Tài liệu học tập Toán 10 – HK1 GV. Huỳnh Phú Sĩ
Đại số Trang 5
ĐẠI SỐ
Chương 1. Mệnh đề. Tập hợp Bài 1. Mệnh đề ---------------------------------------------------------------------------------------- 06
Bài 2. Tập hợp ---------------------------------------------------------------------------------------- 09 Bài 3. Các phép toán tập hợp ---------------------------------------------------------------------- 11 Bài 4. Các tập hợp số -------------------------------------------------------------------------------- 13 Bài 5. Số gần đúng. Sai số --------------------------------------------------------------------------- 16 Chương 2. Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai Bài 1. Hàm số------------------------------------------------------------------------------------------ 18
Bài 2. Hàm số y = ax + b ----------------------------------------------------------------------------- 23 Bài 3. Hàm số bậc hai -------------------------------------------------------------------------------- 26 Chương 3. Phương trình. Hệ phương trình Bài 1. Đại cương về phương trình ---------------------------------------------------------------- 29 Bài 2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai --------------------------------- 33 Bài 3. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn --------------------------------- 37
Tài liệu học tập Toán 10 – HK1 GV. Huỳnh Phú Sĩ
Đại số Trang 6
Chương 1. MỆNH ĐỀ & TẬP HỢP
§1. MỆNH ĐỀ
A. LÝ THUYẾT 1. Khái niệm:
1.1. Mệnh đề có thể hiểu là một phát biểu ……… hoặc ……… Không thể …………………………… Ví dụ 1: A: “2019 là một số lẻ” ………………… B: “Mặt Trời mọc ở hướng Tây” ………………… C: “Hôm nay nóng quá” ………………… 1.2. Mệnh đề chứa biến: là loại mệnh đề mà tính đúng sai tùy thuộc vào giá trị của ……. Ví dụ 2: E: “n chia hết cho 3 ” F: “y x 3 ”
2. Các phép toán mệnh đề:
Tên gọi Ký hiệu Ý nghĩa Ví dụ
MĐ phủ
định Nếu A đúng thì A …... Nếu A sai thì A ………
A: “5 là số nguyên tố”
A : “………………………………………”
MĐ kéo
theo
A B chỉ sai khi A đúng và B sai Nếu A B đúng thì nó được gọi là một …….. ……. Khi đó: - A: giả thiết (ĐK ……) - B: kết luận (ĐK ……)
A: “12 là số chẵn” B : "12 chia hết cho 2 ”
A B : “……………………………........ …………………………………………...”.
B A : “……………………………........ ……………………………………………”.
A B : “……………………………........ ……………………………………………”.
MĐ đảo B A là MĐ đảo của MĐ A B
MĐ tương
đương
Nếu A B và B A đều đúng thì A và B là hai MĐ …………………….
3. Kí hiệu và :
đọc là “……………” đọc là “……………”, hay “………………………”
Ví dụ 3: “ 2 x 0 , x ” đọc là “………………………………………………………………”
“ 1 n : n n ” đọc là “……………………………………………………………….”
Phủ định mệnh đề chứa kí hiệu và :
= > <
Ví dụ 4: “ x , 2 x 0 ” “ x , 2 x 0 ”
“ 1 n : n n ” “ 1 n : n n ”
Tài liệu học tập Toán 10 – HK1 GV. Huỳnh Phú Sĩ
Đại số Trang 7
B. THỰC HÀNH 1. Hoạt động 1:
① Đánh dấu X vào ô thích hợp cho mỗi phát biểu sau đây:
STT Phát biểu Không phải
mệnh đề
Mệnh đề
Đúng Sai
1 Ngày mai sẽ là một ngày đẹp trời
2 2021 chia hết cho 3
3 2 1 0
② Ghi nội dung thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:
STT Mệnh đề P Mệnh đề P
Tính đúng sai
P P
1 “3 là số lẻ”
2 “20 chia hết cho 4”
3 “ 2 x : x 5x 4 0 ”
4 “ 2 x : x 2 ”
③ Ghi nội dung thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau (nếu có):
STT Mệnh đề P và Q P Q và Q P P Q
1
P: “ABC là tam giác đều” Q : “ABC có một góc có số đo bằng o 60 ”
2 P: “a b ” Q : “ 2 2 a b ”
3
P: “Tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau” Q: “Tứ giác ABCD là hình thoi”
④ Cho hai mệnh đề A: “Tam giác ABC có hai cạnh bằng nhau" và B: “Tam giác ABC cân”. Phát biểu các mệnh đề sau bằng nhiều cách nhất có thể:
Cách A B B A A B
1
2
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.