Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Triệu Sơn 1 - Thanh Hóa

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Triệu Sơn 1 - Thanh Hóa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Triệu Sơn 1, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Triệu Sơn 1 – Thanh Hóa gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Triệu Sơn 1 – Thanh Hóa : + Cho hàm số y = (-x + 1)/(2x – 1) có đồ thị là (C), đường thẳng d: y = x + m. Với mọi m ta luôn có d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B. Gọi k1 và k2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến của (C) tại A và B. Tìm m để tồng giá trị k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất. + Một cái búa hình trụ có bán kính R, cán búa hình trụ có bán kính r. Cán búa được lắp xuyên qua búa sao cho trục của bán và trục của búa cắt nhau và vuông góc với nhau. Tính thể tích phần chung của cán búa và búa. + Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, BC, BD vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Góc giữa CD và (ABD) là góc CBD. B. Góc giữa AC và (BCD) là góc ACB. C. Góc giữa AD và (ABC) là góc ADB. D. Góc giữa AC và (ABD) là góc CBA.

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC TRIỆU SƠN 1-THANH HÓA-L3

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1

NHÓM TOÁN VD – VDC

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1

.

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT - LẦN 3 NĂM HỌC: 2019 - 2020 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm - 06 trang __________________________

Họ và tên: ……………………………………………………… SBD: …………………

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :2 2 5 0 P x y z    . Vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng  P là

A.   2; 2; 1 u    . B.   2;2; 1 u   . C.   2; 1;5 u   . D.   2; 2;1 u   .

Câu 2: Giải bất phương trình log 1 x 

A.   10; x . B.   1; x . C.   10; x . D.   0; x .

Câu 3: Cho 2 3 z i   ; 1 2 w i  . Hãy tìm z w 

A. 3. B. 10 . C. 4 . D. 26 .

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  y f x  , 0 y  , 1 x , 2 x  được tính bằng công

thức

A. 

2 2

1 d S f x x  . B. 

2

1 d S f x x  . C. 

2 2

1 d S f x x   . D. 

2

1 d S f x x  .

Câu 5: Đồ thị hàm số 4 2 4 1 y x x    cắt trục tung tại điểm nào

A. Điểm   0; 1  . B. Điểm   1;0  . C. Điểm   0;1 . D. Điểm   2;0 .

Câu 6: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 4 2 2 1 y x x   

A. Trục tung. B. Đường thẳng 2 x  .

C. Trục hoành. D. Đường thẳng 1 x .

Câu 7: Cho cấp số nhân có 1 4, 3 u q  . Hãy tính giá trị của 3u .

A. 3 2 u . B. 3 7 u  . C. 3 10 u  . D. 3 36 u  .

Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 x y x    là :

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 9: Mặt cầu  S có tâm   1;1;1 I bán kính 4 R  có phương trình là

A.       2 2 2 1 1 1 8 x y z      . B.       2 2 2 1 1 1 4 x y z       .

C.       2 2 2 1 1 1 16 x y z       . D.       2 2 2 1 1 1 4 x y z      .

Câu 10: Hình trụ tròn xoay có bán kính đáy là r , chiều cao là h có diện tích toàn phần là:

A.   2 S r h r    . B.   4 2 S r h r    .

C. 2 S rh   . D.   2 2 S r h r    .

NHÓM TOÁN VD – VDC TRIỆU SƠN 1-THANH HÓA-L3

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 11: Nghiệm của bất phương trình 1 4 16 x là : A. 3. x  B. 3. x  C. 10. x  D. 4. x 

Câu 12: Tính giá trị của biểu thức 2 log 2 32 M  .

A. 1,7. M  B. 7 . 4 M  C. 4. 7 M  D. 17,5. M 

Câu 13: Diện tích của một mặt cầu có thể tích

3 32

3

a V   là

A. 2 32 S a   . B. 2 8 S a   . C. 2 16 S a   . D. 2 16 S a  .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ   2;1;2 a  ,   1; 1;0 b   . Tích vô hướng .a b bằng

A. 2 . B. 5 . C. 3 . D. 1 .

Câu 15: Cho tứ diện đều ABCDcạnh a . Hãy tìm góc tạo bởi hai đường thẳng AB và CD.

A.   , 0  AB CD . B.   , 90   AB CD . C.   , 45   AB CD . D.   , 60   AB CD .

Câu 16: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

A. 3 3   y x x . B. 2   y x x . C. 2   y x x . D. 3 3   y x x .

Câu 17: Giải phương trình   3 log 2 2 x   .

A. 10 x  . B. 13 x  . C. 8 x  . D. 11 x  .

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho       1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 A B C . Mặt phẳng   ABC

có phương trình là: A. 2 3z 0 x y    . B. 2 3z 6 0 x y     .

C. 6 3 2z 6 0 x y     . D. 6 3 2z 6 0 x y     .

Câu 19: Điểm biểu diễn số phức  

2 3 2 z i   là:

A.   9;4 M . B.   12;5 M . C.   3;2 M . D.   5;12 M .

Câu 20: Khối chóp có diện tích đáy bằng

2 3

2

a và khoảng cách từ đỉnh của khối chóp đến mặt phẳng

đáy bằng 3a có thể tích bằng:

A.

3 2 3

3

a . B.

3 3

2

a . C. 3 3a . D.

2 3

2

a .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   2; 2;1 M  trên mặt phẳng   Oxy có

tọa độ là

A.   2;0;1 . B.   2; 2;0  . C.   0; 2;1  . D.   0;0;1 .

Câu 22: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức .z Số phức z là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.