MỤC LỤC
PHẦN I Đại số 1
CHƯƠNG 4 Bất phương trình 3
1 Bất phương trình bậc nhất, bất phương trình bậc hai 3
A Tóm tắt lý thuyết 3
B Các dạng toán và bài tập 4
Dạng 1. Bất phương trình bậc hai 4
Dạng 2. Bất phương trình dạng tích số 7
Dạng 3. Bất phương trình dạng thương 9
Dạng 4. Giải hệbất phương trình 13
Dạng 5. Bài toán chứa tham số 16
Dạng 6. Ứng dụng dấu của tam thức đểchứng minh bất đẳng thức và tìm giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất 32
2 Phương trình và bất phương trình quy vềbậc hai 33
A Các dạng toán và bài tập 33
Dạng 1. Phương trình và bất phương trình chứa dấu trịtuyệt đối 33
Dạng 2. Phương trình và bất phương trình chứa căn thức cơ bản 45
Dạng 3. Phương trình và bất phương trình căn thức nâng cao 51
CHƯƠNG 5 Công thức lượng giác 63
1 Giá trịlượng giác của một cung 63
A Tóm tắt lý thuyết 63
B Các dạng toán và bài tập 65
Dạng 1. Cho một giá trịlượng giác của góc, tính các giá trịcòn lại hay một biểu thức lượng giác 65
Dạng 2. Dạng 2: Chứng minh đẳng thức lượng giác 78
Nguyễn Quốc Dương Chuyên đềToán 10 HKII
Dạng 3. Cung góc liên kết 93
2 Công thức lượng giác 105
Dạng 1. Công thức cộng 105
Dạng 2. Công thức nhân - Công thức hạbậc 126
Dạng 3. Công thức biến đổi 144
PHẦN II Hình học 165
CHƯƠNG 3 Phương pháp tọa độtrong mặt phẳng 167
1 Phương trình đường thẳng 167
A Tóm tắt lý thuyết 167
B Các dạng toán 169
Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng 169
Dạng 2. Vịtrí tương đối và bài toán tìm điểm 181
Dạng 3. Giải tam giác và một sốbài toán thường gặp 189
2 Khoảng cách và góc 204
A Tóm tắt lý thuyết 204
B Các dạng toán và bài tập 204
Dạng 1. Khoảng cách từmột diểm đến đường thẳng 204
Dạng 2. Bài toán tìm điểm liên quan đến khoảng cách 206
Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc và khoảng cách 208
3 Đường tròn 221
A Tóm tắt lý thuyết 221
B Các dạng toán và bài tập 223
Dạng 1. Xác định các yếu tốcơ bản của đường tròn 223
Dạng 2. Viết phương trình đường tròn 227
Dạng 3. Tiếp tuyến với đường tròn và một sốbài toán vềvịtrí tương đối 237
Trang
Chuyên đềToán 10 HKII Nguyễn Quốc Dương
4 Đường Elip 244
A Tóm tắt lý thuyết 244
B Các dạng toán và bài tập 245
Dạng 1. Xác định các đại lượng cơ bản của Elip 245
Dạng 2. Viết phương trình chính tắc của Elip 247
Dạng 3. Bài toán tìm điểm và một sốbài toán khác 252
Trang
CHƯƠNG4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BÀI . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Dấu của nhịthức bậc nhất - Bất phương trình bậc nhất
a Định nghĩa: Bất phương trình bậc nhất là bất phương trình có dạng:
+ > 0 • + < 0 • + ≥0 • + ≤0 • với , ∈ R.
b Giải và biện luận bất phương trình dạng: + > 0. (1)
• Nếu > 0 thì (1) ⇔ > − ⇔ > − S = Å −
; +∞ ã .
• Nếu < 0 thì (1) ⇔ > − ⇔ < − S = Å −∞; −
ã .
• Nếu = 0 thì (1) ⇔0 · > − . Khi đó, xét:
Nếu − ≥0 S = ∅. + Nếu − < 0 S = R. +
c Dấu của nhịthức bậc nhất: Cho nhịthức f( ) = + , ( = 0).
f( ) = +
−∞ −
+∞
Trái dấu với 0 Cùng dấu với a
d Giải hệbất phương trình bậc nhất 1 ẩn:
Giải từng bất phương trình trong hệ. • Lấy giao nghiệm •
2. Dấu của tam thức bậc hai - Bất phương trình bậc hai một ẩn
Dấu của tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f( ) = 2 + + , ( = 0).
• Trường hợp 1. Δ < 0:
f( )
−∞ +∞
Cùng dấu với
• Trường hợp 2. Δ = 0:
f( )
−∞ 0 +∞
Cùng dấu với 0 Cùng dấu với
• Trường hợp 2. Δ > 0:
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.