Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường Thanh Chương 1 - Nghệ An

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường Thanh Chương 1 - Nghệ An

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 21 tháng 06 năm 2020, trường THPT Thanh Chương 1, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường Thanh Chương 1 – Nghệ An gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường Thanh Chương 1 – Nghệ An : + Lớp 12E trường THPT Thanh Chương 1 (tỉnh Nghệ An) có 35 học sinh, trong đợt làm hồ sơ xét tuyển đại học năm 2020, có 15 học sinh đăng ký xét tuyển khối A, 20 học sinh đăng ký xét tuyển khối B và 5 học sinh không làm hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học. Nhà trường gọi ngẫu nhiên 5 học sinh trong số học sinh có làm hồ sơ xét tuyển đại học của lớp 12E lên để hướng dẫn làm hồ sơ mẫu. Xác suất để trong 5 học sinh được gọi có đúng 2 học sinh làm hồ sơ xét tuyển đại học cả hai khối A và B bằng? + Người ta muốn tạo một hình trụ bằng cách cắt tấm tôn hình chữ nhật ABCD thành hai hình chữ nhật, hình chữ nhật ADFE cuộn tròn thành mặt xung quanh của hình trụ, hình chữ nhật BCFE cắt thành hai hình tròn bằng nhau để làm hai đáy của hình trụ (tham khảo hình vẽ bên). Biết thể tích của khối trụ tạo thành bằng 27pi/2, diện tích của tấm tôn hình chữ nhật ABCD bằng? + Để trả tiền lương cho công nhân, số tiền công ty X sử dụng trong năm 2020 là 2 tỷ đồng. Biết rằng sau mỗi năm thì số tiền dùng để trả lương cho công nhân tăng 8% so với năm trước. Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền công ty X dùng để trả lương cho công nhân trong năm đó lớn hơn 3 tỷ đồng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 204

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: ………………………………. Số báo danh: ………………

Câu 1: Cho khối cầu có đường kính bằng 12 . Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 48 .  B. 216 .  C. 288 .  D. 144 .  Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 u = −và 8 19 u = . Tổng của 10 số hạng đầu của cấp số cộng đã cho bằng

A. 10 115. S = B. 10 220. S = C. 10 230. S = D. 10 110. S =

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ;0). − B. (1; ). + C. (0;1). D. ( 1;1). − Câu 4: Với a và b là các số thực dương tùy ý,

2 4 3 log (2 ) log 3

b a + bằng

A. 2 3 log log . a b + B. 2 3 log log 1. a b + −

C. 4 3 log log . a b + D. 2 3 log log 1. a b + +

Câu 5: Nghiệm của phương trình 3 1 1 2 4

x+ = là

A. 1. x = B. 1. x = − C. 1. 3 x = − D. 1. 3 x =

Câu 6: Cho khối nón có độ dài đường sinh 5 l = , bán kính đáy 3 r = . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 12. B. 15 .  C. 36 .  D. 30.

Câu 7: Tập xác định của hàm số

2 5 (2 4) y x

− = − là A. \{2}. B. . C. [2; ). + D. (2; ). +

Câu 8: Nếu

5

1

2 ( ) 4 f x dx =  và

3

1

( ) 7 f x dx =  thì

5

3

( ) f x dx  bằng

A. 9. B. 5. − C. 9. − D. 5. Câu 9: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? A. 3 3 2. y x x = − − −

B. 4 2 2 1. y x x = − + +

C. 3 2 3 2. y x x = − + −

D. 3 2 3 2. y x x = − + Câu 10: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 3 2 x y x x + = + +

là

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 11: Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo từ 3 cái quần khác nhau và 4 cái áo khác nhau ? A. 2 7 . C B. 7. C. 12. D. 2 7 . A Câu 12: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 4 và thể tích bằng 32. Chiều cao của khối chóp bằng A. 4. B. 6. C. 2. D. 8. Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 1 0 f x + = là A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Mã đề 204

Trang 2/6 - Mã đề 204

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2 log (3 1) 3 x − = là

A. 3. x = B. 1. x = C. 0. x = D. 2. x = Câu 15: Cho khối hộp 1 1 1 1 . ABCD A BC D có thể tích bằng 12, thể tích khối chóp 1. A ABCD bằng A. 4. B. 6. C. 2. D. 3. Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau. Hàm số đạt cực tiểu tại A. 0. x = B. 1. x = C. 2. x = − D. 3. x = Câu 17: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 5 h = . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 75 .  B. 15 .  C. 45 .  D. 30 . 

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 6 f x x

x = − là

A. 3 2 2 . x x C − + B. 3 2 2 . x x C + + C. 3 3 2 . x x C − + D. 3 2 . 2

x x C − +

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log (2 1) 2 x − − là

A. 1 5 ; . 2 2      

B. 5 ; . 2   −    

C. 1 5 ; . 2 2      

D. 5 ; . 2   +  

Câu 20: Cho a và b là hai số thực thỏa mãn 4 .2 12 a b = . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 2 2 1 log 3. a b + = + B. 2 2 2 log 3. a b + = +

C. 2 2 log 3. a b + = + D. 2 2 2 log 3. ab = +

Câu 21: Trong không gian Oxyz . Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua ( ) O và vuông góc với đường thẳng

1 : 2 2

x t d y t z t

= +   = −  = − 

.

Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 1;2; 1 . v − − B. ( ) 1; 2;1 . a − C. ( ) 1; 2; 1 . u − − D. ( ) 2; 4; 1 . b − −

Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 1 : 1 2 2 x y z d − − = = −

. Điểm M nằm trên đường thẳng d có

hoành độ dương sao cho 11 OM = . Tung độ điểm M là A. 2. B. 1. C. 1 −. D. 3. Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn (2 3 ) 4 7 i z i − = + . Phần ảo của số phức z bằng A. 2. − B. 2. C. 1. D. 1. −

Câu 24: Xét tích phân

2

3

0

sin d x x

  , nếu đặt cos u x = thì

2

3

0

sin d x x

  bằng

A.

1

2

0

(1 )d u u −  . B.

1

2

0

d u u  . C.

1

3

0

d . u u  D.

1

2

0

( 1)d u u −  .

Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số

2 2 ( ) x f x x

 + = trên khoảng ( ) ;0 − bằng

A. 2 .  B. 2 .  − C. 2 1. + D. 1. + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.