Mã đề 101 Trang 1/8
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 LẦN 2
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)
Họ tên: ......................................... Số báo danh: ................ Lớp: ..........
Câu 1. Cho hình trụ có đường cao là h và bán kính đáy là r . Công thức diện tích toàn phần của hình trụ là
A.
2. tp S rh r B.
2 2 2 . tp S rh r C.
2 2 . tp S rh r D.
2 2 . tp S rh r
Câu 2. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng Oxy và mặt phẳng Oyz bằng
A. 45 . B. 30 . C. 90 . D. 60 . Câu 3. Cho số phức 3 2 . z i Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z ? A. 3; 2 . B. 3;2 . C. 3; 2 . D. 3;2 .
Câu 4. Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2. B. 2. C. 1. D. 1.
Câu 5. Đồ thị hàm số
3 2 3 2 y x x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 1 3. B. 1. C. 2. D. 1 3.
Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là
A. . SCA B. . SCD C. . ASC D. . SCB
Câu 7. Đạo hàm của hàm số 3 log y x là
A. ' ln3. y x B. ' . ln3
x y C. 1 ' . ln3 y x D. ln3 ' . y x
Câu 8. Một hình nón có bán kính đáy r a và độ dài đường sinh 3 . l a Diện tích xung quanh
của hình nón đó bằng
A. 2 3 . a B. 2 2 3 . a C. 2. a D. 2 3 . a
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình log 3 log 4 x x là
A. 0;2 . B. 2; . C. 0;2 . D. ;2 .
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 08 trang)
Mã đề 101
Mã đề 101 Trang 2/8
Câu 10. Tập xác định của hàm số
1 4 y x
là
A. . B. 0; . C. \ 0 . D. 0; .
Câu 11. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 9 và chiều cao bằng 5. Thể tích khối chóp bằng A. 25. B. 15. C. 8. D. 45. Câu 12. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
A. 2 2 . y x x B. 3 3 1. y x x C. 4 2 1. y x x D. 2 1. 1 x y x
Câu 13. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 2;2 . B. ;3 . C. ;1 . D. 1; .
Câu 14. Trong không gian , Oxyz gọi , , i j k
lần lượt là các véctơ đơn vị trên các trục , , . Ox Oy Oz
Tọa độ của véctơ 2 u j k
là
A. 0;2; 1 . B. 2;0; 1 . C. 1;0;2 . D. 2; 1;0 .
Câu 15. Nếu cấp số nhân nu có 1 1 u , công bội 3 q thì giá trị của 2u bằng
A. 3. B. 1
3 C. 1. 3 D. 3.
Câu 16. Cho hàm số y f x có lim 0 x f x và lim x f x . Mệnh đề nào sau đây là
đúng? A. Đồ thị hàm số y f x có một tiệm cận ngang là trục hoành.
B. Đồ thị hàm số y f x không có tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số y f x có hai tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số y f x có một tiệm cận ngang là đường thẳng 1. y
Mã đề 101 Trang 3/8
Câu 17. Cho số phức 3 . z i Phần thực của số phức z bằng
A. 1. B. 3. C. 1. D. 3.
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1 3
: 2 . 2
x t
d y t t z
Vectơ nào sau đây là
một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. 1 1;2;2 . u
B. 2 3; 1;0 . u
C. 3 3; 1;2 . u
D. 4 3;1;0 . u
Câu 19. Số cách chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ tập thể lớp gồm 35 học sinh để sắp xếp vào 3 vị trí lớp trưởng, lớp phó và bí thư là
A. 35!. B. 3!. C.
3 35. A D.
3 35. C
Câu 20. Với a là số thực dương khác 1, 5 loga a bằng
A. 5. B. 5 C. 1. 5 D. 1. 5
Câu 21. Cho hình lập phương . ABCD A B C D cạnh a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và AD bằng
A. 6 . 2 a B. 3 . 2 a C. 3 . 3 a D. 3 . 4 a
Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1 3 0 i z i . Phần ảo của số phức
w 1 .i z z bằng
A. 3. B. 3 .i C. 3 .i D. 3.
Câu 23. Cho mặt cầu S có tâm I , bán kính 5 R . Mặt phẳng cách tâm I của mặt cầu
một khoảng bằng 3 và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.