Đề kiểm tra kiến thức Toán ôn thi THPTQG 2019 trường Yên Định 2 - Thanh Hóa lần 1

Đề kiểm tra kiến thức Toán ôn thi THPTQG 2019 trường Yên Định 2 - Thanh Hóa lần 1

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra kiến thức Toán ôn thi THPTQG 2019 trường Yên Định 2 – Thanh Hóa lần 1 mã đề 132 được biên soạn nhằm giúp học sinh thi thử để làm quen với kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán 2019, giúp các em nắm được cấu trúc đề thi để có phương hướng ôn tập đúng đắn, đề thi được biên soạn theo cấu trúc gần giống với đề minh họa Toán 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài thi trong 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra kiến thức Toán ôn thi THPTQG 2019 trường Yên Định 2 – Thanh Hóa lần 1 : + Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Hình nón có đỉnh S và có đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác ABC gọi là hình nón nội tiếp hình chóp S.ABC, hình nón có đỉnh S và có đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC gọi là hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Tỉ số thể tích của hình nón nội tiếp và hình nón ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng? [ads] + Lớp 11A trường THPT Yên Định 2 – Thanh Hóa có n học sinh, trong đó có18 học sinh giỏi Toán, 12 học sinh giỏi Văn và 10 học sinh không giỏi môn nào. Giáo viên chủ nhiệm chọn ra 2 học sinh học giỏi Toán hoặc Văn để đi dự hội nghị. Xác suất để trong 2 học sinh được chọn có đúng 1 học sinh giỏi cả Toán và Văn là 9/23. Tính số học sinh của lớp 11A? + Thầy giáo trường THPT Yên Định 2 – Thanh Hóa có 10 câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học. Thầy gọi bạn Nam lên trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên 3 câu hỏi trong 10 câu hỏi trên để trả lời. Hỏi xác suất bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2

( Đề thi gồm 6 trang)

ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC ÔN THI THPT QG NĂM 2019 - LẦN 1 Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:............................................SBD: ............................. Mã đề thi 132

Câu 1: Hàm số 3 3 y x x   nghịch biến trên khoảng nào?

A.   1;1  . B.   0;. C.   ; . D.   ; 1  .

Câu 2: Cho khối lăng trụ tam giác . ABC A B C . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BB và CC. Mặt phẳng   A MN  chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện. Gọi 1V là thể tích của khối đa diện chứa

đỉnh B và 2 V là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ số 1

2

V V .

A. 13

3 S  . B. 1

2

2 V V  . C. 1

2

3 V V . D. 1

2

5 2 V V  .

Câu 3: Hình trụ bán kính đáy r . Gọi O và O là tâm của hai đường tròn đáy với 2 OO r  . Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O. Gọi C V và T V lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ.

Khi đó C

T

V V là

A.

3 4 .

B.

2 3 .

C.

3 5 .

D.

1 2 .

Câu 4: Cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 3 u  , công sai 2 d  thì số hạng thứ 5 là

A. 5 8 u . B. 5 5 u . C. 5 1 u . D. 5 7 u .

Câu 5: Bất phương trình     4 2 log 7 log 1 x x    có tập nghiệm là

A.   5;. B.   1;2  . C.   2;4 . D.   3;2  .

Câu 6: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng a, gọi  là góc giữa đường thẳng A B  và mặt phẳng   BB D D  . Tính sin.

A. 3 4 . B. 3 2 . C. 3 5 . D. 1

2 .

Câu 7: Cho hàm số  y f x  xác định trên  \ 1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 8: Thầy giáo có 10câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học. Thầy gọi bạn Nam lên trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên 3 câu hỏi trong 10câu hỏi trên để trả lời. Hỏi xác suất bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu?

A. 5

6 . B. 1

30 . C. 1

6 . D. 29

30 .

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên 2 AA a  . Thể tích của khối lăng trụ là

x  1 2 

y   0 

y 3





2 

5

Trang 2/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

A.

3 6 4 a . B.

3 3

4 a . C.

3 3 12 a . D.

3 6 12 a .

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có   S D A ABC  , đáy ABCD là hình chữ nhật với 5 AC a  và

2. BC a  Tính khoảng cách giữa SD và BC ?

A. 3

4

a . B. 3 a . C. 3 2 a . D. 2

3

a .

Câu 11: Một người gửi số tiền 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8,4% /năm. Cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Người đó sẽ lĩnh được số tiền cả vốn lẫn lãi là 80 triệu đồng sau n năm. Hỏi nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi thì n gần nhất với số nào dưới đây.

A. 5. B. 7 . C. 6 . D. 4 . Câu 12: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2 3πa và bán kính đáy bằng a . Chiều cao của hình trụ đã cho bằng

A. 3a . B. 2a. C. 3

2 a. D. 2

3 a.

Câu 13: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4] và thỏa mãn 1 12  f , 

4

1

' d 17.  f x x

Tính giá trị của  4 ?.  f

A.  4 9.  f B.  4 19.  f C.  4 29.  f D.  4 5.  f

Câu 14: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đạo hàm      2 3 1 1 2 f x x x x      . Hàm số

 y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;1  . B.   2;.` C.   1;2 . D.   ; 1  .

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 0,3 log (3 ) 0 2 x   là

A. 2 ;1 3      

. B.   2;. C. 2 ; 3        

. D. 2 ;1 3      

.

Câu 16: Cho hàm số 1 ax b y x

   có đồ thị như hình dưới.

Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. 0 b a   . B. 0 b a   . C. 0 b a   . D. 0 a b   . Câu 17: Họ nguyên hàm của hàm số  e cos 2019    x f x x là

A.  e sin 2019     x F x x C . B.  e sin    x F x x C .

C.  e sin 2019   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.