TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
TỔ: TOÁN-TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN 10
A. Trọng tâm kiến thức Đại số: Mệnh đề, tập hợp, hàm số bậc nhất và bậc hai, phương trình quy về bậc nhất hoặc bậc hai, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Hình học: Véctơ và các phép toán véctơ, hệ trục tọa độ, giá trị lượng giác của góc từ 00 đến 0 180 , tích vô hướng của hai vec tơ. B. Bài tập I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho các phát biểu sau đây: (I): “ 17 là số nguyên tố” (II): “ Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” (III): “ Các em học sinh hãy cố gắng học tập thật tốt nhé!” (IV): “ Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn” Hỏi có bao nhiêu phát biểu trên là mệnh đề? A. 4; B. 3; C. 2; D. 1. Câu 2. Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đúng: A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau; B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau; C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích của chúng bằng nhau. Câu 3. Cho mệnh đề “ Có một học sinh trong lớp 10A không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: A. Không có học sinh nào trong lớp 10A chấp hành luật giao thông”; B. Mọi học sinh trong lớp 10A đều chấp hành luật giao thông”; C. Có một học sinh trong lớp 10A chấp hành luật giao thông”; D. Mọi học sinh trong lớp 10A không chấp hành luật giao thông”. Câu 4. Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “∀x chẵn, x2 + x là số chẵn” là mệnh đề: A. x ∃ lẻ, x2 + x là số lẻ ; B. x ∃ lẻ, x2 + x là số chẵn; C. ∀x lẻ, x2 + x là số lẻ; D. ∃x chẵn ; x2 + x là số lẻ; Câu 5. Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. ⊂ P P . B. ∅⊂P . C. { }. P P ∈ D. P P ∈ . Câu 6. Phần bù của [ ) 2;1 B = − trong là:
A. ( ;1]. −∞ B. ( ; 2) [1;+ ). −∞− ∪ ∞ C. ( ; 2). −∞− D. (2; ). +∞
Câu 7. Cho ( 2; ) = + ∞ A và 5 ; 2
= −∞ B . Khi đó ( ) ( \ ) A B B A ∪ ∪ là:
A. 5 ; 2 . 2
B. ( 2; ). +∞ C. 5 ; . 2
−∞
D. 5 ; . 2
−∞ Câu 8. Hàm số nào sau đây có tập xác định là .
A. 2 1 x y x = −. B. 3 3 2 3 y x x = − − . C. 3 3 2 3 y x x = − −. D. 2 . 1
x y x = +
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 2 2 1 2 3 x y x x m + = − −− xác định trên .
A. 4 m ≤−. B. 4 m < −. C. 0 m > . D. 4 m < . Câu 10. Cho hàm số ( ) 1 1 y f x x x = = + + −. Chọn mệnh đề sai:
A.Hàm số có tập xác định là . C. Đồ thị hàm số nhận trục Oy là trục đối xứng. B. Hàm số là hàm số chẵn. D. Đồ thị hàm số nhận gốc O là tâm đối xứng.
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ( ) 3 2 y m x = − + nghịch biến trên .
A. 0. m > B. 3. m = C. 3. m > D. 3. m <
Câu 12. Đường thẳng y ax b = + có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm A(−3;1) là: A. 2 1. y x = − + B. 2 7. y x = + C. 2 5. y x = + D. 2 5. y x = − −
Câu 13. Hàm số có giá trị nhỏ nhất khi
A. 3. 5 x = B. 6. 5 x = C. 3. 5 x = − D. 6. 5 x = −
Câu 14. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
2 2 3. 2 x y x
B.
2 1 5. 2 2 y x x
C.
2 . 2 y x x
D.
2 1 3. 2 2 y x x
x
y
O
3 1
1
Câu 15. Parabol (P) 2 2 y x ax b = − − + có điểm ( ) 1;3 M với tung độ lớn nhất. Khi đó giá trị của b là:
A. 5. B. 1. C. −2. D. −3. Câu 16. Khi quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2 m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5 m và 2 giây sau khi đá lên, nó ở độ cao 6 m. Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả bóng trong tình huống trên.
A. 2 4,9 12,2 1,2. y t t = + + B. 2 4,9 12,2 1,2. y t t = − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.