Đề giao lưu kiến thức Toán năm 2019 - 2020 lần 2 trường Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Đề giao lưu kiến thức Toán năm 2019 - 2020 lần 2 trường Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán, Chủ Nhật ngày 21 tháng 06 năm 2020, trường THPT Quảng Xương 1, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi giao lưu kiến thức môn Toán lần thứ hai năm học 2019 – 2020 với một số trường THPT tại tỉnh Thanh Hóa. Đề giao lưu kiến thức Toán năm 2019 – 2020 lần 2 trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ GD&ĐT, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề giao lưu kiến thức Toán năm 2019 – 2020 lần 2 trường Quảng Xương 1 – Thanh Hóa : + Gọi S là tập hợp chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để có đúng 2 bộ số thực (x;y) thỏa mãn đồng thời hai hệ thức log3^2 (26x + 53). log3 (x^2 + y^2 + 2x + 4y + 5)/729 + 8log3 m = 0 và (x – 12)^2 + (y + 2)^2 = 196. Tổng giá trị các phần tử của tập S bằng? + Ông Hùng gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm với công thức C = A(1 + r)^n, lãi suất r = 12% một năm. Trong đó C là số tiền nhận được (cả gốc lẫn lãi) sau thời gian n năm, A là số tiền gửi ban đầu. Tìm n nguyên dương nhỏ nhất để sau n năm ông Hùng nhận được số tiền lãi hơn 40 triệu đồng (giả sử rằng lãi suất hằng năm không thay đổi). + Một chiếc hộp đựng 8 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 8, 9 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 9 và 10 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 10. Một người chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có số đôi một khác nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 123

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Đề gồm có 6 trang)

GIAO LƯU KIẾN THỨC CÁC TRƯỜNG THPT

LẦN 2 - NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập hợp con có 3 phần tử được thành lập từ A là

A. 3 10 A . B. 3 10 C . C. 10 3 . D. 3 10 .

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 2 u = và 4 16 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 4 . B. 2 . C. 2 −. D. 4 −.

Câu 3. Số nghiệm của phương trình 23 1 x = là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 4. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a là

A. 3 .a B. 2. a C. 3. a D. 2 3 . a

Câu 5. Tập xác định của hàm số 5 log ( 1) y x = − là

A. (0; ). +∞ B. [ ) 5; . +∞ C. (1; ). +∞ D. [ ) 1; . +∞

Câu 6. Cho các hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ (k là hằng số).

C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d f x x f x C ′ = + ∫ , ( ) C ∈.

Câu 7. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 3 B a = và chiều cao 3 h a = . Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 3 3 3a . B. 3 3a . C. 3 9 3a . D.

3 3 3 2 a .

Câu 8. Cho khối nón có chiều cao 3 h a = và bán kính đáy r a = . Thể tích khối nón đã cho bằng

A.

3 3 3 a π . B. 3 3a π . C. 3 a π . D. 3 3 a π .

Câu 9. Cho mặt cầu có bán kính 3 R = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng A. 9π . B. 108π . C. 36π . D. 27π .

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ;4 −∞ . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 3;+∞. D. ( ) 3;5 .

MÃ ĐỀ 123

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . Phòng: . . . . . . . .

Trang 2/6 - Mã đề thi 123

Câu 11. Với ;a blà các số thực dương ( 1) a  , 2 3 loga b bằng

A. 6loga b . B. 3 log 2 a b − . C. 2 log 3 a b . D. 3 log 2 a b .

Câu 12. Diện tích xung quanh của mặt trụ có độ dài đường sinh bằng 2 bán kính đáy bằng 1 là

A. 2 3 π . B. π . C. 4π . D. 2π .

Câu 13. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 0 x = . B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 4 x = .

Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 1 2 x y x − = + . B. 3 3 2 y x x = − + . C. 4 2 2 2 y x x = − + . D. 4 2 4 2 y x x = − + .

Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x − = + là đường thẳng

A. 1 2 x = . B. 1 2 x = − . C. 1 2 y = . D. 1 2 y = − .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình log 3 x ≥ là

A. ( ) 10;+∞. B. ( ) 0;+∞. C. [ ) 1000;+∞. D. ( ) ;10 −∞ .

Câu 17. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị trong hình dưới. Số nghiệm của phương trình

( ) 2 0 f x + = là

Trang 3/6 - Mã đề thi 123

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 18. Nếu

1

0 ( )d 3 f x x = − ∫ và

1

0 ( )d 4 g x x = − ∫ thì

1

0 [ ( ) 2 ( )]d f x g x x − ∫ bằng bao nhiêu?

A. 5. B. 1 −. C. 7 . D. 11.

Câu 19. Số phức liên hợp của số phức 7 1 5 5 z i − = + là

A. 7 1 5 5 z i − = + . B. 7 1 5 5 z i − = − . C. 7 1 3 5 z i − = − . D. 7 1 3 3 z i − = + .

Câu 20. Gọi 1z , 2z là 2 nghiệm của phương trình 2 3 5 0 z z + + = . Phần thực của số phức 1 2 z z + bằng

A. 3 −. B. 3. C. 3 2 −. D. 0.

Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độOxy , điểm biểu diễn của số phức 5 4 = − z i là điểm nào dưới đây?

A. (5; 4) Q − . B. ( 5;4) P − . C. ( 4;5) M − . D. (4; 5) N − .

Câu 22. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3; 2;2 − M trên trục Oy có toạ độ là

A. ( ) 3;0;2 . B. ( ) 3;0;0 . C. ( ) 0; 2;0 − . D. ( ) 0;0;2 .

Câu 23. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 10 1 0. S x y z x y z + + − + + −= Tâm của ( ) S có

tọa độ là

A. ( ) 2;4;10 − . B. ( ) 1;2;5 − . C. ( ) 2; 4; 10 − − . D. ( ) 1; 2; 5 − − .

Câu 24. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 2 3 0. P x y z − − + = Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ( )? P

A. ( ) 1 1; 2;2 n = − 

. B. ( ) 2 1; 2;3 n = − 

. C. ( ) 3 1; 2; 2 n = − − 

. D. ( ) 4 1;0;3 n = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.