Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi lần 2

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi lần 2

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi lần 2 mã đề 165 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi, thí sinh có 90 phút để làm bài thi, kỳ thi nhằm giúp học sinh hiểu được hình thức, quy chế kỳ thi, nắm được dạng đề và rèn luyện chuẩn bị cho kỳ thi chính thức THPTQG 2018 môn Toán, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 : + Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn một tiết mục. Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A. + Một loại virus có số lượng cá thể tăng trưởng mũ với tốc độ x%/h, tức là cứ sau 1 giờ thì số lượng của chúng tăng lên x%. Người ta thả vào ống nghiệm 20 cá thể, sau 53 giờ số lượng cá thể virus đếm được trong ống nghiệm là 1,2 triệu. Tìm x (tính chính xác đến hàng phần trăm). + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNP) và hình chóp S.ABCD chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Gọi k (k ≤ 1) là tỷ số thể tích giữa hai khối đa diện đó. Tính k.

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT

(Đềthi gồm có 07 trang)

KỲTHI THỬTHPT QUỐC GIA 2018 - LẦN 2

BÀI THI MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Mã đềthi 165

Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . Phòng: . . . . . . . . .

Câu 1. Cho khối trụcó thểtích bằng 12πa3 và khoảng cách giữa hai đáy của khối trụbằng 3a. Tính

bán kính đáy của khối trụđó.

A. 4a. B. 3a. C. a. D. 2a.

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥(ABCD), S D tạo với mặt phẳng

(S AC) một góc bằng 30◦. Tính VS.ABCD.

A. VS.ABCD = √

3a3. B. VS.ABCD = a3 √

3 3 . C. VS.ABCD = a3

3 . D. VS.ABCD = 2a3 √

3 3 .

Câu 3. Cho hàm sốy = 2x2 −3x + m

x −m có đồthị(C). Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm để(C)

không có tiệm cận đứng.

A. m = 0 hoặc m = 1. B. m = 2. C. m = 1. D. m = 0.

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình √

5 + 2 x−1 ⩾ √

5 −2 x−1

x+1 là

A. S = [−2; −1) ∪[1; +∞). B. S = [−3; 1).

C. S = (−2; 1). D. S = [1; +∞).

Câu 5. Cho

5 Z

1

dx 2x −1 = lnC. Khi đó giá trịcủa C là

A. 3. B. 8. C. 9. D. 81.

Câu 6. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′

y

−∞ 0 3 +∞

− − 0 +

+∞ +∞

−∞

+∞

−2 −2

+∞ +∞

Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (3; +∞). B. (−1; +∞). C. (−∞; −1). D. (−1; 3).

Câu 7. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, tọa độđiểm A đối xứng với điểm B(3; −1; 4) qua

mặt phẳng (xOz) là

A. A(−3; −1; −4). B. A(3; −1; −4). C. A(3; 1; 4). D. A(−3; −1; 4).

Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R\ {±1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như sau:

Trang 1/7 Mã đề165

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

− − 0 + +

−2 −2

−∞

+∞

1

+∞

−∞

−2 −2

Tìm tập hợp tất cảcác giá trịcủa tham sốm sao cho phương trình f(x) = m vô nghiệm.

A. [−2; 1). B. [−2; 1]. C. [1; +∞). D. (−∞; −2].

Câu 9. Cho sốphức z = −3 + 7i. Phần ảo của sốphức z là

A. 7i. B. 4. C. 7. D. −3.

Câu 10. Tính L = lim x→2−

1 x −2 − 1 x2 −4

! .

A. Không tồn tại L. B. L = +∞. C. L = 0. D. L = −∞.

Câu 11. Biến đổi biểu thức A = 5 r

a 3q

a √a, ta được biểu thức nào sau đây?(0 < a , 1).

A. A = a 3 5. B. A = a 7 5. C. A = a 7 10. D. A = a 3 10.

Câu 12. Một lớp học có 35 học sinh. Sốcách chọn 4 học sinh từlớp học đó đểthành lập một ban cán

sựcủa lớp là

A. C4 35. B. 354. C. 435. D. A4 35.

Câu 13. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho đường thẳng ∆:



x = 1 + t

y = m −2t

z = nt

, t ∈R (m, n là các

hằng sốcho trước) và mặt phẳng (P): x + y −z −2 = 0. Biết ∆⊂(P), tính m + n.

A. m + n = −3. B. m + n = 0. C. m + n = 1. D. m + n = −1.

Câu 14. Biết z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2 −z + 2 = 0. Tính z1

z2 + z2

z1 .

A. 1

2. B. −3

2. C. 5

2. D. 3

2.

Câu 15.

Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có đồthịlà đường cong như

hình vẽbên. Tìm điểm cực tiểu của đồthịhàm sốy = f(x).

A. y = −2. B. x = 0.

C. N(2; 2). D. M(0; −2). x

y

−2 2

−2

2

O

Câu 16. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = 2x + cos x trên đoạn [0; 1] là

A. −1. B. 1. C. π. D. 0.

Câu 17. Khi tính Z sin ax · cos bx dx, biến đổi nào dưới đây là đúng?

Trang 2/7 Mã đề165

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.