Đề kiểm tra chất lượng dạy - học bồi dưỡng môn Toán trường Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa lần 2

Đề kiểm tra chất lượng dạy - học bồi dưỡng môn Toán trường Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa lần 2

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra chất lượng dạy – học bồi dưỡng môn Toán trường Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì sẽ có 2 căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng. + Một Bác nông dân cần một tấm cót hình chữ nhật để quây tấm cót thành một chiếc bồ đựng thóc không có đáy, không có nắp đậy như hình vẽ. Bác ấy ra cửa hàng để mua tấm cót thì ở cửa hàng còn bốn tấm với chiều dài và chiều rộng tương ứng như sau: Tấm 1: 35 cm; 25 cm Tấm 2: 40 cm; 20 cm Tấm 3: 50 cm; 10 cm Tấm 4: 30 cm; 30 cm Hỏi Bác ấy chọn tấm nào thì sẽ quây được bồ đựng được nhiều thóc nhất ( bỏ qua riềm và khớp nối). + Một thùng rượu rỗng vỏ gỗ có bán kính đáy là 20 cm, bán kính lớn nhất ở thân thùng là 30 cm. Chiều cao của thùng rượu là 80 cm (biết rằng cạnh bên hông của thùng rượu có hình dạng của parabol). Một người cần đổ đầy rượu vào thùng, biết với mỗi lít rượu người đó mua với giá 20.000 đồng. Hãy tính m số tiền người đó cần bỏ ra để mua rượu đổ đầy thùng là bao nhiêu? ( số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4 Tổ: Toán - tin ( Đề thi gồm có 6 trang )

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DẠY HỌC BỒI DƯỠNG LẦN 2 NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn :Toán 12 Thời gian làm bài: 90phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số    2 1 f x x   và  2 10 F  . Tìm  1 F  .

A. 1 B. 2 C. 0 D. ‐1

Câu 2: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 3    x x y ?

A. 2 1   x B. 2 1   y C. 2 1  x D. 2 1  y

Câu 3: Phương trình 3 2 5 25 x có nghiệm là:

A. 5 x  B. 4 3 x  C. 3 4 x  D. 3 x 

Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=BC=2a, AA’= 3 a . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

A. 3 2 3 a B.

3 2 3 3 a C.

3 3 3 a D. 3 3 a

Câu 5: Đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x    là hàm số nào sau đây?

A. 2 2 1 1 x y x x     B.  

2 2 1 1 x y x x      C. 2 1 1 y x x    D. 2 1 1 y x x    

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; ‐2; 0), C (0; 0; ‐3). Lập phương trình mặt phẳng (ABC). A. x 2y 3z 1 0    B. 6x 3y 2z 6 0     C. 3x 2y 5z 15 0     D. x 2y 3z 4 0    

Câu 7: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì sẽ có 2 căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng. A. 2.225.000 B. 2.125.000. C. 2.500.000 D. 2.250.000 Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục và có đạo hàm trên

R, đồng thời '( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

A. Hàm số ( ) f x không có cực trị B. Hàm số ( ) f x có một cực trị C. Hàm số ( ) f x có ba cực trị D. Hàm số ( ) f x có hai cực trị

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số  3 5 x f x e   .

A. 

3 5 x f x dx e c      B. 

3 5 x f x dx e c     

C. 

3 5 1 3

x f x dx e c      D. 

3 5 1 3

x f x dx e c     

Câu 10: Cho hai số phức thỏa 1 2 z 2 3i, z 1 i   . Tính giá trị của biểu thức 1 2 3 z z  .

A. 6. B. 5. C. 55. D. 61.

Câu 11: Cho hai số phức z , w khác 0 và z+w 0  thỏa mãn 3 4 5 w w z z    , biết w 1 . Mệnh

đề nào sau đây là đúng:

A. 3 2 2 z   B. 2 3 z   C. 1 3 2 2 z   D. 1 0 2 z  

Câu 12: Cho

2

1 ( ) 3 f x dx   . Tính   4

1 . f x dx x 

A. 6 B. 3 C. 3 2 D. 2 3

Câu 13: Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

2 5 3 2 3 4 3 x x x y x x       

A. 1 x  B. 1 x  và 3 x  C. 3 x  D. Không có

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng 1 2 : . 2 1 1 x y z d      Véc

tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d ?

A.   1;0; 2 u    B.      2; 1;1 u C.      2; 1;1 u D.      2; 1; 1 u

Câu 15: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     ( với 0 a  ), biết tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 đi qua gốc tọa độ. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 ( )( 1) 3 T a ac b d c       là:

A. 5 2 B. 2 C. 1 2 D. 1

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình   2 2 3 log 2 1 0 x x    là:

A. 3 1; 2        B. 3 0; 2       C.   1 ;0 ; 2          D.   3 ;1 ; 2         

Câu 17: Cho các số thực 1 , , ;1 4 a b c       khi , , a b c thay đổi, gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu

thức: 1 1 1 log log log 4 4 4 a b c T b c a                         khi đó ta có:

A. 13 15 2 2 m   B. 15 2 m  C. 11 13 2 2 m   D. 11 2 m 

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình 2 2 log ( 3) log ( 1) 3 x x - + - = bằng:

A. 7 2    B.   1;5  C.  5 D.  6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.