Trang 1/6 - Mã đề 204
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ………………………………. Số báo danh: ………………
Câu 1: Cho khối cầu có đường kính bằng 12 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 48 . B. 216 . C. 288 . D. 144 . Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 u = −và 8 19 u = . Tổng của 10 số hạng đầu của cấp số cộng đã cho bằng
A. 10 115. S = B. 10 220. S = C. 10 230. S = D. 10 110. S =
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ;0). − B. (1; ). + C. (0;1). D. ( 1;1). − Câu 4: Với a và b là các số thực dương tùy ý,
2 4 3 log (2 ) log 3
b a + bằng
A. 2 3 log log . a b + B. 2 3 log log 1. a b + −
C. 4 3 log log . a b + D. 2 3 log log 1. a b + +
Câu 5: Nghiệm của phương trình 3 1 1 2 4
x+ = là
A. 1. x = B. 1. x = − C. 1. 3 x = − D. 1. 3 x =
Câu 6: Cho khối nón có độ dài đường sinh 5 l = , bán kính đáy 3 r = . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 12. B. 15 . C. 36 . D. 30.
Câu 7: Tập xác định của hàm số
2 5 (2 4) y x
− = − là A. \{2}. B. . C. [2; ). + D. (2; ). +
Câu 8: Nếu
5
1
2 ( ) 4 f x dx = và
3
1
( ) 7 f x dx = thì
5
3
( ) f x dx bằng
A. 9. B. 5. − C. 9. − D. 5. Câu 9: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? A. 3 3 2. y x x = − − −
B. 4 2 2 1. y x x = − + +
C. 3 2 3 2. y x x = − + −
D. 3 2 3 2. y x x = − + Câu 10: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2 3 2 x y x x + = + +
là
A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 11: Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo từ 3 cái quần khác nhau và 4 cái áo khác nhau ? A. 2 7 . C B. 7. C. 12. D. 2 7 . A Câu 12: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 4 và thể tích bằng 32. Chiều cao của khối chóp bằng A. 4. B. 6. C. 2. D. 8. Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 1 0 f x + = là A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Mã đề 204
Trang 2/6 - Mã đề 204
Câu 14: Nghiệm của phương trình 2 log (3 1) 3 x − = là
A. 3. x = B. 1. x = C. 0. x = D. 2. x = Câu 15: Cho khối hộp 1 1 1 1 . ABCD A BC D có thể tích bằng 12, thể tích khối chóp 1. A ABCD bằng A. 4. B. 6. C. 2. D. 3. Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau. Hàm số đạt cực tiểu tại A. 0. x = B. 1. x = C. 2. x = − D. 3. x = Câu 17: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 5 h = . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 75 . B. 15 . C. 45 . D. 30 .
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 6 f x x
x = − là
A. 3 2 2 . x x C − + B. 3 2 2 . x x C + + C. 3 3 2 . x x C − + D. 3 2 . 2
x x C − +
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log (2 1) 2 x − − là
A. 1 5 ; . 2 2
B. 5 ; . 2 −
C. 1 5 ; . 2 2
D. 5 ; . 2 +
Câu 20: Cho a và b là hai số thực thỏa mãn 4 .2 12 a b = . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 2 2 1 log 3. a b + = + B. 2 2 2 log 3. a b + = +
C. 2 2 log 3. a b + = + D. 2 2 2 log 3. ab = +
Câu 21: Trong không gian Oxyz . Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua ( ) O và vuông góc với đường thẳng
1 : 2 2
x t d y t z t
= + = − = −
.
Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ( ) P ?
A. ( ) 1;2; 1 . v − − B. ( ) 1; 2;1 . a − C. ( ) 1; 2; 1 . u − − D. ( ) 2; 4; 1 . b − −
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 1 : 1 2 2 x y z d − − = = −
. Điểm M nằm trên đường thẳng d có
hoành độ dương sao cho 11 OM = . Tung độ điểm M là A. 2. B. 1. C. 1 −. D. 3. Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn (2 3 ) 4 7 i z i − = + . Phần ảo của số phức z bằng A. 2. − B. 2. C. 1. D. 1. −
Câu 24: Xét tích phân
2
3
0
sin d x x
, nếu đặt cos u x = thì
2
3
0
sin d x x
bằng
A.
1
2
0
(1 )d u u − . B.
1
2
0
d u u . C.
1
3
0
d . u u D.
1
2
0
( 1)d u u − .
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 ( ) x f x x
+ = trên khoảng ( ) ;0 − bằng
A. 2 . B. 2 . − C. 2 1. + D. 1. + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.