Trang 1/6 - Mã đề thi 123
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
(Đề gồm có 6 trang)
GIAO LƯU KIẾN THỨC CÁC TRƯỜNG THPT
LẦN 2 - NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập hợp con có 3 phần tử được thành lập từ A là
A. 3 10 A . B. 3 10 C . C. 10 3 . D. 3 10 .
Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 2 u = và 4 16 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 4 . B. 2 . C. 2 −. D. 4 −.
Câu 3. Số nghiệm của phương trình 23 1 x = là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 4. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a là
A. 3 .a B. 2. a C. 3. a D. 2 3 . a
Câu 5. Tập xác định của hàm số 5 log ( 1) y x = − là
A. (0; ). +∞ B. [ ) 5; . +∞ C. (1; ). +∞ D. [ ) 1; . +∞
Câu 6. Cho các hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ (k là hằng số).
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d f x x f x C ′ = + ∫ , ( ) C ∈.
Câu 7. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 3 B a = và chiều cao 3 h a = . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 3 3 3a . B. 3 3a . C. 3 9 3a . D.
3 3 3 2 a .
Câu 8. Cho khối nón có chiều cao 3 h a = và bán kính đáy r a = . Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
3 3 3 a π . B. 3 3a π . C. 3 a π . D. 3 3 a π .
Câu 9. Cho mặt cầu có bán kính 3 R = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng A. 9π . B. 108π . C. 36π . D. 27π .
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ;4 −∞ . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 3;+∞. D. ( ) 3;5 .
MÃ ĐỀ 123
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . Phòng: . . . . . . . .
Trang 2/6 - Mã đề thi 123
Câu 11. Với ;a blà các số thực dương ( 1) a , 2 3 loga b bằng
A. 6loga b . B. 3 log 2 a b − . C. 2 log 3 a b . D. 3 log 2 a b .
Câu 12. Diện tích xung quanh của mặt trụ có độ dài đường sinh bằng 2 bán kính đáy bằng 1 là
A. 2 3 π . B. π . C. 4π . D. 2π .
Câu 13. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 0 x = . B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 4 x = .
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 1 2 x y x − = + . B. 3 3 2 y x x = − + . C. 4 2 2 2 y x x = − + . D. 4 2 4 2 y x x = − + .
Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x − = + là đường thẳng
A. 1 2 x = . B. 1 2 x = − . C. 1 2 y = . D. 1 2 y = − .
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình log 3 x ≥ là
A. ( ) 10;+∞. B. ( ) 0;+∞. C. [ ) 1000;+∞. D. ( ) ;10 −∞ .
Câu 17. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị trong hình dưới. Số nghiệm của phương trình
( ) 2 0 f x + = là
Trang 3/6 - Mã đề thi 123
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 18. Nếu
1
0 ( )d 3 f x x = − ∫ và
1
0 ( )d 4 g x x = − ∫ thì
1
0 [ ( ) 2 ( )]d f x g x x − ∫ bằng bao nhiêu?
A. 5. B. 1 −. C. 7 . D. 11.
Câu 19. Số phức liên hợp của số phức 7 1 5 5 z i − = + là
A. 7 1 5 5 z i − = + . B. 7 1 5 5 z i − = − . C. 7 1 3 5 z i − = − . D. 7 1 3 3 z i − = + .
Câu 20. Gọi 1z , 2z là 2 nghiệm của phương trình 2 3 5 0 z z + + = . Phần thực của số phức 1 2 z z + bằng
A. 3 −. B. 3. C. 3 2 −. D. 0.
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độOxy , điểm biểu diễn của số phức 5 4 = − z i là điểm nào dưới đây?
A. (5; 4) Q − . B. ( 5;4) P − . C. ( 4;5) M − . D. (4; 5) N − .
Câu 22. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3; 2;2 − M trên trục Oy có toạ độ là
A. ( ) 3;0;2 . B. ( ) 3;0;0 . C. ( ) 0; 2;0 − . D. ( ) 0;0;2 .
Câu 23. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 10 1 0. S x y z x y z + + − + + −= Tâm của ( ) S có
tọa độ là
A. ( ) 2;4;10 − . B. ( ) 1;2;5 − . C. ( ) 2; 4; 10 − − . D. ( ) 1; 2; 5 − − .
Câu 24. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 2 3 0. P x y z − − + = Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ( )? P
A. ( ) 1 1; 2;2 n = −
. B. ( ) 2 1; 2;3 n = −
. C. ( ) 3 1; 2; 2 n = − −
. D. ( ) 4 1;0;3 n = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.