Đề cương HK1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề cương HK1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề cương ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kiểm tra 90 phút: Trắc nghiệm 35 câu – 7 điểm + Tự luận – 3 điểm. NỘI DUNG KIỂM TRA: A – ĐẠI SỐ 1. Mệnh đề – Tập hợp. 2. Hàm số. – Tập xác định của hàm số. – Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. – Hàm số chẵn, hàm số lẻ. – Đồ thị của hàm số. – Sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai. – Sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất trên từng khoảng. 3. Phương trình. – Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn. + Giải và biện luận phương trình ax + b = 0. + Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0. + Ứng dụng của Định lý Vi-et cho phương trình bậc hai. – Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai. + Giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối. + Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức. + Giải phương trình chứa ẩn trong dấu căn bậc hai. + Giải phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ. 4. Hệ phương trình bậc nhất, bậc hai. B – HÌNH HỌC 1. Vectơ. – Phương, hướng, độ dài của vectơ; hai vectơ bằng nhau. – Các phép toán vectơ: Tổng, hiệu của hai vectơ (quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành …). – Tích của một vectơ với một số. – Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng phương. – Chứng minh ba điểm thẳng hàng. 2. Hệ trục tọa độ. – Tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm đối với hệ trục tọa độ. – Chứng minh ba điểm thẳng hàng. 3. Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0o đến 180o. 4. Tích vô hướng của hai vectơ. – Bài toán về tích vô hướng của hai vectơ. – Bài toán về biểu thức tọa độ của tích vô hướng của hai vectơ.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I, MÔN TO N, : 10

NĂM HỌC 2021 – 2022

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 : Đồ thị của hàm số c bx ax y    2 là một parabol đi qua ba điểm ) 6;1 ( A , ) 4;1( B , ) 12 ;2 ( C . Khi đó c b a 3 2   bằng : A. 11  B. 11 C. 7  D. 7 Câu 2 : Tổng các nghiệm của phương trình 0 4 2 3 4 2      x x x bằng : A. 7 B. 1 C. 6 D. 3 Câu 3 : Cho hàm số 4 2 3 1 2    x x y . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi 1  x B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi 3  x C. Hàm số đồng biến trên khoảng )3; ( và nghịch biến trên khoảng ) ;3 (  D. Hàm số đồng biến trên khoảng ) ;1( và nghịch biến trên khoảng )1; ( Câu 4 : Hàm số ) (x f y  xác định trên tập có đồ thị như trong hình dưới. Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A. Hàm số ) (x f y  đồng biến trên các khoảng )1 ; (   và ) ;3 (  B. Hàm số ) (x f y  là hàm số lẻ C. Hàm số ) (x f y  nghịch biến trên khoảng )3;1 ( D. Hàm số ) (x f y  nhận giá trị bằng 4  khi 3  x Câu 5 : Biết hệ phương trình

  

 

 

5 9 4

3 2

y x

y x có một nghiệm ) ; ( 0 0 y x . Khi đó 0 0 y x  bằng :

A. 6 1  B. 6 1 C. 6 5 D. 6 5 

Câu 6 : Cho hai nửa khoảng )3 ;4 [ ], 6; (      m m B A . Tìm m để B A là một khoảng ? A. 10 3  m B. 10 3  m C. 3  m D. 10  m Câu 7 : Tập xác định của hàm số

2 2  

  x x

x y là :

A. } 2 { \] 0; (   B. } 1 { \) ;0 [  C. )1;2 ( D. } 1;2 { \  Câu 8 : Số nghiệm của phương trình 3 6 11    x x bằng : A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

0

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT ƯƠNG NGỌC QUYẾN

2

Câu 9 : Cho hai tập hợp ]3;0 [ ), 2;5 (    B A . Khi đó tập B A là : A.  x { } 2 0 |  x B.  x { } 0 5 |    x C.  x { } 3 5 |    x D.  x { } 3 2 |  x Câu 10 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình

  

  

 

3 2 3

1

m my mx

my x có nghiệm .

A.

  

 

3

0

m

m B. 3   m C. 

 

3

0

m

m D. 0  m

Câu 11 : Đường thẳng b ax y d   :) ( đi qua hai điểm )1 ;6 ( ), 2;3 (   N M . Khi đó đường thẳng (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng : A. 1  B. 3 C. 1 D. 3  Câu 12 : Phương trình bậc hai 0 2    c bx ax có hai nghiệm âm phân biệt 2 1,x x . Khi đó mệnh đề nào sau đây sai ? A. Parabol c bx ax y    2 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

B. Phương trình 0 2    a bx cx có hai nghiệm phân biệt

2 1

1 , 1

x x

C. Đỉnh của parabol c bx ax y    2 nằm ở phía bên phải trục tung D. Biểu thức c bx ax   2 có thể viết dưới dạng ) )( ( 2 1 x x x x a   Câu 13 : Phương trình ẩn x có dạng 0  b ax có vô số nghiệm trong trường hợp nào ?

A.

  

0

0

b

a B. 

 

0

0

b

a C.

  

0

0

b

a D. 

 

0

0

b

a

Câu 14 : Phương trình ẩn x có dạng 0 2 4    c bx ax có hai nghiệm phân biệt trong trường hợp nào ?

A.

     

  

 

  

0 0 4

0

0

2

ac ab

ac b

a

ac

B.

      

  

 

   

 

0 4

0

0 0

2

ab

ac b

ac

bc a

C.

      

  

 

   

 

0 4

0

0 0

2

ab

ac b

ac

bc a

D. 

 

 

0 4

0

2 ac b

a

Câu 15 : Đồ thị của hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng ?

A. 1 3 2 4    x x y B. 2  x y C. 1 2   x y D. x x y    3 2 Câu 16 : Cho hình bình hành ABCD. Tính tổng . A. B. C. D. Câu 17 : Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = a và góc B bằng 300. Độ dài vectơ bằng:

A. 3a B.

2

3 a C.

5

3 a D. 5a

Câu 18 : Cho các mệnh đề sau đây:

i, Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương ii, Hai vectơ cùng hướng thì bằng nhau iii, Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng iv, Vectơ-không cùng hướng với mọi vectơ Chọn mệnh đề SAI: A. ii, B. iii, C. i, D. iv, Câu 19 : Cho tam giác ABCcó trọng tâm G. Gọi D là điểm đối xứng với A qua C. Tính theo .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.