Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Hùng Vương - Gia Lai lần 1

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Hùng Vương - Gia Lai lần 1

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Hùng Vương – Gia Lai lần 1 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi chứa cả lượng kiến thức Toán 11 và Toán 12 – đây là điểm mới trong đề thi Toán THPT Quốc gia năm 2018 so với 2017 và được thể hiện qua đề minh họa môn Toán 2018 của Bộ GD và ĐT, đề thi thử Toán có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Cho hàm số đa thức bậc ba y = f(x) có đồ thị đi qua các điểm A(2;4), B(3;9), C(4;16). Các đường thẳng AB, AC, BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm D, E, F (D khác A và B; E khác A và C; F khác B và C). Biết rằng tổng các hoành độ của D, E, F bằng 24. Tính f(0). + Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2. B. Giá trị cực đại của hàm số là 0. C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và đạt cực đại tại x = 5. + Cho hàm số f có đạo hàm trên khoảng I. Xét các mệnh đề sau: (I). Nếu f'(x) ≥ 0 ∀x ∈ I (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I) thì hàm số f đồng biến trên I. (II). Nếu f'(x) ≤ 0 ∀x ∈ I (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I) thì hàm số f nghịch biến trên I. (III). Nếu f'(x) ≤ 0 ∀x ∈ I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I. (VI). Nếu f'(x) ≤ 0 ∀x ∈ I và f'(x) = 0 tại vô số điểm trên I thì hàm số f không thể nghịch biến trên khoảng I. Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi: ĐỀ CHUẨN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2017 – 2018 (LẦN 1)

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ CHUẨN

Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ........................................................................... Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = . A. cos sin xdx x C = + ∫ . B. cos sin xdx x C = − + ∫ .

C. cos sin 2 xdx x C = + ∫ . D. 1 cos sin 2 xdx x C = − + ∫ .

Câu 2: Tính giới hạn 3 2 lim (2 1) x x x →−∞ − + .

A. −∞. B. +∞. C. 2. D. 0 . Câu 3: Từ các chữ số 1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau.

A. 60 . B. 10 . C. 120 . D. 125 . Câu 4: Cho khối tứ diện OABC có ; ; OA OB OC đôi một vuông góc và ; ; OA a OB b OC c = = = . Thể tích V của khối tứ diện OABC được tính bởi công thức nào sau đây ?

A. 1 . . 6 V a b c = . B. 1 . . 3 V a b c = . C. 1 . . 2 V a b c = . D. 3 . . V a b c = .

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = và đạt cực tiểu tại 2 x = . B. Giá trị cực đại của hàm số là 0 . C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2.

D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x = và đạt cực đại tại 5 x = .

Câu 6: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = , trục Ox và hai đường thẳng

1; 4 x x = = khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?

A.

4

1 V xdx π = ∫ . B.

4

1 V x dx = ∫ . C.

4 2

1 V xdx π = ∫ . D.

4

1 V xdx π = ∫ .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2;2 − . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;+∞.

Câu 8: Cho log5 a = . Tính log25000 theo a . A. 2a 3 + . B. 2 5a . C. 2 2a 1 + . D. 5a . Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số (x) 5 1 x f = + .

A. 5 ln5

x x C + + . B. 5 ln5 x x C + + . C. 5 ln x x x C + + . D. 5x x C + + .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với ( 2;4;1), (1;1; 6), (0; 2;3) A B C − − − . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

x −∞ 0 2 +∞ y′ + 0 − 0 +

y

−∞

5

1

+∞

O x

y

1 2 1 −

2 −

2

Trang 2/5 - Mã đề thi: ĐỀ CHUẨN

C

B

A

B'

C' A'

H

A. 1 2 G( ;1; ) 3 3 − − . B. G( 1;3; 2) − − . C. 1 2 G( ; 1; ) 3 3 − . D. 1 5 5 G( ; ; ) 2 2 2 − − .

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm m để phương trình ( ) f x m = có bốn ngiệm phân biệt. A. 4 3 m −< < −. B. 4 m > −. C. 4 3 m −≤ < −. D. 4 3 m −< ≤−.

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ):2 3 4 12 0 P x y z + + − = cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là A. (0;4;0) . B. (0;6;0) . C. (0;3;0) . D. (0; 4;0) − .

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log (x 1) 3 − > là A. (9; ) +∞. B. (4; ) +∞. C. (1; ) +∞. D. (10; ) +∞.

Câu 14: Một khối cầu có thể tích bằng 32 3 π . Bán kính R của khối cầu đó là

A. 2 R = . B. 32 R = . C. 4 R = . D. 2 2 3 R = .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm (2; 3; 2) A − − và có một vectơ pháp tuyến

(2; 5;1) n = − 

có phương trình là A. 2x 5 17 0 y z − + − = . B. 2x 5 17 0 y z − + + = . C. 2x 5 12 0 y z − + − = . D. 2x 3 2 18 0 y z − − − = .

Câu 16: Đồ thị của hàm số

2

2 3 7 2 2 5 2 x x y x x − + = − + có bao nhiêu tiệm cận đứng ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: Đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − và đồ thị hàm số 2 2 y x = − + có bao nhiêu điểm chung ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 18: Gọi ; M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 5 ( ) 2 x f x x + = − trên đoạn [ ] 2;1 − . Tính

2 . T M m = + A. 14 T = − . B. 10 T = − . C. 21 2 T = − . D. 13 2 T = − .

Câu 19: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm 1 ( ) 2 1 f x x = − ; biết (1) 2 F = . Tính (2) F

A. 1 (2) ln3 2 2 F = + . B. 1 (2) ln3 2 2 F = − . C. (2) ln3 2 F = + . D. (2) 2ln3 2 F = − .

Câu 20: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3cos sin 1 x x − = trên đoạn [ ] 0;2π .

A. 5 3 π . B. 11 6 π . C. 6 π . D. 3 2 π .

Câu 21: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.