Bộ đề ôn tập thi THPTQG 2019 môn Toán có lời giải chi tiết - Nguyễn Chiến

Bộ đề ôn tập thi THPTQG 2019 môn Toán có lời giải chi tiết - Nguyễn Chiến

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 128 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Chiến (lớp Toán Tân Tây Đô) tuyển tập 5 đề ôn tập thi THPTQG 2019 môn Toán có lời giải chi tiết, các đề được biên soạn dựa theo cấu trúc đề được dự báo cho kỳ thi năm nay: 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, bao gồm chương trình Toán 10, Toán 11 và Toán 12.

Xem trước nội dung

ANPHA education – Nguyễn Chiến 0973.514.674 LUYỆN THI THPTQG NĂM 2019

LỚP TOÁN TÂN TÂY ĐÔ ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2019

MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút) Mã đề 075 LẦN 1 Họ và tên thí sinh:………………………………………………..............SBD:………...…… Câu 1: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

x  2  2  y  0  0 

y

3   0 Tìm giá trị cực đại CĐ y và giá trị cực tiểu CT y của hàm số đã cho

A. 3 CĐ y  và 0 CT y  . B. 3 CĐ y  và 2 CT y .

C. 2 CĐ y  và 2 CT y  . D. 2 CĐ y  và 0 CT y  .

Câu 2: Cho hàm số 4 y x x   . Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A. 4 x . B. 4 x  . C. 2 x  . D. 2 x . Câu 3:   3 2 lim 3 2 2018 x x x x     bằng

A. 2018 . B. . C. 1. D. . Câu 4: Hàm số 4 2 3 y x   đồng biến trên khoảng

A. 1 ; 2       

. B. 1 ; 2        

. C.   0;. D.   ;0  .

Câu 5: Cho khối chóp có thể tích bằng

3 1 3 m và diện tích đáy bằng 2 1 2 m . Khi đó chiều cao của khối

chóp bằng:

A. 1m. B. 2m . C. 3m . D. 2

3 m .

Câu 6: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng   ; 

A.

3 2 1 y x x   . B. 1 2 x y x

  

. C. 1 1 x y x

  

. D. 3 3 3 y x x   .

Câu 7: Tính thể tích của khối chóp, biết diện tích đáy bằng 2 60cm , chiều cao bằng 2dm ?

A.

3 120cm . B.

3 40cm . C.

3 1200cm . D.

3 400cm .

Câu 8: Số điểm cực trị của hàm số 3 2 y x x    là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có , , SA SB SC vuông góc với nhau từng đôi một SA a  , SB b  , SC c  . Thể tích của khối chóp bằng

A. 1

3 abc . B. 1

6 abc . C. 1

9 abc. D. 2

3 abc .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  0 f x   ,   ; x a b   f x  đồng biến trên   ;a b .

B.  0 f x   ,   ; x a b   f x  đồng biến trên   ;a b .

C.  0 f x   ,   ; x a b   f x  đồng biến trên   ;a b .

D.  0 f x   ,   ; x a b   f x  đồng biến trên   ;a b .

ANPHA education – Nguyễn Chiến 0973.514.674 LUYỆN THI THPTQG NĂM 2019

Câu 11: Cho hai hàm số  2 f x x   và 

2 2 3 g x x x   . Đạo hàm của hàm số    y g f x  tại 1 x  bằng A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 12: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , 2 A BC a  . Mặt bên SBC là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A. 3. V a  B.

3 2 . 3

a V  C.

3 2 . 3

a V  D.

3

. 3 a V 

Câu 13: Cho hàm số 

1 khi 1 1

1 khi 1

x x f x x mx x

         

. Tìm m để hàm số  f x liên tục trên .

A.

1 2 m  . B. 1 2 m  . C. 2 m . D. 2 m  .

Câu 14: Cho hàm số  y f x  có đồ thị hàm số  y f x   như hình bên:

Hỏi hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 15: Cho hình chóp tam giác .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , 6 AB  , 8 BC , 10 AC  . Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BC . A. 4 d  . B. 8 d . C. 6 d  . D. 10 d  . Câu 16: Số điểm cực trị của hàm số 4 2 2 2 y x x    là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 17: Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a .

A.

3 3

4 a . B.

3 3

2 a . C.

3 2 3 3 a . D.

3 2

6 a .

Câu 18: Hàm số 3 2 y ax bx cx d     nghịch biến trên khi và chỉ khi A. 2 3 0 b ac   . B. 0 a  và 2 3 0 b ac   . C. 0 a  và 2 3 0 b ac   hoặc 0 a b   và 0 c  . D. 0 a  và 2 3 0 b ac   hoặc 0 a b   và 0 c  . Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Mặt phẳng   SAB vuông góc

với đáy   ABCD . Gọi H là trung điểm của AB , SH HC  , SA AB  . Gọi  là góc giữa

đường thẳng SC và mặt phẳng   ABCD . Giá trị của tan là

A. 2

3

. B. 1

2

. C. 1

3

. D. 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.