NB Tọa độvec tơ

16 NB Tọa độvéc tơ tổng, hiệu

17 TH Tìm tọa độđiểm thỏa điều kiện hình bình hành

18 TH Tìm tọa độvéc tơ, tọa độvéc tổng, hiệu, tích của một sốvới véc tơ

19 TH Hai vec tơ cùng phương, không cùng phương

20 TH Tọa độcác điểm đặc biệt trong tam giác

21 VDT Tìm tọa độđiểm thỏa mãn đẳng thức véc tơ

22 VDT Tìm tọa độvéc tơ thỏa mãn đẳng thức véc tơ

23 VDT Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ

24 VDC Tìm tọa độđiểm thỏa mãn điều kiện cho trước

25 VDC Bài toán liên quan đến tọa độđiểm

C ĐỀKIỂM TRA

Đềsố1

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai vec-tơ có giá vuông góc thì cùng phương. B Hai vec-tơ cùng ngược hướng với vectơ thứba thì cùng hướng. C Hai vec-tơ cùng phương thì cùng hướng. D Hai vec-tơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau. Lời giải. Mệnh đềđúng là: Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau (theo định nghĩa SGK Hình học 10). Chọn đáp án D □

Câu 2. Cho #»u = # » DC + # » AB + # » BD với 4 điểm bất kì A, B, C, D. Chọn khẳng định đúng? A #»u = #»0 . B #»u = 2# » DC. C #»u = # » AC. D #»u = # » BC. Lời giải.

#»u = # » DC + # » AB + # » BD = # » DC + # » AD = # » AC. Chọn đáp án C □

Câu 3. Cho ∆ABC bất kì. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A # » AB = # » CB −# » CA. B # » BC = # » AB −# » AC. C # » AC −# » CB = # » BA. D # » BC = # » AB + # » AC. Lời giải. Đẳng thức "# » AB = # » CB −# » CA" là đúng. Chọn đáp án A □

11/2019 - Lần 4 98

Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Tính #»v = # » BC −# » AB. A #»v = # » DB. B #»v = # » BD. C #»v = # » AC. D #»v = # » CA. Lời giải.

#»v = # » BC −# » AB = # » BC + # » BA = # » BD, theo quy tắc hình bình hành. Chọn đáp án B □

Câu 5. Cho hình chữnhật ABCD có AB = a, AD = a √

3. Tính độdài của vectơ # » CB −# » CD.

A a √

3. B 2a. C a √

2 3 . D 3a.

Lời giải. Ta có # » CB −# » CD = # » DB. Do ABCD là hình chữnhật nên ta có BD = √

AB2 + AD2 = 2a. A

B C

D

Chọn đáp án B □

Câu 6. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A # » AG = 1

2 # » AB + 1

2 # » AC. B # » AG = 1

3 # » AB + 1

3 # » AC.

C # » AG = 3

2 # » AB + 3

2 # » AC. D # » AG = 2

3 # » AB + 2

3 # » AC.

A

B C G

Lời giải.

Gọi M là trung điểm BC. Khi đó # » AM = 1

2 # » AB + 1

2 # » AC.

Mà # » AG = 2

3 # » AM ⇒# » AG = 1

3 # » AB + 1

3 # » AC.

Chọn đáp án B □

Câu 7. Cho ∆ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hệthức nào sau đây đúng?

A # » AD + # » BE + # » CF = # » AB + # » AC + # » BC. B # » AD + # » BE + # » CF = # » CA + # » BC + # » BA. C # » AD + # » BE + # » CF = # » AE + # » BF + # » CD. D # » AD + # » BE + # » CF = # » BA + # » BC + # » AC. Lời giải. Ta có

# » …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.