Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 14 tháng 06 năm 2020, trường THPT Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nghi Xuân – Hà Tĩnh mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nghi Xuân – Hà Tĩnh : + Ông Bốn dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,9% một năm. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng; x thuộc N) ông Bốn gửi vào ngân hàng để sau 2 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe máy có giá trị 32 triệu đồng. + Một cái cốc hình trụ có bán kính đáy là 2 cm, chiều cao 20 cm. Trong cốc đang có một lượng nước, khoảng cách giữa đáy cốc và mặt nước là 12 cm. Ta lần lượt thả vào cốc những viên bi hình cầu có bán kính 0,7 cm. Để nước dâng lên cao thêm 2 cm thì cần thả vào cốc ít nhất bao nhiêu viên bi? + Cho tứ diện S.ABC, M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA = 3SM, SN = 2NB, (alpha) là mặt phẳng qua MN và song song với SC. Kí hiệu (H1) và (H2) là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện S.ABC bởi mặt phẳng (alpha), trong đó (H1) chứa điểm S, (H2) chứa điểm A; V1 và V2 lần lượt là thể tích của (H1) và (H2). Tính tỉ số V2/(V1 + 2V2).

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC N*H⺁;8ÆN H⺁TƬNH + +

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1

TRƯỜNG THPT NGHI XUÂN

.

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 06 trang - 50 câu trắc nghiệm

---------------------------------

MÃ ĐỀ: 101

Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . .

Câu 1: Sốcách sắp xếp 6 bạn học sinh vào 6 ghếkê thành hàng ngang là A. 60 . B. 120. C. 12. D. 720 .

Câu +: Diện tích mặt cầu có bán kính 3 r  là A. 36. B. 18. C. 9. D. 6.

Câu 3: Điểm M trong hình vẽbên biểu diễn sốphức nào dưới đây?

A. 2 4 z i   . B. 4 2 z i   . C. 4 2 z i   . D. 2 4 z i   .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Sốnghiệm của phương trình  2 0 f x   là

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 5: Trong các hàm sốsau, hàm sốnào có một nguyên hàm là hàm số  cos F x x  ?

A.  cos f x x  . B.  sin f x x  . C.  cos f x x  . D.  sin f x x  .

Câu 6: Cho cấp sốcộng   nu có 1 3 u  , 3 7 u  . Công sai của cấp sốcộng đã cho bằng

A. 2 . B. 4 . C. 4 . D. 2 .

Câu 7: Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng đường cong trong hình bên?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

NHÓM TOÁN VD – VDC N*H⺁;8ÆN H⺁TƬNH + +

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2

Câu 8: Cho hàm số  f x có đồthịnhư hình vẽ

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  . B.   0;1 . C.   0;. D.   1;0  .

Câu 9: Phần thực và phần ảo của sốphức 1 3 z i  lần lượt là A. 1 và i . B. 3 và 1. C. 1 và 3. D. 1 và 3i .

Câu 1 : Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x  là

A.   ;8  . B.   ;8  . C.   8;. D.   8;.

Câu 11: Thểtích của khối hộp chữnhật có ba kích thước ,2 ,3 a a a bằng

A. 3 6 . a . B. 3 36 . a . C. 3 5 . a . D. 3 2 . a

Câu 1+: Cho hình nón có bán kính đáy 5 r  và độdài đường sinh 6 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là A. 12 5. B. 20. C. 10 5. D. 6 5.

Câu 13: Cho hai sốphức 1 2 3 z i   , 2 4 6 z i   Tính 1 2. z z z = -

A. 2 9 . z i = + . B. 2 9 . z i = - . C. 2 9 . z i =- + . D. 2 9 . z i =- -

Câu 14: Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồthịhàm số 1 2 x y x

   là

A. 1; 2 y x   . B. 1; 2 y x   . C. 1; 2 y x  . D. 1; 2 y x  .

Câu 15: Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   0;8 , thỏa mãn 

8

0

9 f x dx   và 

5

0

6 f x dx   . Tính



8

5

. f x dx 

A. 4. I  . B. 3. I  . C. 15. I  . D. 3. I 

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1 : 2 3 4 x y z d       . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉphương của d

A.   2 2; 3; 4 u    

. B.   1 1;2;1 u 



. C.   3 2; 3;4 u   

. D.   4 2;3;4 u 



.

Câu 17: Tập xác định của hàm số   3 log 2 y x   là

A.   ;2  . B.   2;. C.   ;2  . D.   2;.

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 2 4 1 0 x y z     . Điểm nào dưới đây thuộc

 ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.